Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng Thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt
1509/2003/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
22/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng Thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
- Về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng Thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 1035/2003/QĐ-NHNN ngày 04/9/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2017, thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 1035/2003/QĐ-NHNN ngày 04/9/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay của Ngân hà... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2017, thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc các Ngân hàng thương mại Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỐNG ĐỐC Đã ký Lê Đức Thuý QUY CHẾ CHO VAY CỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc các Ngân hàng thương mại Nhà nước, Giám đốc Chi nhá...
- CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC
- CÓ BẢO ĐẢM BẰNG CẦM CỐ TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn nghiệp vụ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các Ngân hàng thương mại Nhà nước (sau đây viết tắt là các ngân hàng) dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố Trái phiếu đặc biệt nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định việc trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động nội bộ cơ quan nhà nước, giữa các cơ quan nhà nước và giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp, người dân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. b) Các thông tin, văn bản, tài liệu th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Quy định này quy định việc trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động nội bộ cơ quan nhà nước, giữa các cơ quan nhà nước và giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp, người d...
- b) Các thông tin, văn bản, tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước; các thông tin, văn bản, tài liệu đã được ấn định và đóng dấu các độ mật từ nơi khác chuyển đến không thuộc phạm vi điều chỉnh của...
- Quy chế này hướng dẫn nghiệp vụ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các Ngân hàng thương mại Nhà nước (sau đây viết tắt là các ngân hàng) dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các ngân hàng được vay theo quy định của Quy chế này là các ngân hàng được cấp bổ sung vốn điều lệ giai đoạn 2002 - 2004 theo Quyết định số 453/QĐ-TTg ngày 14/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm: 1. Ngân hàng Công thương Việt Nam; 2. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam; 3. Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hệ thống thông tin được sử dụng thực hiện trao đổi văn bản điện tử qua môi trường mạng 1. Trao đổi văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan nhà nước a) Các cơ quan, đơn vị sử dụng: Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, hệ thống một cửa điện tử, hệ thống thư điện tử công vụ, cổng/trang thông tin điện tử hoặc các phương tiện điệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các hệ thống thông tin được sử dụng thực hiện trao đổi văn bản điện tử qua môi trường mạng
- 1. Trao đổi văn bản điện tử trong nội bộ cơ quan nhà nước
- a) Các cơ quan, đơn vị sử dụng:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các ngân hàng được vay theo quy định của Quy chế này là các ngân hàng được cấp bổ sung vốn điều lệ giai đoạn 2002 - 2004 theo Quyết định số 453/QĐ-TTg ngày 14/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:
- 1. Ngân hàng Công thương Việt Nam;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trái phiếu đặc biệt là Trái phiếu của Chính được sử dụng để cấp bổ sung vốn điều lệ cho các ngân hàng thương mại Nhà nước giai đoạn 2002 - 2004 theo Quyết định số 453/QĐ-TTg ngày 14/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ; 2. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố Tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tính hợp pháp của văn bản điện tử 1. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử: Được quy định tại Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử a) Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tính hợp pháp của văn bản điện tử
- 1. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử: Được quy định tại Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà n...
- 2. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trái phiếu đặc biệt là Trái phiếu của Chính được sử dụng để cấp bổ sung vốn điều lệ cho các ngân hàng thương mại Nhà nước giai đoạn 2002 - 2004 theo Quyết định số 453/QĐ-TTg ngày 14/6/2002 của T...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức cho vay tối đa Mức cho vay tối đa bằng 20% giá trị gốc Trái phiếu đặc biệt được chấp nhận cầm cố.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục văn bản trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử 1. Các văn bản dưới đây được trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử a) Trong phạm vi nội bộ cơ quan, đơn vị: Tất cả các văn bản trong nội bộ cơ quan đều trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử, ngoại trừ văn bản có thời hạn bảo quản vĩnh viễn tại cơ quan theo quy định hiện hành....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục văn bản trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử
- 1. Các văn bản dưới đây được trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử
- a) Trong phạm vi nội bộ cơ quan, đơn vị: Tất cả các văn bản trong nội bộ cơ quan đều trao đổi hoàn toàn dưới dạng điện tử, ngoại trừ văn bản có thời hạn bảo quản vĩnh viễn tại cơ quan theo quy định...
