Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc kê tài sản của các tổ chức bảo hiểm xã hội trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và ngành Lao động - Thương binh và xã hội
472-TTg
Right document
Quy định tạm thời chế độ bảo hiểm xã hội
43-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc kê tài sản của các tổ chức bảo hiểm xã hội trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và ngành Lao động - Thương binh và xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tạm thời chế độ bảo hiểm xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tạm thời chế độ bảo hiểm xã hội
- Về việc kê tài sản của các tổ chức bảo hiểm xã hội trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và ngành Lao động - Thương binh và xã hội
Left
Điều 1
Điều 1 Kiểm kê toàn bộ tài sản bao gồm đất đai, nhà cửa, thiệt bị, phương tiện, tiền vốn, kinh phí, công nợ và các tài sản khác của sự nghiệp bảo hiểm xã hội thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nghị định này quy định các chế độ bảo hiểm xã hội: 1. Chế độ trợ cấp ốm đau; 2. Chế độ trợ cấp thai sản; 3. Chế độ trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; 4. Chế độ hưu trí; 5. Chế độ tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nghị định này quy định các chế độ bảo hiểm xã hội:
- 1. Chế độ trợ cấp ốm đau;
- 2. Chế độ trợ cấp thai sản;
- Kiểm kê toàn bộ tài sản bao gồm đất đai, nhà cửa, thiệt bị, phương tiện, tiền vốn, kinh phí, công nợ và các tài sản khác của sự nghiệp bảo hiểm xã hội thuộc ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 Giao Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn nghiệp vụ kiểm kê tài sản để Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo hệ thống Tổ chức bảo hiểm xã hội trực thuộc tiến hành thực hiện việc kiểm kê.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại điều 1 Nghị định này được áp dụng dưới 2 hình thức: bắt buộc và tự nguyện. 1. Hình thức bắt buộc áp dụng tất cả 5 chế độ đối với: Công nhân, viên chức thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các tổ chức Đảng, Đoàn thể; Người lao động làm việc hưởng lương hoặc tiền công ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại điều 1 Nghị định này được áp dụng dưới 2 hình thức: bắt buộc và tự nguyện.
- 1. Hình thức bắt buộc áp dụng tất cả 5 chế độ đối với:
- Công nhân, viên chức thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các tổ chức Đảng, Đoàn thể;
- Giao Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn nghiệp vụ kiểm kê tài sản để Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo hệ thống Tổ chức bảo hiểm xã hội trực thuộc tiến hành thực hiện việc kiểm kê.
Left
Điều 3
Điều 3 Toàn bộ công việc kiểm kê phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 10 năm 1994. Các tài sản đã được kiểm kê của Tổ chức bảo hiểm xã hội hiện nay sẽ được bàn giao cho Tổ chức bảo hiển xã hội mới do Chính phủ quyết định thành lập.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Điều kiện để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là thời gian đóng góp bảo hiểm xã hội, tuổi đời hoặc bị suy giảm khả năng lao động. Đối với công nhân, viên chức thuộc khu vực Nhà nước thì thời gian công tác thực tế trước ngày ban hành Nghị định này được coi là thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội. Người đóng bảo hiểm xã hội được tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với công nhân, viên chức thuộc khu vực Nhà nước thì thời gian công tác thực tế trước ngày ban hành Nghị định này được coi là thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội.
- Người đóng bảo hiểm xã hội được tổ chức bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp sổ bảo hiểm xã hội.
- Toàn bộ công việc kiểm kê phải hoàn thành trước ngày 31 tháng 10 năm 1994.
- Left: Các tài sản đã được kiểm kê của Tổ chức bảo hiểm xã hội hiện nay sẽ được bàn giao cho Tổ chức bảo hiển xã hội mới do Chính phủ quyết định thành lập. Right: Điều 3.- Điều kiện để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là thời gian đóng góp bảo hiểm xã hội, tuổi đời hoặc bị suy giảm khả năng lao động.
Left
Điều 4
Điều 4 Bộ Tài chính phối hợp với các cơ quan chức năng của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tổ chức thực hiện Quyết định này. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Quyền hưởng bảo hiểm xã hội bị tạm thời đình chỉ hoặc huỷ bỏ: Trong thời gian bị tù giam; Khi có hành vi gian dối để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; Khi ra nước ngoài không hợp pháp. II. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ỐM ĐAU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Quyền hưởng bảo hiểm xã hội bị tạm thời đình chỉ hoặc huỷ bỏ:
- Trong thời gian bị tù giam;
- Khi có hành vi gian dối để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội;
- Bộ Tài chính phối hợp với các cơ quan chức năng của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections