Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thuỷ nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Lãnh đạo Sở : a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở: - Là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo tỉnh. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông vận tải t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1076/2006/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo tỉnh.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông...
Removed / left-side focus
  • 3. Bãi bỏ một số Điều của các quyết định do không còn phù hợp quy định:
  • - Bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 1394/QĐ-UBND, ngày 07/8/2015 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông trực thuộc Sở Gi...
  • - Bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 516/2005/QĐ-UB, ngày 24/3/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thành lập Thanh tra giao thông vận tải trực thuộc Sở Giao thông - Vận tải (Thanh tra sở).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo tỉnh. Right: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giao thông... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 1076/2006/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở...
  • Left: 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n... Right: 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Q...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1076/2006/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng: 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: Đường bộ, đường thuỷ nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn. 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải. b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Lãnh đạo sở: a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. b) Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân...