Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2006 và thu nợ thuế năm 2005 về trước.
4308/2005/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2006 và thu nợ thuế năm 2005 về trước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Về việc quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2006 và thu nợ thuế năm 2005 về trước.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau: 1- Giá lúa thu thuế thuộc Bộ thuế đất nông nghiệp năm 2006 đối với các tổ chức có sản xuất nông nghiệp ( như nông trường, trạm trại, hợp tác xã…), các đối tượng khác, các hộ nông dân có diện tích vượt hạn điền và thuế nhà đất thống nhất t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1: Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau:
- Giá lúa thu thuế thuộc Bộ thuế đất nông nghiệp năm 2006 đối với các tổ chức có sản xuất nông nghiệp ( như nông trường, trạm trại, hợp tác xã…), các đối tượng khác, các hộ nông dân có diện tích vượt...
- 2- Giá lúa thuế còn nợ năm 2005 về trước, thống nhất trong toàn tỉnh là 1.600đ/kg (Một ngàn sáu trăm đồng/kg).
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2: Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.
- Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.
Unmatched right-side sections