Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
02/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
278/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện
- dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo
- Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện
- Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- Left: dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Right: Ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: 1. Sửa đổi khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau: “3. Tiền ký quỹ nộp vào tài khoản của Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các quy định về ký quỹ 1. Mức ký quỹ đầu tư bằng 5% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 20 tỷ đồng. Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện ký quỹ theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thời gian ký quỹ: việc nộp tiền ký quỹ đảm bảo thực hiện dự...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhâ...
- 1. Sửa đổi khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau:
- “3. Tiền ký quỹ nộp vào tài khoản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận do Sở Tài chính mở tại các ngân hàng thương mại trong tỉnh.
- Điều 3. Các quy định về ký quỹ
- Mức ký quỹ đầu tư bằng 5% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 20 tỷ đồng.
- Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện ký quỹ theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhâ...
- 1. Sửa đổi khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau:
- Chủ đầu tư tự quyết định lựa chọn ngân hàng thương mại theo quy định này để nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
- Left: “3. Tiền ký quỹ nộp vào tài khoản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận do Sở Tài chính mở tại các ngân hàng thương mại trong tỉnh. Right: 3. Tiền ký quỹ nộp vào tài khoản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận do Sở Tài chính mở tại Ngân hàng Thương mại.
- Left: Chứng thư bảo lãnh ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án là một trong những nội dung trong hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án”. Right: 2. Thời gian ký quỹ: việc nộp tiền ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án được thực hiện trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 3. Các quy định về ký quỹ 1. Mức ký quỹ đầu tư bằng 5% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 20 tỷ đồng. Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện ký quỹ theo mức vốn từng gia...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH KÝ QUỸ B...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Các nội dung Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Left: Các nội dung Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 278/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Văn phòng Phát triển kinh tế; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections