Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

ĐIều 2.

ĐIều 2. Nguyên tắc xây dựng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Việc xây dựng cảng cá, khu neo đậu tránh tr ú bão phải phù hợp với quy hoạch phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đã được Thủ tư ớ ng Chính phủ phê duyệt; phù hợp với đi ề u kiện địa lý tự nhiên của từng vùng, từng địa phương; bảo đảm đ á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIều 2. Nguyên tắc xây dựng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  • 1. Việc xây dựng cảng cá, khu neo đậu tránh tr ú bão phải phù hợp với quy hoạch phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đã được Thủ tư ớ ng Chính phủ phê duyệt
  • phù hợp với đi ề u kiện địa lý tự nhiên của từng vùng, từng địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nước thải bẩn, rác sinh hoạt, vứt bỏ phế thải không đúng nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội...
  • Thủ trưởng sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Rewritten clauses
  • Left: Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão Right: Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 13 /2016/QĐ-UBND Right: 6. Các hành vi khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác cảng cá (bao gồm cảng cá và bến cá), khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (viết tắt là khu neo đậu); trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và cơ chế phối hợp trong quản lý; các tổ chức, cá nhân tham gi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung công bố mở cảng cá 1. Tên cảng, loại cảng cá; 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá; 3. Vị trí điểm đầu của luồng, độ sâu, chiều rộng luồng vào cảng; 4. Độ sâu vùng nước đậu tàu, chiều dài cầu cảng; 5. Cỡ, loại tàu cá lớn nhất có thể cập cảng; 6. Năng lực bốc dỡ hàng h óa và các dịch vụ nghề cá của cảng cá; 7. Thời gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung công bố mở cảng cá
  • 1. Tên cảng, loại cảng cá;
  • 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, khai thác cảng cá (bao gồm cảng cá và bến cá), khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (viết tắt là khu neo đậu)
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cảng cá là cảng chuyên dùng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu. 2. Vùng đất cảng cá: Bao gồm cầu cảng, kho bãi, mặt bằng, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, khu vực mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản. 3. Vùng nước đậu tàu: Là vùng nước trước cầu cảng, vùng nước bố trí neo đậ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định đối với tàu cá Việt Nam vào và rời cảng cá 1. Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải thông báo trước ít nhất 01 giờ cho Ban quản lý cảng cá về số đăng ký của tàu, cỡ loại tàu, các yêu cầu về dịch vụ và yêu cầu khác (nếu có). 2. Khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải tuân thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định đối với tàu cá Việt Nam vào và rời cảng cá
  • 1. Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải thông báo trước ít nhất 01 giờ cho Ban quản lý cảng cá về số đăng ký của tàu, cỡ loại tàu, các yêu cầu về dịch vụ và yêu cầu khác...
  • 2. Khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải tuân thủ sự điều động tàu của Ban quản lý cảng cá và nội quy của cảng cá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cảng cá là cảng chuyên dùng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu.
  • 2. Vùng đất cảng cá: Bao gồm cầu cảng, kho bãi, mặt bằng, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, khu vực mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu 1. Hiện nay, Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh Cà Mau là Ban Quản lý các cảng cá, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Khi phát sinh mới cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh hoặc khi cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với tàu cá nước ngoài vào và rời cảng cá 1. Tàu cá nước ngoài chỉ được vào các cảng cá đã quy định trong giấy phép hoạt động th ủy sản. 2. Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng tàu cá phải thông báo bằng vô tuyến điện (hoặc các loại phương tiện thông tin khác) trước ít nhất 24 giờ cho Ban quản lý cảng cá về tên tàu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định đối với tàu cá nước ngoài vào và rời cảng cá
  • 1. Tàu cá nước ngoài chỉ được vào các cảng cá đã quy định trong giấy phép hoạt động th ủy sản.
  • Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng tàu cá phải thông báo bằng vô tuyến điện (hoặc các loại phương tiện thông tin khác) trước ít nhất 24 giờ cho Ban quản lý cảng cá về tên tàu, hô hiệu, s ố đăng k...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu
  • 1. Hiện nay, Cơ quan quản lý cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh Cà Mau là Ban Quản lý các cảng cá, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Khi phát sinh mới cảng cá, khu neo đậu trên địa bàn tỉnh hoặc khi cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giao đơn vị hoặc tổ chức phù hợp quản lý, khai thác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG CÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG CÁ
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
  • CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý cảng cá, khu neo đậu 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện nội quy quản lý, sử dụng cảng cá, khu neo đậu. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế, số lượng, thời điểm tàu thuyền ra vào cảng, Ban Quản lý các cảng cá (viết tắt là Ban Quản lý) tổ chức hoạt động 24/24 giờ và các ngày trong năm để quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đíc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại cảng cá Cảng cá được phân loại như sau: 1. Cảng cá loại I: Là cảng cá có đủ các điều kiện sau đây: a) Vị trí: Cảng cá xây dựng tại các cửa sông lớn, vùng vịnh hoặc hải đảo; thu hút tàu cá của nhiều địa phương, kể cả tàu cá nước ngoài, đến bốc dỡ th ủy sản và thực hiện các dịch vụ nghề cá khác; là đầu mối phân phối hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cảng cá được phân loại như sau:
  • 1. Cảng cá loại I: Là cảng cá có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Vị trí: Cảng cá xây dựng tại các cửa sông lớn, vùng vịnh hoặc hải đảo
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện nội quy quản lý, sử dụng cảng cá, khu neo đậu.
  • Căn cứ vào tình hình thực tế, số lượng, thời điểm tàu thuyền ra vào cảng, Ban Quản lý các cảng cá (viết tắt là Ban Quản lý) tổ chức hoạt động 24/24 giờ và các ngày trong năm để quản lý, khai thác,...
  • 3. Phối hợp với cơ quan đảm bảo an toàn hàng hải thông báo tình hình luồng lạch, phao tiêu báo hiệu, tình hình an toàn cầu cảng, vùng nước neo đậu cho các tàu ra, vào cảng cá, khu neo đậu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý cảng cá, khu neo đậu Right: Điều 4. Phân loại cảng cá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khai thác cảng cá, khu neo đậu 1. Tổ chức các hoạt động dịch vụ công ích và các dịch vụ hậu cần khác trong khu vực cảng cá, khu neo đậu theo quy định. 2. Tổ chức khai thác khu neo đậu theo quy định pháp luật trong thời gian không có bão, áp thấp nhiệt đới. 3. Quản lý thu phí và tài chính của cảng theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức quản lý cảng cá 1. Tại c ác cảng cá do Nhà nước đầu tư hoặc có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, Ban quản lý cảng cá là đ ơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Ban quản lý cảng cá, Giám đốc cảng cá do cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Tại các cảng cá do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức quản lý cảng cá
  • Tại c ác cảng cá do Nhà nước đầu tư hoặc có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, Ban quản lý cảng cá là đ ơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
  • Ban quản lý cảng cá, Giám đốc cảng cá do cơ quan có thẩm quyền quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khai thác cảng cá, khu neo đậu
  • 1. Tổ chức các hoạt động dịch vụ công ích và các dịch vụ hậu cần khác trong khu vực cảng cá, khu neo đậu theo quy định.
