Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách số thu cấp quyền sử dụng đất năm 1996

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách số thu cấp quyền sử dụng đất năm 1996
Removed / left-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức và cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) khi được Ủy ban Nhân dân Thành phố và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và làm muối phải nộp tiền cấp quyền sử dụng đất theo chế độ Nhà nước quy định. Cục Thuế thành phố c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức và cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) khi được Ủy ban Nhân dân Thành phố và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích không phải là sản xuất nông nghiệp,...
  • Cục Thuế thành phố có nhiệm vụ hướng dẫn việc thu nộp tiền cấp quyền sử dụng đất theo các văn bản của Nhà nước hiện hành (bao gổm cả số phát sinh trong năm 1996 và tồn đọng các năm trước).
Removed / left-side focus
  • 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
  • 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Toàn bộ số thu tiền cấp quyền sử dụng đất phải nộp vào Ngân sách Nhà nước qua hệ thống Kho bạc Nhà nước và thực hiện điều tiết cho các cấp ngân sách như sau: - Số thu do Thành phố quản lý và trực tiếp thu, điều tiết cho Ngân sách thành phố 100%. - Số thu phát sinh tại 4 quận nội thành và thị xã Đồ Sơn (không phân biệt do quận,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Toàn bộ số thu tiền cấp quyền sử dụng đất phải nộp vào Ngân sách Nhà nước qua hệ thống Kho bạc Nhà nước và thực hiện điều tiết cho các cấp ngân sách như sau:
  • - Số thu do Thành phố quản lý và trực tiếp thu, điều tiết cho Ngân sách thành phố 100%.
  • - Số thu phát sinh tại 4 quận nội thành và thị xã Đồ Sơn (không phân biệt do quận, thị xã hay phường, xã quản lý và tổ chức thu) điều tiết về ngân sách thành phố 100%.
Removed / left-side focus
  • Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất:
  • 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối;
  • 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Số thu cấp quyền sử dạng đất nói ở Điều 2 chỉ dùng để xây dựng cơ sở hạ tầng theo kế hoạch hàng năm đã được thành phố phê duyệt. Đối vái số thu cấp quyền sử dụng đất các xã đã thu và sử dụng vào việc đầu tư cơ sở hạ tầng từ năm 1994 trở về trước giao cho Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố kiểm tra, báo cáo Ủy ban Nhân dân thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Số thu cấp quyền sử dạng đất nói ở Điều 2 chỉ dùng để xây dựng cơ sở hạ tầng theo kế hoạch hàng năm đã được thành phố phê duyệt.
  • Đối vái số thu cấp quyền sử dụng đất các xã đã thu và sử dụng vào việc đầu tư cơ sở hạ tầng từ năm 1994 trở về trước giao cho Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố kiểm tra, báo cáo Ủy ban Nhân dân thàn...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây:
  • 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
  • 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai;
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1996 đến ngày 31 tháng 12 năm 1996. Những Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1996 đến ngày 31 tháng 12 năm 1996.
  • Những Quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã căn...
Removed / left-side focus
  • Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Người sử dụng đất có nghĩa vụ: 1- Kê khai và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc xác định tiền sử dụng đất; 2- Nộp đủ tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trước khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Cơ quan thuế các cấp tổ chức việc thu tiền sử dụng đất, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghiêm chỉnh việc kê khai, nộp tiền sử dụng đất; 2- Kiểm tra, xác minh tài liệu kê khai và tính số tiền sử dụng đất phải thu; 3- Thông báo việc nộp tiền sử dụng đất, theo dõi và đôn đốc việc nộp tiền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Cơ quan địa chính có trách nhiệm thu lệ phí địa chính và nộp ngân sách Nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Cơ quan thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính phải cấp chứng từ thu tiền cho người nộp tiền theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 1- Cơ quan quản lý đất đai các cấp và cơ quan được giao quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thuế kiểm tra việc chấp hành chế độ thu; nộp tiền sử dụng đất, lệ phí địa chính theo quy định tại Nghị định này; 2- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉ được cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN HOẶC GIẢM THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Được miễn hoặc giản thu tiền sử dụng đất đối với những trường hợp sau đây: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích công cộng, quốc phóng, an ninh theo quy định tại Điều 58, khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai (trừ đất sử dụng vào xây dựng nhà ở của hộ gia đình và cá nhân). 2- Đất dùng để ở thuộc các nông thôn miền núi, hải đảo, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Mỗi đối tượng quy định tại Điều 12 của Nghị định này chỉ được miễn hoặc giảm thu tiền sử dụng đất một lần giao đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Người sử dụng đất không thực hiện đầy đủ các thủ tục kê khai, không nộp đầy đủ tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính theo đúng quy định tại Nghị định này thì không được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền đã chiếm dụng, tham ô và tuỳ theo mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cơ quan thuế và cơ quan địa chính nếu xác định sai mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Cơ quan, cán bộ thuế và địa chính hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Bộ Tài chính phối hợp với Tổng cục Địa chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.