Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 72
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định số 385-HĐBT ngày 7-11-1990, và Điều lệ Lập, thẩm tra, xét duyệt thiết kế các công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 273-HĐBT ngày 19-9-1985 của Hội đồng Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994 của Chính phủ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Giải thích từ ngữ: Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Quản lý đầu tư và xây dựng: Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư đến thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2- Dự án đầu tư: Dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng: 1- Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Nhưng nguyên tắc cơ bản của công tác quản lý đầu tư và xây dựng: 1- Công tác quản lý đầu tư và xây dựng phải bảo đảm tạo ra những sản phẩm và dịch vụ được xã hội và thị trường chấp nhận về giá cả, chất lượng và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ. 2- Thực hiện quản lý thống nhất của Nhà nước về cơ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Trình tự đầu tư và xây dựng: Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1- Chuẩn bị đầu tư 2- Thực hiện đầu tư 3- Kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Phân loại dự án đầu tư: Tuỳ theo tính chất và quy mô, dự án đầu tư được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này (riêng đối với dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định riêng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng: 1- Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nwóc về đầu tư và xây dựng của các thành phần kinh tế theo pháp luật, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội và quốc phòng, an ninh theo quy hoạch, kế hoạch đã định; ban hành các chính sách về quản lý đầu tư và xây dựng: các chính s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Trách nhiệm của chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp: 1- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc thuê các tổ chức tư vấn và các doanh nghiệp xây lắp có tư cách pháp nhân lập, hoặc thẩm định dự án do các tổ chức tư vấn khác lập; quản lý dự án, thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Nguyên tắc quản lý sử dụng các nguồn vốn đầu tư: 1- Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư theo kế hoạch Nhà nước đối với những dự án xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế, các dự án trồng rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các dự án xây dựng công trình văn hoá, xã hội, phúc lợi công cộng, quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Kế hoạch hoá đầu tư: 1- Kế hoạch hoá đầu tư phải phản ánh mọi nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế, trước hết là các dự án đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước. 2- Thực hiện kế hoạch đầu tư theo dự án được duyệt. Vốn đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước được duyệt một lần cho toàn bộ dự án theo tổng mức vốn đầu tư trong quyết định đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Công tác chuẩn bị đầu tư: Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1- Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2- Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước hoặc ngoài nước để tìm nguồn cung ứng vật tư, thiết bị hoặc tiêu thụ sản phẩm. Xem xét khả năng có thể huy động các nguồn vốn để đầu tư và lựa chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Lập dự án đầu tư: Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: Xác định dự án đầu tư. Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Đối với những dự án nhóm A và các dự án sử dụng vốn ODA phải tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Các dự án còn lại được thực hiện một bước: nghiên cứu khả thi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: 1- Kết quả nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận loại để có thể tiến hành đầu tư (các căn cứ pháp lý, điều kiện tự nhiên, tài nguyên, cơ hội đầu tư, dự báo thị trường v.v...). 2- Dự kiến quy mô đầu tư, các yếu tố và khả năng đảm bảo của dự án khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi: 1- Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2- Lựa chọn hình thức đầu tư. 3- Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng. 4- Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc tuyến công trình). 5- Phân tích lựa chọn phương án kỹ thuật công nghệ. 6- Các phương án và giải pháp xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Thẩm định sự án đầu tư: 1- Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được cấp quyết định đầu tư thông qua bằng văn bản là cơ sở để tiến hành lập báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc để tiếp tục thăm dò, đàm phán, ký thoả thuận giữa các đối tác trước khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Tuỳ theo mức độ phức tạp và ý nghĩa đối với từng dự án cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Yêu cầu thẩm định dự án: 1- Tất cả các dự án đầu tư có xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và các thành phần kinh tế đếu phải thẩm định về quy hoạch xây dựng, các phương án kiến trúc, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái và các khía cạnh xã hội của dự án. 2. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn của Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Hội đồng thẩm định các cấp: Thành phần hội đồng thẩm định các cấp như sau: 1. Hội đồng thẩm định cấp Nhà nước do chủ tịch Uỷ ban kế hoạch Nhà nước làm Chủ tịch. Các thành viên thường trực là Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường và Văn phòng Chính phủ. Các thành viên khác do Chủ tịch hội đồng mời tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Thời gian thẩm định dự án: 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A thời gian thẩm định không quá 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B thời gian thẩm định không quá 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C thời gian thẩm định không quá 20 ngày k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Quyết định đầu tư: 1. Tất cả các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn Nhà nước phải có quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền trước khi thực hiện đầu tư. 2. Nội dung quyết định đầu tư: a) Xác định chủ đầu tư và hình thức thực hiên dự án. b) Xác định địa điểm, diện tích đất sử dụng. c) Công suất thiết kế. d) Tổng mức đầu tư và nguồn vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Thay đổi nội dung dự án: 1- Khi cần thay đổi nội dung dự án phải được cấp có thẩm quyền đã thông qua hoặc quyết định dự án đó chấp nhận bằng văn bản. 2- Khi cần thay đổi nội dung dự án đã được quyết định phải giải trình rõ lý do nội dung dự định thay đổi và phải tiến hành việc thẩm định, quyết định theo quy định của Điều lệ nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư: 1- Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án tính trong nguồn vốn đó. Các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chính thức s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Nội dung thực hiện dự án đầu tư có xây dựng: 1- Xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa). 2- Chuẩn bị mặt bằng xây dựng. 3- Tổ chức chọn thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình. 4- Thẩm định thiết kế công trình. 5- Tổ chức đấu thầu mua sắm thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Giao, nhận đất xây dựng: 1- Chủ đầu tư có nhu cầu sử dụng đất phải lập hồ sơ xin giao đất theo quy định của Nhà nước. 2- Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất và ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3- Việc giao, nhận đất tại hiện trường được thực hiện khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Chuẩn bị mặt bằng xây dựng: 1- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm chính về việc đền bù và giải toả mặt bằng xây dựng trước khi giao mặt bằng xây dựng cho đơn vị xây dựng. Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với tổ chức chuyên trách công tác đền bù và giải toả mặt bằng của địa phương để thực hiện nhiệm vụ này. 2- Công tác đền bù và giải toả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Chọn thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình: Việc chọn thầu tư vấn xây dựng được thực hiện theo quy chế của Nhà nước. Trường hợp chọn thầu tư vấn quốc tế thực hiện theo thông lệ quốc tế, có tính đến điều kiện cụ thể của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Thiết kế công trình: 1- Tài liệu hợp pháp dùng để thiết kế. Các tài liệu về thăm dò, khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn, khí tượng và các tài liệu khi dùng để thiết kế xây dựng các công trình phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân lập theo quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước ban hành. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Thẩm định và phê duyệt thiết kế: Tất cả các dự án đầu tư xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và thành phần kinh tế đều phải được thẩm định thiết kế. 1- Đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở hữu Nhà nước: Thiết kế kỹ thuật các dự án thuộc nhóm A do Bộ trưởng quản lý ngành phê duyệt sau khi đã được cơ quan chuyên môn thẩm định. Thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giấy phép xây dựng: 1. Những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng: Công trình thuộc dự án nhóm A đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư và Bộ trưởng quản lý ngành phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Công trình giao thông, thuỷ lợi thuộc nhóm B và C đã được phê duyệt thiết kế kỹ thuật không đi qua đô thị và có sự thoả thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Giấy phép khai thác tài nguyên: Trường hợp dự án đầu tư có nhu cầu khai thác tài nguyên thì chủ đầu tư phải xin giấy phép khai thác tài nguyên theo Nghị định số 95-HĐBT ngày 23-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thi hành Pháp lệnh Tài nguyên khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 Đấu thầu dự án: 1. Các dự án đầu tư thuộc sở hữu Nhà nước đều phải tổ chức đấu thầu hoặc chọn thầu theo quy chế do Nhà nước ban hành (bao gồm đấu thầu hoặc chọn thầu mua sắm thiết bị; xây lắp; và tư vấn) trừ các dự án sau đây thực hiện phương thức chỉ định thầu: Dự án có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm. Dự án có tính cấp bách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Hợp đồng kinh tế về tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp: Việc tư vấn, mua sắm thiết bị và xây lắp đều được thực hiện thông quan hợp đồng giữa chủ đầu tư (hoặc người được uỷ quyền hợp pháp) với các tổ chức tư vấn, kinh doanh thiết bị và doanh nghiệp xây lắp có đủ tư cách pháp nhân đúng ngành nghề theo đăng ký được cấp. Trước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Điều kiện khởi công công trình: Tất các công trình muốn khởi