Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
693/2006/QĐ-UBND
Right document
an hành quy định mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
65/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
an hành quy định mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- an hành quy định mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về việc ban hành quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu” để thống nhất áp dụng trong toàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao để làm cơ sở xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao để làm cơ sở xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều...
- Vũng Tàu” để thống nhất áp dụng trong toàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, tài chính, thuế và các cơ quan khác có liên quan; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, tài chính, thuế và các cơ quan khác có liên quan;
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Ria, thành phố Vũng Tàu, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT.CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại Quyết định này được áp dụng để xác định quyền và nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho các trường hợp: 1. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở; 2. Cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất để xây dựng nhà ở; 3. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại Quyết định này được áp dụng để xác định quyền và nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho các trường hợp:
- 1. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở;
- 2. Cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất để xây dựng nhà ở;
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Ria, thành phố Vũng Tàu, các xã, phường, thị t...
- TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở 1. Đối với đất ở tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 143 Luật Đất đai: Thuộc các xã của thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: 400 m 2 . 2. Đối với đất ở tại đô thị quy định tại khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai: a) Phường 1, phường 2, thành phố Đà Lạt, phường 1, phường 2 và phường B'lao, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với đất ở tại nông thôn quy định tại khoản 2 Điều 143 Luật Đất đai: Thuộc các xã của thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: 400 m 2 .
- 2. Đối với đất ở tại đô thị quy định tại khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai:
- a) Phường 1, phường 2, thành phố Đà Lạt, phường 1, phường 2 và phường B'lao, thành phố Bảo Lộc: 200 m 2 ;
- Quy định này quy định về quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép, vùng khai thác nước và chiều sâu giếng phải đăng ký.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Hạn mức giao đất ở
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sứ đụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao 1. Trong quá trình xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao quy định tại khoản 2, khoản 5 Điều 103 của Luật Đất đai thì hạn mức giao đất ở tại nông thôn và hạn mức giao đất ở tại đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2. Đối với trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao
- Trong quá trình xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao quy định tại khoản 2, khoản 5 Điều 103 của Luật Đất đai thì hạn mức giao đất ở tại nông thôn và hạn mức giao đất ở tại đô thị...
- Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đấ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, sứ đụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình trên địa bàn tỉnh Bà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1 Khai thác, sử 'dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất với độ sâu giếng không vượt quá 30 mét và lưu lượng không vượt quá 20 m3/ngày đêm, đường kính không vượt quá 110 milimét; khai thác, sử dụng nước...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định hạn mức đất ở và hạn mức cô...
- Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- 1 Khai thác, sử 'dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình;
- 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất với độ sâu giếng không vượt quá 30 mét và lưu lượng không vượt quá 20 m3/ngày đêm, đường kính không vượt quá 110 milimét
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép phải thực hiện 1. Các trường hợp đang khai thác, sử dụng nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép đều phải đăng ký công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn về địa điểm, lưu lượng khai thác...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc, thủ trưởng các...
- Điều 4. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép phải thực hiện
- Các trường hợp đang khai thác, sử dụng nước, xả nước thải vào nguồn nước với quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép đều phải đăng ký công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước tại...
- 2. Các trường hợp không phải xin cấp phép tại Điều 3 của quy định này phải tuân thủ đầy đủ các quy định về vùng bảo hộ vệ sinh, vùng hạn chế khai thác và độ sâu cho phép khai thác.
Left
Điều 5.
Điều 5. trách nhiệm tổ chức thực hiện Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thị trấn, phường, xã theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy định này của các tổ chức, cá nhân. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.