Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
4024/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
118/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Về việc ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau: - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ quá trình nuôi tôm. - Chất thải trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp. Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành. 2. Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1. Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngày 21/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản. 2. Tôm giống trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do Trung tâm Khuyến ngư, các Viện, Trường Thuỷ sản tổ chức và cấp giấy chứng nhận. - Đôi với các cơ sở nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều tra xác định thời điểm cho từng vụ nuôi ở từng vùng, định hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định được nêu tại Chương II của qui định này, các qui định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản. 2.Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm cùa cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện qui định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo qui định của pháp luật về khiếu nại tố cáo. Trong quá trình thực hiện có điều kiện gì khó khăn, vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.