Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
118/2001/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
02/2010/TTLT-BTNMT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...
- Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 123/2007/NĐ-CP).
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Left
Điều 2
Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan
- cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn
- Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
Left
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm: a) Bảng giá đất trồng lúa nước; b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác); c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; d) Bảng giá đất rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương
- 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm:
- a) Bảng giá đất trồng lúa nước;
- Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Unmatched right-side sections