- Điều 4. Mức cho vay tối đa
- Mức cho vay tối đa bằng 20% giá trị gốc Trái phiếu đặc biệt được chấp nhận cầm cố.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay 1. Cho vay có bảo đảm; 2. Cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng; 3. Hoàn trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ và đúng thời hạn; 4. Trái phiếu đặc biệt có thể sử dụng làm tài sản bảo đảm nghĩa vụ trả nợ cho nhiều khoản vay tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với tổng các khoản vay này khôn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục văn bản trao đổi dưới dạng điện tử và bản giấy Các văn bản dưới đây được trao đổi dưới dạng điện tử và bản giấy 1. Văn bản quy phạm pháp luật. 2. Văn bản, hồ sơ, tài liệu trình Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Văn bản hướng dẫn, văn bản triển khai chương trình, nhiệm vụ, kế hoạch; văn bản trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục văn bản trao đổi dưới dạng điện tử và bản giấy
- Các văn bản dưới đây được trao đổi dưới dạng điện tử và bản giấy
- 1. Văn bản quy phạm pháp luật.
- Điều 5. Nguyên tắc cho vay
- 1. Cho vay có bảo đảm;
- 2. Cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Lãi suất cho vay 1. Áp dụng lãi suất tái cấp vốn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong cùng thời kỳ; 2. Số nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt quá hạn thanh toán bị chuyển nợ quá hạn và phải chịu lãi suất quá hạn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước từ thời điểm chuyển nợ quá hạn.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trao đổi văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành 1. Quy trình nhận văn bản đến a) Trường hợp nhận văn bản đến dưới dạng điện tử thuộc danh mục văn bản quy định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này: Văn thư thực hiện đầy đủ các thao tác quy trình tiếp nhận văn bản điện tử có chữ ký số theo quy định về quản lý sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trao đổi văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành
- 1. Quy trình nhận văn bản đến
- a) Trường hợp nhận văn bản đến dưới dạng điện tử thuộc danh mục văn bản quy định tại Điều 4, Điều 5 Quy định này:
- Điều 6. Lãi suất cho vay
- 1. Áp dụng lãi suất tái cấp vốn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong cùng thời kỳ;
- 2. Số nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt quá hạn thanh toán bị chuyển nợ quá hạn và phải chịu lãi suất quá hạn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước từ thời điểm chuyển nợ quá hạn.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp thực hiện cho vay 1. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính tại Hà Nội. 2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh thực hiện cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt theo sự uỷ quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đối với Ngân hàng Phát triển nhà Đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trao đổi văn bản điện tử, hồ sơ điện tử qua hệ thống một cửa điện tử 1. Trao đổi văn bản điện tử, hồ sơ điện tử qua hệ thống một cửa điện tử giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp, người dân a) Tạo lập hồ sơ điện tử thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị tiếp nhận thủ tục hành chính từ các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trao đổi văn bản điện tử, hồ sơ điện tử qua hệ thống một cửa điện tử
- 1. Trao đổi văn bản điện tử, hồ sơ điện tử qua hệ thống một cửa điện tử giữa cơ quan nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp, người dân
- a) Tạo lập hồ sơ điện tử thủ tục hành chính:
- Điều 7. Phân cấp thực hiện cho vay
- 1. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính tại Hà Nội.
- 2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh thực hiện cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt theo sự uỷ quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đối với Ngân hàng Phát triển nhà Đồng b...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện chấp nhận cho vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét và quyết định chấp thuận cho vay khi ngân hàng đề nghị vay vốn có đủ điều kiện sau đây: 1. Là người thụ hưởng và là người nắm giữ hợp pháp Trái phiếu đặc biệt; 2. Không có nợ quá hạn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đến ngày đề nghị vay vốn; 3. Không còn nắm giữ các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống thư điện tử công vụ 1. Trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước đã triển khai phần mềm quản lý văn bản và điều hành, phần mềm một cửa điện tử thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định này. 2. Trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước khác; giữa cơ quan với các tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trao đổi văn bản điện tử qua hệ thống thư điện tử công vụ
- 1. Trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước đã triển khai phần mềm quản lý văn bản và điều hành, phần mềm một cửa điện tử thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định này.
- 2. Trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước khác; giữa cơ quan với các tổ chức, cá nhân qua hệ thống thư điện tử công vụ
- Điều 8. Điều kiện chấp nhận cho vay
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét và quyết định chấp thuận cho vay khi ngân hàng đề nghị vay vốn có đủ điều kiện sau đây:
- 1. Là người thụ hưởng và là người nắm giữ hợp pháp Trái phiếu đặc biệt;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị vay vốn Ngân hàng đề nghị vay vốn gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị vay vốn, bao gồm: 1. Đơn xin vay vốn theo Mẫu 01/CC-TPĐB; 2. Bảng cân đối nguồn vốn, sử dụng vốn kèm theo giải trình về nguồn vốn và sử dụng vốn đến thời điểm gần nhất; 3. Bản gốc Giấy chứng nhận sở hữu Trái phiếu đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trao đổi văn bản điện tử qua cổng/trang thông tin điện tử 1. Các cổng thông tin điện tử của tỉnh, cổng/trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị bảo đảm cung cấp các thông tin, dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn liên quan của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trao đổi văn bản điện tử qua cổng/trang thông tin điện tử
- Các cổng thông tin điện tử của tỉnh, cổng/trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị bảo đảm cung cấp các thông tin, dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 1...
