Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 - 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010".

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2020 để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn từ năm 2016 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010".
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Trưởng ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊC...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Trưởng ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi h...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Phạm Văn Đấu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Châu QUY ĐỊNH Quy định phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân vùng phát thải khí thải và xả thải nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định để áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường, cụ thể như sau: Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải. Phân vùng môi trường các nguồn nước mặt để tiếp nhận các nguồn nước thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động phát thải khí thải và xả thải nước thải vào môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG PHÁT THẢI KHÍ THẢI VÀ XẢ THẢI NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định và tính toán lưu lượng các nguồn phát thải khí thải và xả thải nước thải Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng khí thải, nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành. Các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với phát thải khí thải 1 . Phân vùng môi trường không khí bao gồm 05 vùng như sau: a. Vùng 1: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6 bao gồm: a1. Nội thành của Thành phố Quy Nhơn, bao gồm 12 phường như bảng 1 sau: Bảng 1 . Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn TT Tên khu vực nội thành H ệ số vùng...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với phát thải khí thải
  • 1 . Phân vùng môi trường không khí bao gồm 05 vùng như sau:
  • a. Vùng 1: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6 bao gồm:
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định phân vùng môi trường áp dụng đối với xả thải nước thải 1. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải của các sông, suối trên địa bàn tỉnh giai đoạn từ năm 2016 - 2020 (được kèm theo trong Phụ lục của Quyết định này). 2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải các hồ, đầm Bảng 5. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Quy định này được cập nhật, điều chỉnh theo định kỳ 05 năm. 2. Khi có sự thay đổi liên quan đến quy định phân vùng áp dụng phát thải khí thải và xả thải nước thải vào môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức cập nhật chỉnh sửa và trình Ủy ban nhân tỉnh xem xét điều chỉnh Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG Vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long Giai đoạn 2006 - 2010 (Ban hành theo Quyết định số 1568 /2006/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long) Phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 có vai trò quan trọng đặc biệt trong việc thực hiện thành công Nghị quyết Đại hội Đảng...
Mục tiêu 1: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực lao động, việc làm. Mục tiêu 1: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực lao động, việc làm. 1.1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Chỉ tiêu 1: Đạt tỷ lệ 50% lao động nữ trong tổng số người được tạo việc làm mới. Chỉ tiêu 2: Tăng tỷ lệ sử dụng thời gian lao động nữ ở khu vực nông thôn lên 75%. Chỉ tiêu 3: Giảm tỷ lệ thất nghiệp của lao động nữ ở khu vự...
Mục tiêu 2: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực giáo dục. Mục tiêu 2: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực giáo dục. 2.1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nữ trong tổng số lao động được đào tạo trên đại học hàng năm 25 người và trên 10% tổng số người được đào tạo. Chỉ tiêu 2: Thực hiện phổ cập giáo dục cơ sở, trong đó phụ nữ đạt 95% so với tổng số phụ nữ trong độ tuổ...
Mục tiêu 3: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ Mục tiêu 3: Thực hiện các quyền bình đẳng của phụ nữ trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ 3.1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Chỉ tiêu 1: Tổ chức tốt mạng lưới phòng bệnh và chữa bệnh từ tỉnh đến cơ sở, thực hiện tốt an toàn vệ sinh thực phẩm. Chỉ tiêu 2: Thực hiện Chương trình xã hội hóa y tế, huy động được cộng đồng tham gia. Chỉ tiêu 3: Số xã có...
Mục tiêu 4: Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của phụ nữ trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế văn hoá , xã hội để tăng tỷ lệ cán bộ nữ trong các cấp lãnh đạo. Mục tiêu 4: Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của phụ nữ trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế văn hoá , xã hội để tăng tỷ lệ cán bộ nữ trong các cấp lãnh đạo. 4.1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nữ tham gia Quốc hội - Hội đồng nhân dân 3 cấp từ 25% trở lên. Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ Đảng từ 15%. Chỉ tiêu 3:...
Mục tiêu 5: Tăng cường năng lực hoạt động Vì sự tiến bộ của phụ nữ Mục tiêu 5: Tăng cường năng lực hoạt động Vì sự tiến bộ của phụ nữ 5.1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Chỉ tiêu 1: Đảm bảo 100% cán bộ hoạt động trong lĩnh vực vì sự tiến bộ của phụ nữ các cấp, các ngành được huấn luyện về kỹ năng hoạt động. Chỉ tiêu 2: Đạt tỉ lệ 100% lãnh đạo các ngành và đoàn thể cấp tỉnh được nâng cao nhận thức về bình đẳng...
Mục tiêu 6 : Nâng cao nhận thức về bình đẳng giới: Mục tiêu 6 : Nâng cao nhận thức về bình đẳng giới: 1. Đài Phát thanh và Truyền hình chủ trì phối hợp với Báo Vĩnh Long và Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ xây dựng chuyên mục vì sự tiến bộ phụ nữ phát sóng trên kênh truyền hình, truyền thanh và Báo Vĩnh Long nhằm tăng cường chỉ đạo tuyên truyền về bình đẳng giới và luật pháp, chính sách đối vớ...