công phải có dủ các điều kiện dưới đây: Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án phải có giấy phép xây dựng). Có thiết kế kỹ thuật (riêng đối với các công trình thuộc sở hữu Nhà nước phải có tổng dự toán được cấp có thẩm quyền duyệt). Trường hợp đối với các dự án xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Quản lý kỹ thuật và chất lượng xây dựng: 1. Các tổ chức khảo sát, thiết kế phải tổ chức thực hiện chặt chẽ việc xét duyệt nội bộ từng đồ án. Từng đồ án thiết kế phải có chủ nhiệm đồ án chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật về chất lượng và hiệu quả đồ án đó. Thực hiện chế độ giám sát tác giả, Chủ nhiệm đồ án phối hợp chặt ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Nghiệm thu công trình: Công tác nghiệm thu công trình phải tiến hành từng đợt, ngay sau khi làm xong ngững khối lượng công trình khuất, những kết cấu chịu lực, những bộ phận hay hạng mục công trình và toàn bộ công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Cấp vốn và thanh toán: 1. Việc cấp phát, cho vay, thanh toán vốn đầu tư các dự án chỉ định thầu căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng phải nằm trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và có ghi trong hợp đồng kinh tế và trong mức tổng dự toán của dự án được duyệt. Đối với dự án xây dựng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Quyết toán vốn đầu tư: 1. Hàng năm, chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình), chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát, hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư. 2. Dự án đầu tư bằng nhiều ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Thẩm tra và phê duyệt quyết toán: 1- Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành phải tiến hành thẩm tra: Đối với các dự án thuộc nhóm A, Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì thẩm tra. Đối với các dự án còn lại do các Bộ hoặc tỉnh tổ chức việc thẩm tra. Cơ quan tài chính có trách nhiệm kiểm tra và có ý kiến nhận x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KẾT THÚC XÂY DỰNG, ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Nội dung công việc của giai đoạn kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng: 1- Bàn giao công trình. 2- Kết thúc công trình. 3- Bảo hành công trình. 4- Vận hành dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Bàn giao công trình: 1- Công trình xây dựng chỉ được bàn giao hẳn cho người sử dụng khi đã xây lắp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng (kể cả việc hoàn thiện nội ngoại thất công trình và thu dọn vệ sinh mặt bằng). 2- Khi bàn giao công trình, phải giao cả hồ sơ hoàn thành công trình và những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Kết thúc xây dựng: 1- Hoạt động xây dựng được kết thúc khi công trình đã bàn giao cho chủ đầu tư. 2- Sau khi bàn giao công trình, người xây dựng phải thanh lý hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực xây dựng công trình và trả lại đất mượn hoặc thuê tạm để phục vụ thi công theo quy định của hợp đồng. 3- Nghĩa vụ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Bảo hành công trình: 1- Người cung cấp tài liệu, số liệu khảo sát (kể cả sản phẩm sao chụp, đo vẽ, thí nghiệm) phục vụ thiết kế, xây lắp, nghiệm thu, giám định công trình; Chủ nhiệm đề án thiết kế; chủ thầu xây lắp, người cung ứng vật tư thiết bị cho xây dựng và người giám sát xây dựng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 Vận hành dự án: Sau khi nhận bàn giao công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hoá tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý; nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đề ra trong dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 Hoàn trả vốn đầu tư: 1- Thu hồi vốn đầu tư là nguyện tắc bắt buộc đối với tất cả các dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn. 2- Đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, tín dụng ưu đãi, tín dụng ngân hàng, vốn đầu tư của các doanh nghiệp mà chủ đầu tư có trách nhiệm hoàn trả vốn hoặc trả nợ vay thì nguồn vốn để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án: Tuỳ theo điều kiện cụ thể của dự án (công trình) có thể áp dụng các hình thực quản lý sau: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. Chủ nhiệm điều hành dự án. Chía khoá trao tay. Tự làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Hình thực chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án: Chủ đầu tư tổ chức chọn thầu và trực tiếp ký hợp đồng với một hoặc nhiều tổ chức tư vấn để thực hiện công tác khảo sát, thiết kế công trình, soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu hoặc chọn thầu. Sau khi chủ đầu tư ký hợp đồng với đơn vị trúng thầu xây lắp, nhiệm vụ gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án: 1- Chủ đầu tư tổ chức chọn thầu và ký hợp đồng với một tổ chức tư vấn thay mình làm chủ nhiệm điều hành dự án đứng ra giao dịch, ký kết hợp đồng với các tổ chức khảo sát, thiết kế, cung ứng vật tư, thiết bị, xây lắp để thực hiện các nhiệm vụ của quá trình thực hiện dự án, đồng thời chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 Hình thức chìa khoá trao tay: 1- Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu dự án để lựa chọn một nhà thầu (tổng thầu xây dựng) thực hiện toàn bộ việc thực hiện dự án (thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị, xây lắp... ). Chủ đầu tư chỉ trình duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, nghiệm thu và nhận bản giao khi dự án hoàn thành đưa vào sử dụng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 Hình thức tự làm: 1- Chủ đầu tư sử dụng lực lượng được phép hành nghề xây dựng của mình để thực hiện khối lượng xây lắp công trình. 