Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
89-CP
Right document
Về việc sử dụng và quản lý tiền sử dụng đất
1091/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sử dụng và quản lý tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính Right: Về việc sử dụng và quản lý tiền sử dụng đất
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nguồn thu tiền sử dụng đất được nộp toàn bộ vào ngân sách tại kho bạc Nhà nước do ngành thuế tổ chức thu theo quy định hiện hành sau khi trích nộp ngân sách Nhà nước 30%, còn lại 70% thuộc ngân sách địa phương được điều tiết như sau: - Giữ lại 10% tại ngân sách tỉnh (trong đó 7% tiết kiệm xây dựng cơ bản) để điều tiết hỗ trợ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất được nộp toàn bộ vào ngân sách tại kho bạc Nhà nước do ngành thuế tổ chức thu theo quy định hiện hành sau khi trích nộp ngân sách Nhà nước 30%, còn lại 70% thuộc ngân sác...
- - Giữ lại 10% tại ngân sách tỉnh (trong đó 7% tiết kiệm xây dựng cơ bản) để điều tiết hỗ trợ cho các huyện khó khăn do quá ít nguồn thu tiền sử dụng đất theo từng dự án cụ thể do Chủ tịch UBND tỉnh...
- 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
- 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
Left
Điều 2
Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư, hoặc hỗ trợ đầu tư cho các loại công trình theo thứ tự ưu tiên: Đường giao thông, điện, thuỷ lợi, chương trình nước sạch, thông tin liên lạc, trường học, cơ sở y tế, cải tạo đất. - Căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương mình, vào nguồn tiền sử dụng đất thực tế đã nộp vào kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư, hoặc hỗ trợ đầu tư cho các loại công trình theo thứ tự ưu tiên:
- Đường giao thông, điện, thuỷ lợi, chương trình nước sạch, thông tin liên lạc, trường học, cơ sở y tế, cải tạo đất.
- - Căn cứ vào yêu cầu cụ thể của địa phương mình, vào nguồn tiền sử dụng đất thực tế đã nộp vào kho bạc, Chủ tịch UBND huyện, thành, thị lập kế hoạch đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư cho các công trình của...
- Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất:
- 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối;
- 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất;
Left
Điều 3
Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quản lý nguồn thu tiền sử dụng đất. Căn cứ vào trình tự lập kế hoạch đầu tư, cấp phát và quyết toán các dự án đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư bằng nguồn thu tiền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 552/QĐ-UB ngày 21/5/1995 và Quyết định số 308/QĐ-UB ngày 30/3/1994 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phú.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quản lý nguồn thu tiền sử dụng đất.
- Căn cứ vào trình tự lập kế hoạch đầu tư, cấp phát và quyết toán các dự án đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư bằng nguồn thu tiền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 552/QĐ-UB ngày 21/...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây:
- 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai;
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện: 1. Quyết định này được thực hiện trong phạm vi tỉnh Vĩnh Phú kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Những văn bản trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ. 2. Những cá nhân, cơ quan nào cố tình làm trái gây thất thoát nguồn thu, thì tuỳ theo mức độ nặng nhẹ sẽ bị xử lý về hành chính, bồi hoàn về kinh tế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức thực hiện:
- 1. Quyết định này được thực hiện trong phạm vi tỉnh Vĩnh Phú kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1995.
- Những văn bản trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
- Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp...
Left
Điều 5
Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thành thị căn cứ Quyết định thực hiện./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, thành thị căn cứ Quyết định thực hiện./.
- Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Left
Điều 6
Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Người sử dụng đất có nghĩa vụ: 1- Kê khai và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc xác định tiền sử dụng đất; 2- Nộp đủ tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trước khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Cơ quan thuế các cấp tổ chức việc thu tiền sử dụng đất, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghiêm chỉnh việc kê khai, nộp tiền sử dụng đất; 2- Kiểm tra, xác minh tài liệu kê khai và tính số tiền sử dụng đất phải thu; 3- Thông báo việc nộp tiền sử dụng đất, theo dõi và đôn đốc việc nộp tiền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Cơ quan địa chính có trách nhiệm thu lệ phí địa chính và nộp ngân sách Nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Cơ quan thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính phải cấp chứng từ thu tiền cho người nộp tiền theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 1- Cơ quan quản lý đất đai các cấp và cơ quan được giao quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thuế kiểm tra việc chấp hành chế độ thu; nộp tiền sử dụng đất, lệ phí địa chính theo quy định tại Nghị định này; 2- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉ được cấp gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN HOẶC GIẢM THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Được miễn hoặc giản thu tiền sử dụng đất đối với những trường hợp sau đây: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích công cộng, quốc phóng, an ninh theo quy định tại Điều 58, khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai (trừ đất sử dụng vào xây dựng nhà ở của hộ gia đình và cá nhân). 2- Đất dùng để ở thuộc các nông thôn miền núi, hải đảo, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Mỗi đối tượng quy định tại Điều 12 của Nghị định này chỉ được miễn hoặc giảm thu tiền sử dụng đất một lần giao đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Người sử dụng đất không thực hiện đầy đủ các thủ tục kê khai, không nộp đầy đủ tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính theo đúng quy định tại Nghị định này thì không được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền đã chiếm dụng, tham ô và tuỳ theo mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cơ quan thuế và cơ quan địa chính nếu xác định sai mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Cơ quan, cán bộ thuế và địa chính hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Bộ Tài chính phối hợp với Tổng cục Địa chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.