Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về miễn, giảm tiền sử dụng đất và hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
  • (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 571/1998/QĐ-UB ngày 23 tháng 01 năm 1998 của UBND thành phố ban hành Quy định về việc hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 2560/1998/QĐ-UB ngày 9 tháng 5 năm 1998 của UBND thành phố về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 571/1998/QĐ-UB ngày 23 tháng 01 năm 1998 của UBND thành phố ban hành Quy định về việc hỗ trợ người có cô...
  • Quyết định số 2560/1998/QĐ-UB ngày 9 tháng 5 năm 1998 của UBND thành phố về sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định về việc hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵn...
  • Quyết định số 116/2001/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2001 của UBND thành phố và Công văn số 2665/UB-VP ngày 29 tháng 9 năm 2002 của Chủ tịch UBND thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện căn cứ mức thuế được miễn theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn thuế theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính-Vật giá, Xây dựng, Địa chính-Nhà đất, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính-Vật giá, Xây dựng, Địa chính-Nhà đất, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên...
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này cụ thể hóa một bước các chính sách, chế độ của Nhà nước về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất; hỗ trợ tiền sử dụng đất và hỗ trợ kinh phí để cải thiện nhà ở (sau đây gọi tắt là hỗ trợ cải thiện nhà ở) cho các đối tượng chính sách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định số 38/...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ cải thiện nhà ở: 1. Đối tượng: Người có công với Cách mạng là đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ cải thiện nhà ở được nêu trong Quy định này bao gồm: a. Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động; b. Cán bộ Tiền khởi nghĩa, thân nhân liệt sỹ,...
Điều 3. Điều 3. Các hình thức hỗ trợ cải thiện nhà ở; Tùy theo điều kiện và khả năng của địa phương, việc hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở có thể áp dụng một trong các hình thức sau: 1. Tặng nhà tình nghĩa; 2. Miễn toàn bộ hoặc giảm một phần tiền sử dụng đất phải nộp khi được Nhà nước bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở bao gồm: 1. Nguồn ngân sách Nhà nước; 2. Quỹ đền ơn đáp nghĩa; 3. Tiền sử dụng đất (khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất); 4. Các khoản đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân; 5. Các nguồn khác.
Chương II Chương II A- TẶNG NHÀ TÌNH NGHĨA
Điều 5. Điều 5. Đối tượng và điều kiện được xét tặng nhà tình nghĩa: 1. Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động, Thương binh, Bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, không thể tạo lập được nhà ở, chưa được thuê nhà ở của Nhà nư...
Điều 6. Điều 6. Diện tích đất giao để xây dựng nhà tình nghĩa từ 70m2 (bảy mươi mét vuông) đến 100m2 (một trăm mét vuông).