Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc chấp thuận cho áp dụng Sổ tay chính sách Quỹ cho vay người nghèo nông thôn của Dự án tài chính nông thôn do Ngân hàng thế giới tài trợ
493/2000/QĐ-NHNN21
Right document
Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
02/2013/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc chấp thuận cho áp dụng Sổ tay chính sách Quỹ cho vay người nghèo nông thôn của Dự án tài chính nông thôn do Ngân hàng thế giới tài trợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Về việc chấp thuận cho áp dụng Sổ tay chính sách Quỹ cho vay người nghèo nông thôn của Dự án tài chính nông thôn do Ngân hàng thế giới tài trợ
Left
Điều 1
Điều 1: Chấp thuận cho áp dụng Sổ tay chính sách Quỹ cho vay người nghèo nông thôn (FRP) đã được thoả thuận và thống nhất với Ngân hàng Thế giới (WB) làm cơ sở triển khai việc quản lý và sử dụng FRP do WB tài trợ trong khuôn khổ Dự án Tài chính Nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng đối với các tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) sau: a) Cho vay; b) Cho thuê tài chính; c) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về việc phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng đối với các tài sản có (sau...
- b) Cho thuê tài chính;
- Chấp thuận cho áp dụng Sổ tay chính sách Quỹ cho vay người nghèo nông thôn (FRP) đã được thoả thuận và thống nhất với Ngân hàng Thế giới (WB) làm cơ sở triển khai việc quản lý và sử dụng FRP do WB...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Sổ tay chính sách này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với: a) Tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng phi ngân hàng; b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chính sách dự phòng rủi ro của ngân hàng nước ngoài để phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với:
- a) Tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Sổ tay chính sách này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Tín dụng Quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức Tín dụng được lựa chọn tham gia FRP có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là tổn thất có khả năng xảy ra đối với nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là tổn thất có khả năng xảy ra đối với nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do khách hàng không thực hiện ho...
- Chánh Văn phòng, Trưởng ban Ban Quản lý các Dự án Tín dụng Quốc tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, thành phố trực...
Unmatched right-side sections