Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 1...
  • công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 – 2015. (Danh mục dự án, công trình có biểu kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 – 2015.
  • (Danh mục dự án, công trình có biểu kèm theo).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4 Nghị quyết này được Hội đồng nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng các cơ quan tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường QUY CHẾ phối hợp kiểm tra, đối...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp. Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp, từng ngành, từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện đăng ký, kê khai tro...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các bên trong quan hệ phối hợp. 1. Sở Tài chính, các Sở, Ban, Ngành, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã được trang bị phần mềm đầu mối tổng hợp có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến phần mềm quản lý tài sản cố định cho các đơn vị thuộc phạm vi quản lý. b) Tham mưu cho UBND tỉn...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Phối hợp trong việc lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu tài sản của tỉnh Bắc Kạn (phần mềm đầu mối tổng hợp tại Sở Tài chính). 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô các...
Điều 5. Điều 5. Phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai đăng ký tài sản nhà nước. 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào phần mềm quản lý đăng ký tài sản thuộc bộ quản l...