Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
1380/2002/QĐ-NHNN
Right document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
992/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
- Về việc huỷ bỏ quy định mức cho vay không có bảo đảm
- bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới đây: 1. Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp; 2. Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay: 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay:
- 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) tính trên tổng dư nợ cho vay đối v...
- 2.Có mức vốn điều lệ tối thiểu (được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) đảm bảo đúng các quy định tại Nghị định số 82/1998/NĐ-CP ngày 03/10/1998của Chính phủ ban hành danh mục mức vốn ph...
- Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới đây:
- 1. Quyết định số 991/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp;
- 2. Quyết định số 992/2001/QĐ-NHNN ngày 06/8/2001 về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Nghị định số 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng, Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn thi hành, các...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Quyết định này không vượt quá mức vốn tự cóquy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 củaThống đốc N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Qu...
- 2.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các Ngân hàng thương mại cổphần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh quy định tại Khoản 1Điều này không bao gồm các khoản dư nợ c...
- a.Cho vay theo chỉ định của Chính phủ;
- Căn cứ Nghị định số 85/2002/NĐ-CP ngày 25/10/2002 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng, Nghị định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/11/2002.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ vềbảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng, Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày04/04/2000 của Thống đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/11/2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đố...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
- Left: Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần,Ngân hàng liên doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.