Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định mức hỗ trợ cụ thể thực hiện chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của T...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 2, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Nguồn vốn hỗ trợ tái định cư: Thực hiện theo Điều 15, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Nguồn vốn hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư: Thực hiện theo Điều 17, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn hỗ trợ
  • 1. Nguồn vốn hỗ trợ tái định cư: Thực hiện theo Điều 15, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Nguồn vốn hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư: Thực hiện theo Điều 17, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ tái định cư 1. Hỗ trợ sản xuất theo điểm a, khoản 1 và khoản 2, Điều 10, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ: a) Hỗ trợ kinh phí khuyến nông 500.000 đồng/năm, thời gian hỗ trợ 03 năm và hỗ trợ 01 lần cho mỗi hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo hoặc đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về hạn mức giao đất và hạn mức công nhận
  • một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ tái định cư
  • 1. Hỗ trợ sản xuất theo điểm a, khoản 1 và khoản 2, Điều 10, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Hỗ trợ kinh phí khuyến nông 500.000 đồng/năm, thời gian hỗ trợ 03 năm và hỗ trợ 01 lần cho mỗi hộ tái định cư được giao đất sản xuất nông nghiệp là đất xấu phải cải tạo hoặc đất khai hoang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư 1. Hỗ trợ tiền mua giống gia cầm, thủy sản và giống gia súc, theo điểm c, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ hộ nghèo theo điểm d, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở
  • Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2...
  • Trường hợp trong các loại giấy tờ được quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ chưa x...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất cho người dân sau tái định cư
  • 1. Hỗ trợ tiền mua giống gia cầm, thủy sản và giống gia súc, theo điểm c, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ: 10.000.000 đồng/hộ.
  • Hỗ trợ hộ nghèo theo điểm d, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung không nêu tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp có văn bản khác điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế văn bản viện dẫn tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản mới ban hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở Hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau: Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; bồi thường đất; xét miễn, giảm tiền sử dụng đất và trường hợp được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở
  • Hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau:
  • Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
Removed / left-side focus
  • Các nội dung không nêu tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Trường hợp có văn bản khác điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế văn bản viện dẫn tại Quyết định này, thực hiện theo văn bản mới ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau phổ biến nội dung Quyết định này đến tổ chức, cá nhân có liên quan biết để thực hiện. b) Hàng năm, tổng hợp danh mục, dự toán kinh phí dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối thì được công nhận quyền sử dụng đất không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau phổ biến nội dung Quyết định này đến tổ chức, cá nhân có liên quan biết để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
  • Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ qu...
  • 1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận đất ở, đất nông nghiệp tự khai hoang, đất trống, đất có mặt nước đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Quy định hạn mức giao đất ở Hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau: 1. Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau không quá 150 m 2 ; 2. Khu vực 2: Các thị trấn thuộc hu...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản án...