Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 32
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình "một cửa liên thông" tại văn phòng phát triển kinh tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa liên thông” tại Văn phòng Phát triển kinh tế (Economic Devolopment Office - EDO); gồm 3 Chương 21 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc EDO, các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cơ chế phối hợp giải quyết các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan trong giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến đầu tư, thành lập doanh nghiệp theo cơ chế “một cửa liên thông” tại Văn phòng Phát triển kinh tế (EDO), trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư, hoạt động đầu tư, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi là nhà đầu tư).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “một cửa liên thông” tại EDO 1. Thủ tục đăng ký kinh doanh, khắc dấu, đăng ký thuế. 2. Thủ tục chấp thuận chủ trương về địa điểm. 3. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư. 4. Thủ tục thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. 5. Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở. 6. Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Nhà đầu tư giao dịch, nộp hồ sơ và nhận kết quả đối với các thủ tục đầu tư, thành lập doanh nghiệp theo Quy định này tại EDO. 2. EDO có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này; trực tiếp quan hệ với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện để giải quyết hồ sơ, thủ tục theo thẩ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành 1. Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng, ngành cụ thể phù hợp với yêu cầu bảo vệ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Nhà đầu tư giao dịch, nộp hồ sơ và nhận kết quả đối với các thủ tục đầu tư, thành lập doanh nghiệp theo Quy định này tại EDO.
  • 2. EDO có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành
  • Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng...
  • 2. Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải được quy định phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường của từng thời kỳ theo hướng ngày càng chặt chẽ hơn và được quy định tại quyết định công bố b...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • 1. Nhà đầu tư giao dịch, nộp hồ sơ và nhận kết quả đối với các thủ tục đầu tư, thành lập doanh nghiệp theo Quy định này tại EDO.
  • 2. EDO có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo Quy định này
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành 1. Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc g...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa liên thông” tại EDO 1. EDO có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ nhà đầu tư, cập nhật vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ, viết giấy biên nhận. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì ngay tại thời điểm nhận hồ sơ hoặc ngay trong ngày làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI EDO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐĂNG KÝ KINH DOANH, CHỦ TRƯƠNG ĐỊA ĐIỂM CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu 1. Thẩm quyền giải quyết: Trưởng phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển đến các bộ phận liên quan xử lý và trả kết quả cho nhà đầu tư. Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: a) Đối với đăng ký thuế: cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các dự án đầu tư của các thành phần kinh tế, đăng ký đầu tư tại các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt, phải được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư. Thời gian giải quyết: 15 ngày là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trình tự giải quyết: a) Đối với dự án thuộc diện đăng ký đầu tư (không cấp giấy chứng nhận đầu tư) theo quy định của Luật Đầu tư: thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc. EDO có trách nhiệm trao giấy biên nhận ngay sau khi nhận được văn bản đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH, THIẾT KẾ CƠ SỞ, GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy hoạch xây dựng (đối với dự án thuộc diện phải lập quy hoạch xây dựng theo quy định Luật Xây dựng) 1. Thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển Sở Xây dựng: 01 ngày làm việc; - Sở Xây dựng thẩm định quy hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Có ý kiến thiết kế cơ sở (đối với các dự án thuộc thẩm quyền các sở, ngành) 1. Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (đối với dự án nhóm B) và 08 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C). 2. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển đến sở có xây dựng chuyên ngành: trong ngày làm việc; - Các sở có xây dựng chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp phép xây dựng và phòng cháy, chữa cháy 1. Cấp phép xây dựng a) Thẩm quyền giải quyết: Giám đốc Sở Xây dựng; b) Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc; c) Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trực tiếp chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng thông qua cán bộ của Sở Xây dựng làm việc kiêm nhiệm tại ED...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thẩm quyền giải quyết: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển trực tiếp đến Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) thông qua côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đ ăng ký và xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 2. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ chuyển đến Ủy ban nhân dân huyện các huyện, thành phố: 01 ngày làm việc; - Các huyện, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư (hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đối với trường hợp không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư), công chức kiêm nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường làm việc EDO hướng dẫn nhà đầu tư về trình tự, thủ tục thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trực tiếp chuyển hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xử lý (thông qua công chức làm việc kiêm nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN; THÀNH LẬP CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ, Y TẾ TƯ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trình tự giải quyết: a) Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản: thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc. - EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển đến Sở Tài nguyên và Môi trường (Hội đồng tư vấn đánh giá trữ lượng khoáng sản tỉnh): 01 ngày làm việc. - Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục thành lập đối với các cơ sở giáo dục, dạy nghề, y tế tư nhân 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển đến sở chuyên ngành xử lý: 01 ngày làm việc; - Các sở chuyên ngành: thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 CẤP PHÉP LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, KÊ KHAI THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp giấy phép lao động đối với lao động là người nước ngoài 1. Thẩm quyền giải quyết: Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc. 3. Trình tự giải quyết: - EDO tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 01 ngày; - Sở Lao động - Thương binh và Xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục kê khai thuế 1. Cán bộ Cục Thuế làm việc kiêm nhiệm tại EDO trực tiếp hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ kê khai thuế tại EDO. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, trực tiếp hướng dẫn cho nhà đầu tư để bổ sung kịp thời. 2. Sau khi nhận hồ sơ kê khai thuế, cán bộ thuế làm việc kiêm nhiệm tại EDO ghi phiếu biên nhận và chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm các sở, ngành liên quan 1. Văn phòng Phát triển kinh tế (EDO): a) Thực hiện việc tiếp nhận, hướng dẫn, xử lý hồ sơ “một cửa liên thông” theo Quy định này; b) Phối hợp các sở, ngành, địa phương liên quan rà soát thống nhất các quy trình thủ tục, thời gian giải quyết theo Quy định này theo hướng đơn giản, kết hợp thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản Quy định này; đồng thời tổ chức phổ biến, triển khai đến các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu tư để thực hiện. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn môi trường; đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; quản lý chất thải nguy hại; công khai thông t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1 MỤC 1 TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm xây dựng và thẩm quyền ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Việc tổ chức xây dựng tiêu chuẩn môi trường quốc gia được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xây dựng, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xác định các tiêu chuẩn môi trường qu...
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia được xây dựng theo các bước sau đây: a) Tham khảo các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan, các tiêu chuẩn của các nước có điều kiện tương đồng với Việt Nam; b) Đánh giá các yêu cầu cơ bản đối vớ...