Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Lý do: Không cò...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh T...
  • Lý do: Không còn phù hợp với Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: 3. Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 05 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh liên quan Right: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về hoạt động nuôi thủy sản; trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nuôi thủy sản trong ao với mục đích không kinh doanh: Là nuôi thủy sản trong ao truyền thống sử dụng diện tích mặt nước ao, mương để cải thiện cuộc sống gia đình có năng suất dưới 10 tấn/ha/vụ nuôi. 2. Nuôi thủy sản trong ao với mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi thủy sản Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh, nuôi nhuyễn thể phải phù hợp với quy hoạch của địa phương. Riêng cơ sở nuôi bè và nuôi đăng quầng thì chỉ được nuôi tại các vùng nước được quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm 1. Chủ cơ sở nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh, nuôi bè trên sông, nuôi đăng quầng phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đăng ký với Cơ quan Thú y để kiểm tra và cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về môi trường 1. Dự án nuôi thủy sản phải đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường gồm: Bảo đảm vệ sinh môi trường đối với cơ sở và dân cư chung quanh; có hệ thống thu gom, xử lý chất thải hợp vệ sinh, đúng theo quy định bảo vệ môi trường; bảo đảm phòng ngừa và ứng phó dịch, bệnh; xác thủy sản bị chết do dịch, bệnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản trong ao. 1. Đối với nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh. a) Phải thực hiện việc khai báo nuôi thủy sản với Ủy ban nhân dân cấp xã. b) Thực hiện các biện pháp phòng bệnh thủy sản theo hướng dẫn của Cơ quan Thú y. c) Chấp hành các quy định về điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi bè và nuôi đăng quầng. 1. Trách nhiệm của của các tổ chức, cá nhân nuôi bè: a) Đăng ký với Chi cục Thủy sản để được cấp giấy chứng nhận đăng ký nuôi bè theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Sử dụng vùng nước ảnh hưởng đến giao thông đường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi nhuyễn thể. 1. Phải thực hiện việc khai báo nuôi thủy sản với Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Thực hiện các biện pháp phòng bệnh thủy sản theo hướng dẫn của Cơ quan Thú y. 3. Phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Cơ quan Thú y gần nhất khi phát hiện thủy sản nuôi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra về điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh. b) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình, Báo Ấp Bắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm nuôi thủy sản trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nhận hộ đăng ký kinh doanh đúng quy định. 3. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện cấp sổ theo dõi hoạt động nuôi thủy sản theo hướng dẫn của cơ quan chức năng. 2. Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về Ủy ban nhân dân cấp huyện về tình hình quản lý nuôi thủy sản định kỳ hàng tháng và đột xuất theo yêu cầu. Điều 12. Trách nhiệm di dời bè của tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.