  • 2. Tổ chức khai thác khu neo đậu theo quy định pháp luật trong thời gian không có bão, áp thấp nhiệt đới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trong khu vực cảng cá, khu neo đậu 1. Hằng năm, Ban Quản lý chủ động xây dựng và tổ chức triển khai Phương án phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn; trong đó, có giải pháp phối hợp với Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của địa phương nơi có cảng cá, khu neo đậu;...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện mở, đóng cảng cá 1. Điều kiện mở cảng cá: a) Cảng cá, luồng vào cảng đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng, giao thông vận tải; b) Ban quản lý cảng cá đã được thành lập; c) Có phương án khai thác, sử dụng cảng cá đã được cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh phê duyệt. 2. Điều kiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện mở, đóng cảng cá
  • 1. Điều kiện mở cảng cá:
  • a) Cảng cá, luồng vào cảng đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng, giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trong khu vực cảng cá, khu neo đậu
  • 1. Hằng năm, Ban Quản lý chủ động xây dựng và tổ chức triển khai Phương án phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn
  • trong đó, có giải pháp phối hợp với Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của địa phương nơi có cảng cá, khu neo đậu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn của Ban Quản lý 1. Ký kết hợp đồng với các tổ chức, cá nhân thuê cơ sở hạ tầng để sản xuất, kinh doanh dịch vụ hậu cần nghề cá tại vùng đất cảng cá, theo phương án khai thác cảng cá đã được phê duyệt và theo quy định của pháp luật. 2. Không cho thuê hoặc bắt buộc rời khỏi vùng đất cảng đối với các tổ chức, cá nhân sản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố mở cảng cá 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc nâng cấp cảng cá, Ban qu ả n lý cảng cá gửi hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng cá. Hồ sơ một (01) bộ gồm: a) Đơn đề nghị công bố mở cảng cá (theo mẫu quy định tại Phụ lục I); b) V ă n bản cho phép đầu tư xây dựng cảng cá (bản sao chứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố mở cảng cá
  • 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc nâng cấp cảng cá, Ban qu ả n lý cảng cá gửi hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng cá.
  • Hồ sơ một (01) bộ gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Ký kết hợp đồng với các tổ chức, cá nhân thuê cơ sở hạ tầng để sản xuất, kinh doanh dịch vụ hậu cần nghề cá tại vùng đất cảng cá, theo phương án khai thác cảng cá đã được phê duyệt và theo quy đ...
  • 2. Không cho thuê hoặc bắt buộc rời khỏi vùng đất cảng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ tại vùng đất cảng không tuân thủ nội quy của cảng cá, hợp đồng đã ký kết.
  • 3. Cho tàu thuyền của tổ chức, cá nhân vào neo đậu tại vùng nước đậu tàu của cảng cá, khu neo đậu trong điều kiện thời tiết bình thường theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyền hạn của Ban Quản lý Right: d) Quyết định thành lập Ban quản lý cảng cá (bản sao chụp);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

Chương III

Chương III KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu 1. Tuân thủ quy định tại Điều 3, Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; thực hiện nghiêm túc Quy chế này và nội quy hoạt động của cảng cá, khu neo đậu. 2. G...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nước thải bẩn, rác sinh hoạt, vứt bỏ phế thải không đúng nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu
  • thực hiện nghiêm túc Quy chế này và nội quy hoạt động của cảng cá, khu neo đậu.
  • 2. Giữ gìn, bảo vệ và sử dụng an toàn cơ sở hạ tầng cảng cá, khu neo đậu. Chấp hành các quy định về an ninh trật tự
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tuân thủ quy định tại Điều 3, Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Right: Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của thuyền trưởng và thuyền viên khi tàu vào, neo đậu và rời cảng cá, khu neo đậu 1. Đối với tàu thuyền của Việt Nam vào và rời cảng cá a) Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5, Điều 8 của Quy chế này; b) Thực hiện quy định tại Điều 12, Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý c...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với tàu cá trong khu neo đậu tránh trú bão 1. Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tàu cá và các loại tàu thuyền khác được vào tránh trú bão không phải nộp phí. 2. Thuyền trưởng hoặc người điều khiển tàu cá kh i vào khu neo đậu tránh trú bão phải chấp hành sự điều hành và hướng dẫn của Ban Chỉ huy phòng ch ố ng lụt bão...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tàu cá và các loại tàu thuyền khác được vào tránh trú bão không phải nộp phí.
  • 2. Thuyền trưởng hoặc người điều khiển tàu cá kh i vào khu neo đậu tránh trú bão phải chấp hành sự điều hành và hướng dẫn của Ban Chỉ huy phòng ch ố ng lụt bão và tìm ki ế m cứu nạn.
