Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
23/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế" .
- Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các đơn vị quản lý nhà ở công vụ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; các quy định tại các văn bản khác của UBND tỉnh trái với các nội dung tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh về quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiê...
- các quy định tại các văn bản khác của UBND tỉnh trái với các nội dung tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
Unmatched right-side sections