- Đối với các văn bản dự thảo cần lấy ý kiến trước khi ban hành, các cơ quan, đơn vị thực hiện đăng tải nội dung văn bản dự thảo trên cổng/trang thông tin điện tử của mình để tạo thuận lợi cho việc t...
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị vay vốn
- Ngân hàng đề nghị vay vốn gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị vay vốn, bao gồm:
- 1. Đơn xin vay vốn theo Mẫu 01/CC-TPĐB;
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận cho vay 1. Trường hợp ngân hàng có đủ điều kiện quy định tại Điều 8, có nhu cầu vay vốn và gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 9, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào giá trị gốc của Trái phiếu đặc biệt để xác định mức cho vay theo quy định tại Điều 4. 2. Trong thời gian tối đa 0...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời điểm gửi/nhận văn bản điện tử 1. Thời điểm gửi văn bản điện tử cho cơ quan, tổ chức, cá nhân là thời điểm mà văn bản điện tử đó được gửi thành công trên hệ thống thông tin tại cơ quan phát hành. 2. Thời điểm nhận văn bản điện tử tại cơ quan được xác định là thời điểm văn bản điện tử đó được nhập (tự động) vào hệ thống thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời điểm gửi/nhận văn bản điện tử
- 1. Thời điểm gửi văn bản điện tử cho cơ quan, tổ chức, cá nhân là thời điểm mà văn bản điện tử đó được gửi thành công trên hệ thống thông tin tại cơ quan phát hành.
- 2. Thời điểm nhận văn bản điện tử tại cơ quan được xác định là thời điểm văn bản điện tử đó được nhập (tự động) vào hệ thống thông tin của cơ quan tiếp nhận
- Điều 10. Chấp thuận cho vay
- Trường hợp ngân hàng có đủ điều kiện quy định tại Điều 8, có nhu cầu vay vốn và gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 9, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ vào giá...
- Trong thời gian tối đa 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị vay vốn, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ thông báo cho Ngân hàng đề nghị vay vốn việc chấp thuận hay không chấp thuận cho va...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định thời hạn cầm cố, kỳ hạn trả nợ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng đề nghị vay thoả thuận về thời hạn cho vay và xác định các kỳ hạn trả nợ trên cơ sở mục đích của việc vay vốn và khả năng thanh toán của Ngân hàng đề nghị nay vốn, tối đa là 12 tháng nhưng không quá thời hạn thanh toán còn lại của Trái phiếu đặc b...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử Thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thông báo nhận được văn bản điện tử
- Thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
- Điều 11. Xác định thời hạn cầm cố, kỳ hạn trả nợ
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng đề nghị vay thoả thuận về thời hạn cho vay và xác định các kỳ hạn trả nợ trên cơ sở mục đích của việc vay vốn và khả năng thanh toán của Ngân hàng đề nghị n...
- Các thảo thuận cụ thể về thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ phải được thể hiện trên Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện cho vay 1. Sau khi nhận được Thông báo chấp thuận cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng đề nghị vay lập Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt (4 bản chính theo mẫu số 04/CC-TPĐB) gửi Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh); 2. Ngân hàng Nhà nước Việ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xử lý văn bản điện tử, hồ sơ điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị có thể sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đổi nội dung văn bản điện tử đó (theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xử lý văn bản điện tử, hồ sơ điện tử
- Các cơ quan, đơn vị có thể sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đ...
- 2. Việc tổ chức chuyển xử lý công việc bằng văn bản điện tử, hồ sơ điện tử được thực hiện theo các quy trình xử lý nội bộ tương ứng với các hệ thống thông tin do các cơ quan, đơn vị xây dựng và ban...
- Điều 12. Thực hiện cho vay
- Sau khi nhận được Thông báo chấp thuận cho vay của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng đề nghị vay lập Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt (4 bản chính theo mẫu số 04/CC-TPĐB) gửi Ngân h...
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và ngân hàng đề nghị vay vốn căn cứ thông báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc chấp thuận cho vay để làm thủ tục ký Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt (4...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trả nợ gốc và lãi tiền vay 1. Ngân hàng có nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt có trách nhiệm và chủ động thực hiện trả nợ theo đúng thời hạn và kỳ hạn đã ghi trong Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không xem xét gia hạn đối với các khoản nợ cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về lưu trữ văn bản điện tử 1. Việc lưu trữ đối với văn bản điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ. 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị khi lưu trữ phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Phải đảm bảo độ tin cậy, tính toàn vẹn và xác thực của thông tin chứa trong văn bản điện tử kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định về lưu trữ văn bản điện tử
- 1. Việc lưu trữ đối với văn bản điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ.