  • Khi đã neo đậu an toàn, thuyền trưởng hoặc người điều khiển tàu cá phải thông báo cho Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão v à tìm kiếm cứu nạn v ề tên, số đăng ký, tình trạng của tàu, số người trên tàu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của thuyền trưởng và thuyền viên khi tàu vào, neo đậu và rời cảng cá, khu neo đậu
  • 1. Đối với tàu thuyền của Việt Nam vào và rời cảng cá
  • a) Thực hiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5, Điều 8 của Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với tàu vào và rời khu neo đậu Right: Điều 18. Quy định đối với tàu cá trong khu neo đậu tránh trú bão
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP VỚI CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU
Rewritten clauses
  • Left: TRÁCH NHIỆM VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP VỚI CÁC CƠ QUAN Right: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban Quản lý chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các hoạt động quản lý, sử dụng, khai thác và bảo đảm an toàn, hiệu quả cảng cá, khu neo đậu.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công bố đóng cảng cá 1. Tên, loại cảng cá; 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá; 3. Lý do đóng cảng cá; 4. Thời gian bắt đầu đóng cảng cá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung công bố đóng cảng cá
  • 1. Tên, loại cảng cá;
  • 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Ban Quản lý chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các hoạt động quản lý, sử dụng, khai thác và bảo đảm an toàn, hiệu quả cảng cá, khu neo đậu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm phối hợp với ban, ngành, đơn vị chức năng có liên quan Phối hợp với chính quyền địa phương, đơn vị Biên phòng, Công an, Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý thủy sản, cơ quan đảm bảo an toàn hàng hải, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, tổ chức nghiên cứu khoa học, Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Ban quản lý cảng cá 1. Ban hành nội quy của cảng cá và thông báo công khai tại cảng cá. 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc duy trì điều kiện an toàn công trình cảng cá, đảm bảo phù h ợ p với nội dung công bố m ở cảng cá. 3. Tổ chức lực lượng nhân viên của cảng đảm bảo an ninh trật tự, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Ban quản lý cảng cá
  • 1. Ban hành nội quy của cảng cá và thông báo công khai tại cảng cá.
  • 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc duy trì điều kiện an toàn công trình cảng cá, đảm bảo phù h ợ p với nội dung công bố m ở cảng cá.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm phối hợp với ban, ngành, đơn vị chức năng có liên quan
  • Phối hợp với chính quyền địa phương, đơn vị Biên phòng, Công an, Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý thủy sản, cơ quan đảm bảo an toàn hàng hải, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, tổ chức ng...
  • 1. Tuyên truyền để tổ chức, cá nhân có liên quan chấp hành đúng quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng cảng cá, khu neo đậu. Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện công tác phòng, ch...
Rewritten clauses
  • Left: đồng thời, khắc phục hậu quả thiên tai, tai nạn, ô nhiễm môi trường và sự cố khác tại cảng cá, khu neo đậu. Right: chủ động kh ắ c phục, giải quyết tại chỗ hậu quả tai nạn, ô nhiễm môi trường
  • Left: 5. Phối hợp với thanh tra chuyên ngành về xử lý vi phạm hành chính trong quản lý cảng cá và khu neo đậu. Right: Phối hợp với thanh tra chuyên ngành trong quản lý cảng và phối h ợ p với các cơ quan của Nhà nước khi có yêu cầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp với tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu 1. Công khai và hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các khoản thu phí, lệ phí theo quy định. 2. Xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa theo quy định đối với tổ chức, cá nhân có yêu cầu. 3. Tạo điều kiện, giúp đỡ, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động dich vụ hậu cần nghề cá tại cảng cá 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá phải ký hợp đồng thuê cơ sở hạ tầng tại vùng đ ấ t cảng với Ban quản lý cảng cá; nộp phí, lệ phí theo quy định pháp luật; tuân thủ nội quy của cảng cá, quy định pháp luật có liên quan và sự điều động của Ban quản lý cảng cá tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hoạt động dich vụ hậu cần nghề cá tại cảng cá
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá phải ký hợp đồng thuê cơ sở hạ tầng tại vùng đ ấ t cảng với Ban quản lý cảng cá
  • nộp phí, lệ phí theo quy định pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm phối hợp với tổ chức, cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu
  • 1. Công khai và hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện các khoản thu phí, lệ phí theo quy định.
