Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi Khoản 1, Điều 12 và Điều 15 quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Khoản 1, Điều 12 và Điều 15 quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng
  • và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai: 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 12 như sau: “1. Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trìn...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 12 như sau:
  • “1. Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng nhóm A, B
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Right: Sửa đổi một số điều của quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2016, thay thế các Quyết định: Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của UBND t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh. Các nội dung khác của quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2016, thay thế các Quyết định: Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh.
  • Left: Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, Quyết đ... Right: Các nội dung khác của quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin Truyền thông, Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế tỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin Truyền thông, Cảnh sát PCCC, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin Truyền thông, Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy, Tài nguyên và Môi trường... Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin Truyền thông, Cảnh sát PCCC, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và...
  • Left: Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp Right: Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, lãnh đạo các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.