Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 07 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn t... Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 07 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà ở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các đơn vị quản lý nhà ở công vụ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - TVTU, TT HĐND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Left: các đơn vị quản lý nhà ở công vụ Right: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ (kể cả trang bị nội thất cơ bản gắn với nhà ở công vụ đó), gồm: nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ; tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ; trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ; hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ; giá thuê...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ: a) Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ; b) Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội không thuộc diện quy định tại điểm a khoản này...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng, có hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí; cho thuê, thu hồi nhà ở và quản lý, sử dụng nhà ở công vụ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; 2. Nhà ở công vụ được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ: a) Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc tỉnh quản lý; b) Phòng Quản lý Đô thị các thị xã, thành phố Huế được Ủy...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ 1. Căn hộ chung cư loại 1 với diện tích sử dụng (140-160m 2 ) thuộc khu vực đô thị: Được bố trí cho các chức danh có hệ số lương khởi điểm từ 9,7 trở lên đến dưới 10,4; 2. Căn hộ chung cư loại 2 với diện tích sử dụng (100-115m 2 ) thuộc khu vực đô thị: Được bố trí cho các chức danh có hệ số phụ cấp chức...
Điều 6. Điều 6. Định mức trang bị nội thất nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc trang bị nội thất nhà ở công vụ: a) Thực hiện trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ đối với trường hợp mua nhà (căn hộ) chưa có trang thiết bị nội thất để bố trí làm nhà ở công vụ. Đối với nhà (căn hộ) khi mua đã có trang thiết bị nội thất thì không được trang bị thay thế...