  • 2. Xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa theo quy định đối với tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chức năng trực thuộc tích cực phối hợp với Ban Quản lý thực hiện tốt Quy chế này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phí sử dụng cảng cá 1. Thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. 2. Đối tượng thu, khung mức thu, chế độ thu, nộp và quản l ý sử dụng phí, lệ phí cảng cá do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phí sử dụng cảng cá
  • 1. Thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
  • 2. Đối tượng thu, khung mức thu, chế độ thu, nộp và quản l ý sử dụng phí, lệ phí cảng cá do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý cảng cá, khu neo đậu, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu và tổ chức, cá nhân khác vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức quản lý khu neo đậu tránh trú bão 1. Trong thời gian sử dụng làm nơi tàu cá vào tránh bão, khu neo đậu tránh trú bão do Ban chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm c ứ u nạn của địa phương quản lý, điều hành. 2. Trong thời gian không sử dụng làm nơi tránh trú bão, t ùy theo điều kiện cụ th ể , việc quản lý, sử dụng khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức quản lý khu neo đậu tránh trú bão
  • 1. Trong thời gian sử dụng làm nơi tàu cá vào tránh bão, khu neo đậu tránh trú bão do Ban chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm c ứ u nạn của địa phương quản lý, điều hành.
  • 2. Trong thời gian không sử dụng làm nơi tránh trú bão, t ùy theo điều kiện cụ th ể , việc quản lý, sử dụng khu trú bão làm cảng cá theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý cảng cá, khu neo đậu, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
  • Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác và sử dụng cảng cá, khu neo đậu và tổ chức, cá nhân khác vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chín...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổng hợp, báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật./.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Công bố Danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Thẩm quyền và thời điểm công bố Trước ngày 01 tháng 4 hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố Danh sách các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi cả nước. 2. Nội dung công bố a) Tên, loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; b) Địa chỉ, vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Công bố Danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  • 1. Thẩm quyền và thời điểm công bố
  • Trước ngày 01 tháng 4 hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố Danh sách các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổng hợp, báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân t...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục công bố đóng cảng cá 1. Giám đốc cảng cá hoặc chủ đầu tư cảng cá có đơn đề nghị đóng cảng cá (theo mẫu Phụ lục II) hoặc văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân có liên quan g ử i cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Trong thời hạn (07) bảy ngày làm việc, kể từ khi nhận được yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền xem xét và...
Điều 9. Điều 9. Cơ quan thẩm quyền công bố mở, đóng cảng cá 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố mở cảng cá loại I. 2. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh công bố mở cảng cá loại II. 3. Cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng cá đồng thời là cơ quan có th ẩ m quy ề n công b ố đóng cảng cá.
Điều 20. Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước cảng cá và khu trú bão 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch và các chính sách phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Công bố mở, đóng cảng cá; công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Ban hành các tiêu chuẩn, qu y chuẩn kỹ thuật đối với cảng cá,...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát tr i ển nông thôn 1. Thống nhất quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong toàn quốc. 2. Tổ chức công bố mở, đóng cảng cá theo thẩm quyền; công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi toàn quốc. 3. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của cảng cá, khu ne...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động c ủ a các cảng cá, bến cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn c ủ a địa phương. 2. T ổ chức việc công bố mở cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá theo...
Điều 23. Điều 23. Trách nh i ệm của các Bộ, ngành có liên quan Các Bộ: Giao thông vận tải, Công an, Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương hướng d ẫn thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng h...
Điều 24. Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2012. 2. Đối với các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão đã hoạt động trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định này thì không phải thực hiện các quy định về trình t ự , thủ tục công bố mở cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão.
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm th i h à nh Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố ven bi ể n trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.