Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
47/2007/QĐ-NHNN
Right document
Ban bành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng
23/2007/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban bành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban bành quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng
- Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu dịch vụ cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau: STT Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ (Theo mẫu báo cáo chuẩn) Mã nhóm sản phẩm Đơn vị tính Mức thu tối đa (Đồng) 1 Quản lý đơn vị sử dụng và người sử dụng: - Đơn vị đăng ký tối đa 06 ngư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng.
- Điều 1. Mức thu dịch vụ cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau:
- Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ
- (Theo mẫu báo cáo chuẩn)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng được quyết định giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng quy định tại Điều 1 Quyết định này đối với các đơn vị sử dụng chấp hành tốt Quy chế hoạt động thông tin tín dụng, khai thác sử dụng nhiều sản phẩm thông tin tín dụng. Điều kiện và mức giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008, thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước và huỷ bỏ quy định ban hành mã đơn vị báo cáo tại khoản 4 Điều 16 Chế độ báo cáo thố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008, thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng tr...
- Các quyết định sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ mã ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mã ngân hàng dùng trong giao dịch t...
- Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng được quyết định giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng quy định tại Điều 1 Quyết định này đối với các đơn vị sử dụng chấp hành tốt Quy chế hoạt động thô...
- Điều kiện và mức giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng quy định nhưng tối đa không quá 15% tổng số tiền khai thác sử dụng sản phẩm thực tế theo thán...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu dịch vụ sản phẩm thông tin tín dụng khác do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng xây dựng, đảm bảo nguyên tắc bù đắp đủ chi phí, có tích lũy và phù hợp với khả năng sử dụng dịch vụ của khách hàng, gồm: 1. Báo cáo tổng hợp thông tin về khách hàng (S1x) 2. Báo cáo đặc biệt về doanh nghiệp (S2x) 3. Báo cáo thông tin đột x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Mức thu dịch vụ sản phẩm thông tin tín dụng khác do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng xây dựng, đảm bảo nguyên tắc bù đắp đủ chi phí, có tích lũy và phù hợp với khả năng sử dụng dịch vụ...
- 1. Báo cáo tổng hợp thông tin về khách hàng (S1x)
- 2. Báo cáo đặc biệt về doanh nghiệp (S2x)
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2008 và thay thế Quyết định số 1669/20005/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 11 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành mức thu dịch vụ thông tin tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.