- 2. Văn bản điện tử của cơ quan, đơn vị khi lưu trữ phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Điều 13. Trả nợ gốc và lãi tiền vay
- 1. Ngân hàng có nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt có trách nhiệm và chủ động thực hiện trả nợ theo đúng thời hạn và kỳ hạn đã ghi trong Hợp đồng cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
- 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không xem xét gia hạn đối với các khoản nợ cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý thu hồi nợ Trường hợp đến hạn thanh toán mà Ngân hàng có nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt không trả được nợ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện các biện pháp sau: 1. Trích ngay tiền trên tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của ngân hàng đó để thực hiện thu nợ bắt buộc đối với số nợ đến hạn (gốc và lãi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thu thập, lưu trữ văn bản điện tử 1. Cơ quan, đơn vị thực hiện xây dựng danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan. 2. Căn cứ danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm mở hồ sơ, thu thập và cập nhật văn bản, tài liệu điện tử hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc vào hồ sơ tương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thu thập, lưu trữ văn bản điện tử
- 1. Cơ quan, đơn vị thực hiện xây dựng danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan.
- Căn cứ danh mục hồ sơ điện tử của cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm mở hồ sơ, thu thập và cập nhật văn bản, tài liệu điện tử hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công...
- Điều 14. Xử lý thu hồi nợ
- Trường hợp đến hạn thanh toán mà Ngân hàng có nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt không trả được nợ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện các biện pháp sau:
- 1. Trích ngay tiền trên tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của ngân hàng đó để thực hiện thu nợ bắt buộc đối với số nợ đến hạn (gốc và lãi tương ứng);
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt quan hệ cho vay 1. Quan hệ cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với ngân hàng vay vốn chấm dứt trong các trường hợp: Ngân hàng vay vốn trả hết nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thu nợ bắt buộc hết số nợ (gốc và lãi) khoản cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nộp lưu trữ và hủy văn bản điện tử Việc nộp lưu trữ và hủy văn bản điện tử được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nộp lưu trữ và hủy văn bản điện tử
- Việc nộp lưu trữ và hủy văn bản điện tử được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 15. Chấm dứt quan hệ cho vay
- Quan hệ cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với ngân hàng vay vốn chấm dứt trong các trường hợp:
- Ngân hàng vay vốn trả hết nợ vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thu nợ bắt buộc hết số nợ (gốc và lãi) khoản cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của ngân hàng vay vốn 1. Ngân hàng đề nghị vay vốn gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị vay vốn, cụ thể: 1.1. Đối với các ngân hàng đặt trụ sở chính tại Hà Nội: Gửi tới Vụ Tín dụng 01 bộ hồ sơ gồm các tài liệu quy định tại Điều 9. 1.2. Đối với Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long: a....
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện trao đổi, sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh theo phạm vi trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Trên cơ sở đó, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện trao đổi, sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh theo phạm vi trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trên cơ sở đó, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan nhà nước thực hiện nghiêm nội dung Quy định này.
- 2. Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục văn bản gửi qua mạng thích hợp qua từng thời kỳ.
- 1. Ngân hàng đề nghị vay vốn gửi tới Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị vay vốn, cụ thể:
- 1.1. Đối với các ngân hàng đặt trụ sở chính tại Hà Nội: Gửi tới Vụ Tín dụng 01 bộ hồ sơ gồm các tài liệu quy định tại Điều 9.
- 1.2. Đối với Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long:
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của ngân hàng vay vốn Right: Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Chính sách tiền tệ: a. Xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định, bao gồm cả mức cung ứng dành cho nghiệp vụ cầm cố Trái phiếu đặc biệt và thông báo tới các đơn vị liên quan; b. Phối hợ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử; Chỉ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử
- Chỉ thị số 34/2008/CT-TTg
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ:
- Xác định mức cung ứng tiền cho mục tiêu tái cấp vốn hàng quý, hàng năm, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định, bao gồm cả mức cung ứng dành cho nghiệp vụ cầm cố Trái phiếu đặc biệt và thông...
- b. Phối hợp với các đơn vị liên quan giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện cho vay cầm cố Trái phiếu đặc biệt.
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Right: Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức kiểm tra, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy định này trên toàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông triển khai đào tạo, tập huấn cho cán bộ văn thư, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị về trao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
- 1. Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức kiểm tra, theo dõi, đôn đốc thực hiện Quy định này trên toàn tỉnh.
- 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông triển khai đào tạo, tập huấn cho cán bộ văn thư, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị về trao đổi, sử dụng văn bản điện tử.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Unmatched right-side sections