Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 52/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định số 52/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh A...
  • Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011 của Ủy ban nhân dâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016 và thay thế các Quyết định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Giám đốc Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội...
  • Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão
  • cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác cảng cá (bao gồm cảng cá và bến cá), khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (viết tắt là khu neo đậu); trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và cơ chế phối hợp trong quản lý; các tổ chức, cá nhân tham gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cảng cá là cảng chuyên dùng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu. 2. Vùng đất cảng cá: Bao gồm cầu cảng, kho bãi, mặt bằng, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, khu vực mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản. 3. Vùng nước đậu tàu: Là vùng nước trước cầu cảng, vùng nước bố trí neo đậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu 1. Hiện nay, Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh Cà Mau là Ban Quản lý các cảng cá, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Khi phát sinh mới cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh hoặc khi cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý cảng cá, khu neo đậu 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện nội quy quản lý, sử dụng cảng cá, khu neo đậu. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế, số lượng, thời điểm tàu thuyền ra vào cảng, Ban Quản lý các cảng cá (viết tắt là Ban Quản lý) tổ chức hoạt động 24/24 giờ và các ngày trong năm để quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khai thác cảng cá, khu neo đậu 1. Tổ chức các hoạt động dịch vụ công ích và các dịch vụ hậu cần khác trong khu vực cảng cá, khu neo đậu theo quy định. 2. Tổ chức khai thác khu neo đậu theo quy định pháp luật trong thời gian không có bão, áp thấp nhiệt đới. 3. Quản lý thu phí và tài chính của cảng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trong khu vực cảng cá, khu neo đậu 1. Hằng năm, Ban Quản lý chủ động xây dựng và tổ chức triển khai Phương án phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn; trong đó, có giải pháp phối hợp với Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của địa phương nơi có cảng cá, khu neo đậu;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn của Ban Quản lý 1. Ký kết hợp đồng với các tổ chức, cá nhân thuê cơ sở hạ tầng để sản xuất, kinh doanh dịch vụ hậu cần nghề cá tại vùng đất cảng cá, theo phương án khai thác cảng cá đã được phê duyệt và theo quy định của pháp luật. 2. Không cho thuê hoặc bắt buộc rời khỏi vùng đất cảng đối với các tổ chức, cá nhân sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu 1. Tuân thủ quy định tại Điều 3, Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; thực hiện nghiêm túc Quy chế này và nội quy hoạt động của cảng cá, khu neo đậu. 2. G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của thuyền trưởng và thuyền viên khi tàu vào, neo đậu và rời cảng cá, khu neo đậu 1. Đối với tàu thuyền của Việt Nam vào và rời cảng cá a) Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5, Điều 8 của Quy chế này; b) Thực hiện quy định tại Điều 12, Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP VỚI CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban Quản lý chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các hoạt động quản lý, sử dụng, khai thác và bảo đảm an toàn, hiệu quả cảng cá, khu neo đậu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm phối hợp với ban, ngành, đơn vị chức năng có liên quan Phối hợp với chính quyền địa phương, đơn vị Biên phòng, Công an, Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý thủy sản, cơ quan đảm bảo an toàn hàng hải, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, tổ chức nghiên cứu khoa học, Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp với tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu 1. Công khai và hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các khoản thu phí, lệ phí theo quy định. 2. Xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa theo quy định đối với tổ chức, cá nhân có yêu cầu. 3. Tạo điều kiện, giúp đỡ, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chức năng trực thuộc tích cực phối hợp với Ban Quản lý thực hiện tốt Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý cảng cá, khu neo đậu, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu và tổ chức, cá nhân khác vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổng hợp, báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.