Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 36
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế; Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để cấp “giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng” trên địa bàn tỉnh BR-VT; Trừ các trường hợp sau: 1. Nhà tạm: nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được Nhà nước giao vốn để quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Sở Xây dựng ký giấy chứng nhận được đóng dấu UBND tỉnh theo hướng dẫn và quy định tại điểm 4.11, điểm 4.12, Mục VI Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận; 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc diện bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Nhà ở, công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân: Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện sở hữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức: Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng ban hành). 2. Bản chính giấy tờ về tạo...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo hồ sơ sửa chữa, xây dựng nhà ở và giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở để được Sở Xây dựng hoặ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước:
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng ban hành).
Added / right-side focus
  • Điều 20. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận
  • Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo hồ sơ sửa...
  • 2. Thủ tục xác nhận việc thay đổi được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước:
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng ban hành).
Target excerpt

Điều 20. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng ban hành) 2. Bản chính các giấy tờ sau: a) Giấy tờ chứng minh đối tượng thuộc diện được sở hữu nhà ở theo quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân: 1. Cá nhân trong nước người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại điều 9 hoặc điều 10 của quy định này tới Ủy ban nhân dân xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng đố...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước: Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của cá nhân trong nước bao gồm : 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu). 2. Bản chính giấy tờ về tạo lập nhà ở theo qui định của pháp luật: a) Đối với nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân:
  • Cá nhân trong nước người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại điều 9 hoặc điều 10 của...
  • Khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm thông báo cụ thể thời gian thực hiện đo vẽ nhà ở hoặc kiểm tra kết quả đo vẽ nhà ở, công trình xây dựng và hướng dẫn hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp giấy...
Added / right-side focus
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của cá nhân trong nước bao gồm :
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu).
  • 2. Bản chính giấy tờ về tạo lập nhà ở theo qui định của pháp luật:
Removed / left-side focus
  • Cá nhân trong nước người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại điều 9 hoặc điều 10 của...
  • Khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm thông báo cụ thể thời gian thực hiện đo vẽ nhà ở hoặc kiểm tra kết quả đo vẽ nhà ở, công trình xây dựng và hướng dẫn hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp giấy...
  • Viết giấy biên nhận về việc đã hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận và hẹn thời gian giao giấy chứng nhận. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người đề nghị cấp giấy nộp thêm bất kỳ mộ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân: Right: Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước:
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước: Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở của cá nhân trong nước bao gồm : 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu). 2. Bản chính gi...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức: 1. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại điều 11 của quy định này tại Sở Xây dựng. Sở Xây dựng có trách nhiệm Hướng dẫn và kiểm tra hồ sơ, nếu đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu). 2. Bản chính giấy tờ về tạo lập nhà ở theo qui định của pháp luật: a) Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có một trong những giấy tờ về dự án cho thuê (quyết định phê duyệ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức:
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại điều 11 của quy định này tại Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm Hướng dẫn và kiểm tra hồ sơ, nếu đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài:
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu).
  • 2. Bản chính giấy tờ về tạo lập nhà ở theo qui định của pháp luật:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức:
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại điều 11 của quy định này tại Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm Hướng dẫn và kiểm tra hồ sơ, nếu đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận.
Target excerpt

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu). 2. Bản chính giấy tờ về tạo lập nhà ở theo qui định của pháp luật: a)...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SAU KHI CHỦ SỞ HỮU ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THEO NĐ 95/CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục hồ sơ 1. Trường hợp chuyển quyền toàn bộ: a) Hai bản chính hợp đồng chuyển quyền sở hữu nhà ở hoặc công trình xây dựng (theo mẫu do Sở Xây dựng phát hành) có chứng thực của công chứng hoặc UBND cấp huyện theo phân định địa hạt. b) Bản chính và 01 bản sao y giấy chứng nhận QSHNO hoặc QSHCTXD. c) Bản chính tờ khai nộp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự các bước giải quyết hồ sơ: 1. Bước 1: Bên chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền (gọi chung là các bên mua bán) lập hợp đồng chuyển quyền và đến cơ quan công chứng hoặc UBND cấp huyện theo phân định địa hạt để chứng nhận hợp đồng (01 ngày). 2. Bước 2: Một trong hai bên mua bán liên hệ với cơ quan thuế nộp lệ phí trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận: 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phường, xã, thị trấn nơi mất giấy. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai xác nhận đã đăng tin tr...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự các bước giải quyết hồ sơ 1. Bước 1: bên chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền ( gọi chung là các bên mua bán) lập hợp đồng chuyển quyền và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo phân định địa hạt để chứng nhận hợp đồng (01 ngày). Trừ các trường hợp nêu tại điểm b, c, d khoản 3 Điều 93 Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự các bước giải quyết hồ sơ
  • bên chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền ( gọi chung là các bên mua bán) lập hợp đồng chuyển quyền và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo phân định địa hạt để chứng...
  • Trừ các trường hợp nêu tại điểm b, c, d khoản 3 Điều 93 Luật Nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Target excerpt

