Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long
3273/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
06/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định
- 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 của Ủy ban nhân dân
- tỉnh về việc quy định một số chính sách khuyến khích
Left
Điều 1
Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 cảu Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Điều 3: Chính sách về đất đai như sau: 1. Giá thuê đất: - Đất đã hoàn chỉnh hạ tầng: 0,5 USD/m 2 /năm (...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1996/2004/QĐ-UB ngày 02/6/2004 cảu Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long,...
- 1. Sửa đổi Điều 3: Chính sách về đất đai như sau:
- 1. Giá thuê đất:
Left
Điều 6
Điều 6: Các loại phí dịch vụ: 1. Phí xử lý nước thải: 0,35 USD/m 3 2. Phí sử dụng tiện ích cơ sở hạ tầng: 0,25 USD/m 2 /năm. Nếu nộp một lần cho cả vòng đời dự án (từ 30 đến 50 năm) được giảm 40% tổng số tiền phải nộp. 3. Điện, nước, dịch vụ bưu chính viễn thông cung cấp cho nhà đầu tư theo cơ chế một giá do Nhà nước quy định Tiền thuê...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Ưu đãi khi lưu thông qua phà, cầu Khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư sẽ được cấp 01 (một) thẻ ưu tiên miễn phí hoặc được cấp 01 vé miễn phí dài hạn (cho 01 xe ôtô con) khi lưu thông qua phà, cầu trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Ưu đãi khi lưu thông qua phà, cầu
- Khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư sẽ được cấp 01 (một) thẻ ưu tiên miễn phí hoặc được cấp 01 vé miễn phí dài hạn (cho 01 xe ôtô con) khi lưu thông qua phà, cầu trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 6: Các loại phí dịch vụ:
- 1. Phí xử lý nước thải: 0,35 USD/m 3
- 2. Phí sử dụng tiện ích cơ sở hạ tầng: 0,25 USD/m 2 /năm.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Ban quản lý các khu công nghiệp chủ trì và phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở ban ngành tỉnh có liên quan tổ chức công bố, triển khai, hướng dẫn và tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi chính sách ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long để phục vụ tốt cho công tác kêu gọi đầu tư. Trong quá trình thực hiện, Ban quả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 1996/2004/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2004 quy định một số chính sách ưu đãi khi đầu tư vào Khu công nghiệp Giao Long; Quyết định số 3273/2005/QĐ-UB ngày 27 tháng 9 năm 2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1996/2004/QĐ-UB; Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 1996/2004/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2004 quy định một số chính sách ưu đãi khi đầu tư vào Khu công nghiệp Giao...
- Quyết định số 3273/2005/QĐ-UB ngày 27 tháng 9 năm 2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1996/2004/QĐ-UB
- Quyết định số 1229/2006/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2006 về quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh
- Giao Ban quản lý các khu công nghiệp chủ trì và phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở ban ngành tỉnh có liên quan tổ chức công bố, triển khai, hướng dẫn và tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi c...
- Trong quá trình thực hiện, Ban quản lý các khu công nghiệp có trách nhiệm theo dõi và phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư đđể xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp quy định của Ch...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghiệp Giao Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp
- Cục trưởng Cục Thuế
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các doanh nghiệp đ...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections