Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình
33/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
171/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình Right: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Left
Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình
Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 26/12/2002; Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 26/12/2002;
- Left: Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia; Right: Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định tại Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan cấp k...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
- b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình;
- c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
- Giám đốc các sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- Left: Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương Right: 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại thuộc Chươ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý v...
- các quy định của luật pháp hiện hành về xúc tiến thương mại
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại thuộc Chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình và cơ quan cấ...
- Left: 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Ninh Bình (sau đây gọi tắt là Chương trình). Right: quy định về quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia theo Thông tư này
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu Chương trình 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường trong nước. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại. 3. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất; tăng cường khả năng cạnh tranh, nâng cao lợ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý chi tiêu
- 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các đề án đảm bảo quy mô, khối lượng theo quy định tại Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu hiện hành và phạm vi hỗ trợ kinh phí cho nội dung Chương trình theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 2. Mục tiêu Chương trình
- 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, mở rộng thị trường trong nước.
- 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại 1. Đơn vị chủ trì hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) bao gồm: Các tổ chức xúc tiến thương mại của tỉnh; các đơn vị thuộc các sở, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện); Liên minh Hợp tác xã; Hiệp hội doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi phí mua tư liệu; b) Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Chi hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí:
- a) Chi phí mua tư liệu;
- Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại
- 1. Đơn vị chủ trì hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) bao gồm: Các tổ chức xúc tiến thương mại của tỉnh
- các đơn vị thuộc các sở, ngành
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị tham gia) là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, các tổ chức xúc tiến thương mại trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. Đơn vị tham gia được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo Quy chế này, chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- Chi hỗ trợ “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến ngư...
- Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
- Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị tham gia) là các doanh nghiệp, các hợp tác xã, các tổ chức xúc tiến thương mại trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luậ...
- Đơn vị tham gia được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo Quy chế này, chịu trách nhiệm thực hiện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thương mại mà đơn vị tham gia.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình 1. Sở Công thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý Nhà nước về Chương trình, có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện triển khai thực hiện Quy chế và chỉ đạo thực hiện Chương trình; b) Thẩm định, phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại do T...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: - Chi phí vận chuyển; - Chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại miền núi, biên giới và hải đảo
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
- - Chi phí vận chuyển;
- Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình
- 1. Sở Công thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý Nhà nước về Chương trình, có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện triển khai thực hiện Quy chế và chỉ đạo thực hiện Chương trình;
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ hàng năm theo kế hoạch; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của phá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau: 1. Lập và phân bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
- Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung sau:
- Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ hàng năm theo kế hoạch;
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp và quản lý kinh phí thực hiện Chương trình 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách được UBND tỉnh giao hàng năm, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại đề nghị Sở Tài chính thẩm định dự toán. 2. Sở Tài chính thẩm định và thông báo lần đầu tối đa 70% dự toán Ngân sách Nhà nước hỗ trợ; khi có báo cáo quyết toá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát
- Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục...
- Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, Bộ Công Thương có trách nhiệm yêu cầu Đơn vị chủ trì hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài ch...
- Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp và quản lý kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách được UBND tỉnh giao hàng năm, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại đề nghị Sở Tài chính thẩm định dự toán.
- 2. Sở Tài chính thẩm định và thông báo lần đầu tối đa 70% dự toán Ngân sách Nhà nước hỗ trợ; khi có báo cáo quyết toán thì thông báo tiếp phần kinh phí còn lại hoặc thu hồi phần kinh phí đã cấp nếu...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung, mức hỗ trợ đối với các hoạt động xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí, gồm: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu;...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
- Điều 8. Nội dung, mức hỗ trợ đối với các hoạt động xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Hỗ trợ “Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng”: Hỗ trợ 70% các khoản chi phí, gồm:
- - Chi phí mua tư liệu;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung, mức hỗ trợ kinh phí đối với các hoạt động xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Hỗ trợ “Tổ chức, tham gia các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp; triển lãm hàng thủ công mỹ nghệ, quà tặng, hàng lưu niệm kết hợp hội chợ hàng tiêu dùng tổng hợp, máy móc thiết bị, sản phẩm đặc sản vùng miền của doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng hoạt động xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì đề xuất nội dung hoạt động xúc tiến thương mại gửi về Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trước ngày 15 tháng 8 của năm trước năm kế hoạch. 2. Các hoạt động xúc tiến thương mại phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt Chương trình Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc hạn nộp đề xuất nội dung hoạt động xúc tiến thương mại, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tổng hợp đề xuất của các đơn vị gửi về Sở Công thương; Sở Công thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh Chương trình Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế, tiến độ thực hiện, khả năng hoàn thành Chương trình hoặc theo đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của đơn vị tham gia thực hiện, Sở Công thương tổng hợp, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cấp, các ngành và các đơn vị liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Công thư ơ ng và Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại a) Sở Công thương - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Chương trình được xem xét khen thưởng theo chế độ hiện hành. 2. Các tổ chức và cá nhân có hành vi sai phạm, gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ Chương trình này thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi các văn bản có liên quan của các cơ quan Trung ương có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ hoặc có khó khăn vướng mắc từ các đơn vị liên quan, Sở Công thương tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.