Điều 16. Trình tự các bước giải quyết hồ sơ 1. Bước 1: bên chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền ( gọi chung là các bên mua bán) lập hợp đồng chuyển quyền và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trình tự thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau: a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn 15 ngày niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại khoản 1...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận: 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có đơn trình báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở biết việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phường, xã, thị trấn nơi mất giấy. Đối với khu vực đô thị thì phải đăng tin 01 lầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Trình tự thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau:
  • a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn 15 ngày niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định...
Added / right-side focus
  • Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có đơn trình báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở biết việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phư...
  • Đối với khu vực đô thị thì phải đăng tin 01 lần trên Báo Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc Đài Phát thanh
  • Truyền hình tỉnh về việc mất giấy chứng nhận, đối với khu vực nông thôn thì phải niêm yết thông báo về việc mất giấy chứng nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã nơi có nhà ở trong thời hạn 10 ngày.
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau:
  • a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn 15 ngày niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định...
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết giấy biên nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thời gian giải quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận Right: Điều 17. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận:
Target excerpt

Điều 17. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận: 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có đơn trình báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở biết việc mất...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Qui cách bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng: 1. Việc đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng theo các nguyên tắc sau: - Nhà ở, công trình xây dựng đã có bản vẽ thể hiện hình dáng, kích thước các cạnh của mặt bằng nhà ở, công trình xây dựng hoặc mặt bằng của từng tầng đối với nhà ở, công trình xây dựng có nhiều tầng và khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định về tổ chức đo vẽ: 1. Nhà ở tại đô thị không thuộc các dự án nhà ở hoặc dự án khu đô thị mới thì người đề nghị cấp giấy chứng nhận sử dụng bản vẽ do các chủ đầu tư cung cấp. Các trường hợp còn lại do cơ quan cấp giấy chứng nhận thực hiện việc đo vẽ. 2. Đối với khu vực nông thôn việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giải quyết các trường hợp nhà ở xây thô hoàn thiện mặt tiền: Đối với các trường hợp nhà ở trong các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng mới xây thô hoàn thiện mặt tiền thì được xét cấp giấy chứng nhận với điều kiện: 1. Người mua nhà phải có văn bản đồng ý xin được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở khi nhà chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Mã số giấy chứng nhận 1. Mã số giấy chứng nhận có 15 ô, cách ghi như sau: Tính từ trái sang phải, 2 ô đầu tiên ghi mã số tỉnh, 3 ô tiếp theo ghi mã số thành phố, huyện, thị xã, 5 ô tiếp theo ghi mã số xã, phường, thị trấn; 3 ô tiếp theo ghi số quyển sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; 2 ô cuối ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sổ đăng ký giấy chứng nhận 1. Mỗi sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được đóng thành quyển có 99 tờ. Mỗi tờ có 2 mặt dùng để ghi các nội dung cho một nhà ở hoặc một công trình xây dựng đã được cấp giấy chứng nhận. Căn cứ vào nhu cầu thực tế nhà ở, công trình xây dựng cần cấp giấy chứng nhận, Sở Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kinh phí cấp giấy chứng nhận: 1. Kinh phí cấp chứng nhận lần đầu: a) Đối với giấy chứng nhận nhà ở cấp cho cá nhân: 100.000đ/giấy. b) Đối với giấy chứng nhận nhà ở cấp cho tổ chức: 500.000đ/giấy. c) Đối với giấy chứng nhận công trình cấp cho tổ chức và cá nhân: 500.000đ/giấy. 2. Kinh phí cấp giấy chứng nhận khi chuyển quyền sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Lưu trữ và quản lý hồ sơ: 1. Cơ quan quản lý hồ sơ: a) Sở Xây dựng có trách nhiệm lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vấn đề sở hữu nhà ở, sở hữu công trình xây dựng do Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vấn đề sở hữu nhà ở, sở hữu công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại: 1. Việc xử lý vi phạm trong lĩnh vực cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ. 2. Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện quy định cấp giấy chứ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai xác nhận đã đăng tin tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại:
  • 1. Việc xử lý vi phạm trong lĩnh vực cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của...
  • 2. Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện quy định cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng này được thực hiện theo quyết định của pháp luật về khiế...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại:
  • 1. Việc xử lý vi phạm trong lĩnh vực cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của...
  • 2. Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện quy định cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng này được thực hiện theo quyết định của pháp luật về khiế...
Target excerpt

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm t...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Huyện: 1. Phân công, giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo nhiệm vụ được giao cho phù hợp với tình hình thực tế ở địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Xã: Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài theo quy định tại Điều 12 của Quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp chủ sở hữu nhà ở không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì ngoài giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các điều, khoản trên thì phải có thêm văn bản của chủ sử dụng đất đồng ý cho phép sử dụng đất xây dựng nhà ở đã được công chứng hoặc chứng thự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Xã:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài theo quy định tại Điều 12 của Quy địn...
Added / right-side focus
  • Các trường hợp chủ sở hữu nhà ở không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì ngoài giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các điều, k...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Xã:
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài theo quy định tại Điều 12 của Quy địn...
Target excerpt

Điều 12. Các trường hợp chủ sở hữu nhà ở không đồng thời là chủ sử dụng đất ở khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì ngoài giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các điều, khoản trên t...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan. UBND các huyện, thị, thành phố lập chương trình, kế hoạch thực hiện cụ thể; tổ chức tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ cấp giấy chứng nhận cho cán bộ chuyên môn của Huyện và của Sở; phối hợp với cơ quan Báo chí, thông tin tuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tại Quyết định 640/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ các trường hợp sau: 1. Nhà ở nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng; 2. Nhà ở đã có quyết định hoặc thông bá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp trong lĩnh vực nhà ở.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài và các trường hợp chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân. Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và được đóng dấu Ủy ban nhân dân tỉnh theo hướng...