Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
47/2007/QĐ-NHNN
Right document
Quy định áp dụng lãi suất trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại tổ chức tín dụng
04/2011/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định áp dụng lãi suất trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định áp dụng lãi suất trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại tổ chức tín dụng
- Về mức thu dịch vụ thông tin tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu dịch vụ cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau: STT Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ (Theo mẫu báo cáo chuẩn) Mã nhóm sản phẩm Đơn vị tính Mức thu tối đa (Đồng) 1 Quản lý đơn vị sử dụng và người sử dụng: - Đơn vị đăng ký tối đa 06 ngư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất tối đa bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất của tổ chức tín dụng theo từng đồng tiền trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn; mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn này là thấp nhất tại thời điểm tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn. Tiền gửi bao gồm các hình thức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức tín dụng áp dụng lãi suất tối đa bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất của tổ chức tín dụng theo từng đồng tiền trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn
- mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn này là thấp nhất tại thời điểm tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn. Tiền gửi bao gồm các hình thức tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ...
- Điều 1. Mức thu dịch vụ cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam như sau:
- Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ
- (Theo mẫu báo cáo chuẩn)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng được quyết định giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng quy định tại Điều 1 Quyết định này đối với các đơn vị sử dụng chấp hành tốt Quy chế hoạt động thông tin tín dụng, khai thác sử dụng nhiều sản phẩm thông tin tín dụng. Điều kiện và mức giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức tín dụng niêm yết công khai lãi suất áp dụng trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại các địa điểm huy động vốn (Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, phòng giao dịch, quỹ tiết kiệm). Các thỏa thuận lãi suất tiền gửi trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức tín dụng niêm yết công khai lãi suất áp dụng trong trường hợp tổ chức, cá nhân rút tiền gửi trước hạn tại các địa điểm huy động vốn (Hội sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, phòng gia...
- hoặc thỏa thuận thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
- Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng được quyết định giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng quy định tại Điều 1 Quyết định này đối với các đơn vị sử dụng chấp hành tốt Quy chế hoạt động thô...
- Điều kiện và mức giảm tiền sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng quy định nhưng tối đa không quá 15% tổng số tiền khai thác sử dụng sản phẩm thực tế theo thán...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu dịch vụ sản phẩm thông tin tín dụng khác do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng xây dựng, đảm bảo nguyên tắc bù đắp đủ chi phí, có tích lũy và phù hợp với khả năng sử dụng dịch vụ của khách hàng, gồm: 1. Báo cáo tổng hợp thông tin về khách hàng (S1x) 2. Báo cáo đặc biệt về doanh nghiệp (S2x) 3. Báo cáo thông tin đột x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quy định về lãi suất tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 47/2006/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tiền gửi tiết kiệm ban hành kèm theo Quyết định số 1160/2004/QĐ-NHNN ngày 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định về lãi suất tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 47/2006/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về tiền gửi tiết kiệ...
- Điều 3. Mức thu dịch vụ sản phẩm thông tin tín dụng khác do Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng xây dựng, đảm bảo nguyên tắc bù đắp đủ chi phí, có tích lũy và phù hợp với khả năng sử dụng dịch vụ...
- 1. Báo cáo tổng hợp thông tin về khách hàng (S1x)
- 2. Báo cáo đặc biệt về doanh nghiệp (S2x)
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2008 và thay thế Quyết định số 1669/20005/QĐ-NHNN ngày 18 tháng 11 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành mức thu dịch vụ thông tin tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.