Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020
22/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
25/2009/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
- Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải
- trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 08 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: 1. QCVN 07: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại; 2. QCVN 19: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ; 3. QCVN 20: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. QCVN 07: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại;
- 2. QCVN 19: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;
- 3. QCVN 20: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016
- Left: 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 08 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường:
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Châu QUY ĐỊNH Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan cso trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân l...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch
- UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường, cụ thể như sau: Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải. Phân vùng môi trường các nguồn nước mặt để tiếp nhận các nguồn nước thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động phát thải khí thải và xả thải nước thải vào môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG PHÁT THẢI KHÍ THẢI VÀ XẢ THẢI NƯỚC THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định và tính toán lưu lượng các nguồn phát thải khí thải và xả thải nước thải Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng khí thải, nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành. Các tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với phát thải khí thải 1 . Phân vùng môi trường không khí bao gồm 05 vùng như sau: a. Vùng 1: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6 bao gồm: a1. Nội thành của Thành phố Quy Nhơn, bao gồm 12 phường như bảng 1 sau: Bảng 1 . Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn TT Tên khu vực nội thành H ệ số vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với xả thải nước thải 1. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải của các sông, suối trên địa bàn tỉnh giai đoạn từ năm 2016 - 2020 (được kèm theo trong Phụ lục của Quyết định này). 2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải các hồ, đầm Bảng 5. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Quy định này được cập nhật, điều chỉnh theo định kỳ 05 năm. 2. Khi có sự thay đổi liên quan đến quy định phân vùng áp dụng phát thải khí thải và xả thải nước thải vào môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức cập nhật chỉnh sửa và trình Ủy ban nhân tỉnh xem xét điều chỉnh Quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.