Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP

20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê chuẩn cho phép ngành Giáo dục - Đào tạo được chuyển các trường trung học phổ thông bán công thành trường trung học phổ thông công lập và học sinh trung học phổ thông hệ bán công (hệ B) trong các trường trung học phổ thông công lập sang hệ công lập

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
  • ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
  • tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn cho phép ngành Giáo dục
  • Đào tạo được chuyển các trường trung học phổ thông bán công thành trường trung học phổ thông công lập và học sinh trung học phổ thông hệ bán công (hệ B) trong các trường trung học phổ thông công lậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí với Tờ trình số 8029/TTr-UBND này 04 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép chuyển các trường trung học bán công Nguyễn Bỉnh Khiêm (thị xã Bà Rịa), Nguyễn Trãi (huyện Châu Đức), Phước Bửu (huyện Xuyên Mộc), Long Hải - Phước Tỉnh (Long Điền) thành các trường trung học phổ thông công lập. Nhất trí chuyển to...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 (sau đây g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí với Tờ trình số 8029/TTr-UBND này 04 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép chuyển các trường trung học bán công Nguyễn Bỉnh Khiêm (thị xã Bà Rịa), Nguyễn Trãi (huyện...
  • Phước Tỉnh (Long Điền) thành các trường trung học phổ thông công lập.
  • Nhất trí chuyển toàn bộ học sinh trung học phổ thông bán công (hệ B) trong các trường trung học phổ thông công lập sang hệ công lập. Gồm học sinh bán công tại các Trường trung học phổ thông Trần Ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; 2. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân. 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông; học sinh, sinh viên hệ cử tuyển; học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông
  • học sinh, sinh viên hệ cử tuyển
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;
  • 2. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2006./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI ĐÓNG HỌC PHÍ, ĐƯỢC MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí 1. Học sinh tiểu học trường công lập. 2. Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước, được Ngân sách nhà nước cấp bù học phí. 3. Người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005, Pháp lệnh số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 7 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với các...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được giảm học phí 1. Các đối tượng được giảm 70% học phí gồm: học sinh, sinh viên các chuyên ngành nhã nhạc cung đình, chèo, tuồng, cải lương, múa, xiếc; một số nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với dạy nghề. Danh mục các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định....
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập 1. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật thuộc diện hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Chuẩn hộ cận nghèo được thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo từng thời kỳ. 2. Trẻ em học...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ VÀ CHI TRẢ KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
Điều 7. Điều 7. Đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập 1. Trình tự, thủ tục và hồ sơ Trong vòng 30 ngày kể từ ngày khai giảng năm học, cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông; học sinh, sinh viên, học viên học ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp...