Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
15/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được đăng Công báo tỉnh và thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 1071/QĐ-UBND, ngày 18/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 1071/QĐ-UBND, ngày 18/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã h...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được đăng Công báo tỉnh và thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, lãnh đạo các tổ chức chính trị xã hội nhận ủy thác và thủ trưởng các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Tổng Giám đốc NHCSXH VN;
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- - TT. HĐND tỉnh;
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước
- về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Left: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng... Right: Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, lãnh đạo các tổ chức chính trị xã hội nhận ủy thác và thủ...
- Left: Lê Quang Trung Right: Lữ Quang Ngời
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (trừ các công trình thuộc lĩnh vực bí mật quốc gia, bí mật an ninh, quốc phòng) thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng a) Cấp tỉnh: UBND tỉnh; Chi nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (trừ các công trình thuộc lĩnh vực bí mật quốc gia, bí mật an ninh, quốc phòng) thuộc thẩm quyền quản...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các Sở: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long; 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã); 3. Các Phòng: Quản lý đô thị, Kinh t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân...
- 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được trích hàng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Quy chế này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Các Sở: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long;
- 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã);
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý: 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh, không phân biệt nguồn vốn đầu tư. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện từ khi chuẩn bị đầu tư cho đến khi hết niên hạn sử dụng công trình và phải tuân theo các quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh. Riêng đối với nguồn vốn cho vay đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số, cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với Chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
- 1. Cấp tỉnh: Cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh.
- Riêng đối với nguồn vốn cho vay đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số, cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh là Ban Dân tộc tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý:
- 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh, không phân biệt nguồn vốn đầu tư.
- Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện từ khi chuẩn bị đầu tư cho đến khi hết niên hạn sử dụng công trình và phải tuân theo các quy định hiện hành của pháp luật...
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÁCH NHIỆM VÀ NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Xây dựng : 1. Sở Xây dựng quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh, trừ công trình đường s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển kinh phí ngân sách địa phương bố trí hàng năm để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và huyện quyết định chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để thực hiện cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình chuyển kinh phí ngân sách địa phương bố trí hàng năm để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và huyện quyết định chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để thực hiện cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, cơ quan Tà...
- Hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Điều 4. Sở Xây dựng :
- 1. Sở Xây dựng quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình dân dụng
- công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: a) Sở Công thương: Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình công nghiệp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh, trừ các công trình công nghiệp do Sở Xây d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP, ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương ngoài quy định tại khoản 1 Điều này do Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP, ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- 2. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương ngoài quy định tại khoản 1 Điều này do Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định theo từng thời kỳ.
- Điều 5. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
- 1. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng:
- a) Sở Công thương:
Left
Điều 6.
Điều 6. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: 1. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình do UBND cấp huyện quyết định đầu tư xây dựng, làm chủ đầu tư, công trình do UBND cấp huyện cấp phép xây dựng, công trình xây dựng trên địa bàn huyện không phân biệt loại công trình và nguồn vốn đầu tư xây dựng từ cấp III trở xuống do mình quản lý...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương, UBND tỉnh quy định theo từng chương trình cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương, UBND tỉnh quy định theo từng chương trình cụ thể.
- Điều 6. Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
- Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình do UBND cấp huyện quyết định đầu tư xây dựng, làm chủ đầu tư, công trình do UBND cấp huyện cấp phép xây dựng, công trình xây dựng trên địa bàn hu...
- 2. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng:
Left
Điều 7.
Điều 7. Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long: 1. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong các khu, cụm, tuyến công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do mình quản lý, không phân biệt loại công trình và nguồn vốn đầu tư xây dựng từ cấp III trở xuống trừ các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng do UBND tỉ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay UBND cấp tỉnh quyết định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay cho từng chương trình cụ thể trên cơ sở các quy định hiện hành của NHCSXH và phù hợp với thực tế tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
- UBND cấp tỉnh quyết định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay cho từng chương trình cụ thể trên cơ sở các quy định hiện hành của NHCSXH và phù hợp với thực tế tại địa phương.
- Điều 7. Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long:
- Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong các khu, cụm, tuyến công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do mình quản lý, không phân biệt loại công trình và nguồn vốn đầu tư x...
- 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, thực hiện một số công việc sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng: 1. Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do Sở quản lý quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy định này, trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và những công trình đã uỷ quyền cho phòng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay Thực hiện theo hướng dẫn của NHCSXH Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
- Thực hiện theo hướng dẫn của NHCSXH Việt Nam.
- Điều 8. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng:
- Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do Sở quản lý quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Quy định này, trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, các Bộ quản lý công tr...
- Bao gồm các công trình sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng: 1. UBND tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; 2. UBND cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn huyện.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ: NHCSXH các cấp xem xét, quyết định gia hạn nợ theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thẩm quyền gia hạn nợ: NHCSXH các cấp xem xét, quyết định gia hạn nợ theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
- 2. Thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
- Điều 9. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng:
- 1. UBND tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- 2. UBND cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn huyện.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình. 2. Nội dung thực hiện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố: a) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chức...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg, ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
- Điều 10. Thẩm quyền giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng:
- 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình.
- 2. Nội dung thực hiện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố:
Left
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân cấp xã: 1. Tuyên truyền, phổ biến sâu rộng, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện đúng theo quy định pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng và quần chúng nhân dân trên địa bàn xã.. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý,...
- Thương binh và Xã hội, cơ quan Tài chính, Kế hoạch cùng cấp và các đơn vị có liên quan xem xét, thẩm định, thống nhất bằng văn bản đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Chủ tịch UBND cùng cấp xem...
- Điều 11. Uỷ ban nhân dân cấp xã:
- Tuyên truyền, phổ biến sâu rộng, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện đúng theo quy định pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng đến tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng và quần chú...
- 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định của Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng: 1. Sở Xây dựng thực hiện công tác tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh để báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn định kỳ trước ngày 10 tháng 12 (đối với báo cáo năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu theo mẫu quy định...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ hàng quý, trước ngày 15 của tháng đầu tiên hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh và cơ quan chuyên môn được giao ký hợp đồng ủy thác. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh:
- Định kỳ hàng quý, trước ngày 15 của tháng đầu tiên hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND cấp tỉnh và cơ quan chuyên...
- Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện:
- Sở Xây dựng thực hiện công tác tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh để báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn định kỳ trước ngày 10 tháng...
- 2. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
- Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
- Left: Điều 12. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng: Right: Điều 12. Chế độ báo cáo
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành. 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, triển khai, đôn đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, UBND cấp huyện thực hiện Quy định này. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này đến UBND cấp xã. 3. Trong quá trình thực hiện nế...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH, theo đúng quy định pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
- Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH, theo đúng quy đ...
- Điều 13. Điều khoản thi hành.
- 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, triển khai, đôn đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, UBND cấp huyện thực hiện Quy định này.
- 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này đến UBND cấp xã.
Unmatched right-side sections