2- Hình thức này chỉ áp dụng đối với các công trình sửa chữa, cải tạo quy mô nhỏ, công trình chuyên ngành đặc biệt (xây dựng nông, lâm nghiệp...).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng: Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng bao gồm các công ty tư vấn chuyên nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập và hoạt động theo luật định; các cơ quan nghiên cứu có tư cách pháp nhân và được phép hành nghề tư vấn về đầu tư và xây dựng. Các tổ chức tư vấn nêu trên tuỳ theo năng lực có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUẢN LÝ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 Nguyên tắc lập và quản lý giá xây dựng: 1- Nhà nước thực hiện quản lý giá xây dựng thông qua việc ban hành các chế độ chính sách về giá, các nguyên tắc phương pháp lập dự toán, các căn cứ (định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá xây dựng, suất vốn đầu tư...) để xác định tổng mức vốn đầu tư của dự án, tổng dự toán công trình (hoặc dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 Quản lý Nhà nước về giá xây dựng: Bộ Xây dựng chủ trì cùng các cơ quan quản lý Nhà nước liên quan có trách nhiệm quản lý thống nhất về giá xây dựng (các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá tổng hợp, giá chuẩn, giá tư vấn: khảo sát, thiết kế, quy hoạch, thiết kế xây dựng) và trực tiếp quản lý định mức, đơn giá các công trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 Quản lý tổng dự toán các dự án thuộc sở hữu Nhà nước: 1- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì thẩm định tổng dự toán các dự án thuộc nhóm A trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, uỷ quyền Bộ trưởng quản lý ngành phê duyệt. 2- Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án thuộc nhóm B và C phê duyệt tổng dự toán sau khi đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 Bảo hiểm công trình xây dựng: 1- Khi tiến hành đầu tư và xây dựng, chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình tại một Công ty Bảo hiểm được phép hoạt động hợp pháp ở Việt Nam. Đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài phải mua bảo hiểm theo quy định trong Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2- Chi phí bảo hiểm công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53 Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư và xây dựng: 1- Tất cả các hoạt động đầu tư và xây dựng thuộc mọi tổ chức có liên quan đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng Nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2- Tuỳ theo tình hình cụ thể của từng dự án đầu tư, có thể thanh tra, kiểm tra từng khâu hoặc tất cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 Xử lý vi phạm đối với chủ đầu tư: 1- Chủ đầu tư phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về quản lý dự án đầu tư quy định trong Điều lệ này, nếu vi phạm gây thiệt hại sẽ bị xử phạt hành chính, hoặc bị truy tố trước pháp luật tuỳ theo mức độ vi phạm. 2- Khi chủ đầu tư không làm tròn trách nhiệm của mình ghi trong hợp đồng kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 Xử lý vi phạm đối với các tổ chức (cá nhân) thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán và tổng quyết toán: Tổ chức (cá nhân) thẩm định chịu trách nhiệm trước cơ quan quyết định đầu tư về độ chính xác của các tài liệu, số liệu và kết luận trong báo cáo kết quả thẩm định của mình. Trường hợp người có thẩm quyền quyết định sai (gây s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56 Xử lý vi phạm đối với các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị, xây lắp: 1- Trường hợp phát hiện có nguy cơ mất an toàn lao động khi xây dựng, hay các tổ chức xây dựng vi phạm nhiều lần các quy định về an toàn lao động, cơ quan quản lý xây dựng, thanh tra an toàn xây dựng có quyền tạm thời đình chỉ thi công. Việc tạm thời đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57 Xử phạt đối với cá nhân. Đối với những cá nhân thuộc cơ quan chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn, cung ứng thiết bị vật tư thi công xây lắp và các cơ quan quản lý có liên quan khi vi phạm phải chịu những hình thức xử phạt hành chính, bồi thường vật chất hoặc bị truy tố trước pháp luật tuỳ theo mức độ vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ Quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Nghị định số 385-HĐBT ngày 7-11-1990 và Điều lệ lập, thẩm tra, xét duyệt thiết kế các công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 237-HĐBT ngày 19-9-1985 của Hội đồng Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ bản Điều lệ này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng cùng với Thủ trưởng các Bộ có liên quan trình Chính phủ ban hành các văn bản cần thiết kèm theo bản Điều lệ này và chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60 Bản Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và áp dụng đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước. PHỤ LỤC PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ (kèm theo Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 117-CP ngày 20-10-1994 của Chính phủ) Các dự án đầu tư (không kể dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài) được phân loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.