Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi thủy sản của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, k...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, k... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi thủy sản của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 15/1...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế nội dung quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi thủy sản của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của Ủ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về hoạt động nuôi thủy sản; trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nuôi thủy sản trong ao với mục đích không kinh doanh: Là nuôi thủy sản trong ao truyền thống sử dụng diện tích mặt nước ao, mương để cải thiện cuộc sống gia đình có năng suất dưới 10 tấn/ha/vụ nuôi. 2. Nuôi thủy sản trong ao với mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi thủy sản Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh, nuôi nhuyễn thể phải phù hợp với quy hoạch của địa phương. Riêng cơ sở nuôi bè và nuôi đăng quầng thì chỉ được nuôi tại các vùng nước được quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm 1. Chủ cơ sở nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh, nuôi bè trên sông, nuôi đăng quầng phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đăng ký với Cơ quan Thú y để kiểm tra và cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về môi trường 1. Dự án nuôi thủy sản phải đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường gồm: Bảo đảm vệ sinh môi trường đối với cơ sở và dân cư chung quanh; có hệ thống thu gom, xử lý chất thải hợp vệ sinh, đúng theo quy định bảo vệ môi trường; bảo đảm phòng ngừa và ứng phó dịch, bệnh; xác thủy sản bị chết do dịch, bệnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản trong ao. 1. Đối với nuôi thủy sản trong ao với mục đích kinh doanh. a) Phải thực hiện việc khai báo nuôi thủy sản với Ủy ban nhân dân cấp xã. b) Thực hiện các biện pháp phòng bệnh thủy sản theo hướng dẫn của Cơ quan Thú y. c) Chấp hành các quy định về điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi bè và nuôi đăng quầng. 1. Trách nhiệm của của các tổ chức, cá nhân nuôi bè: a) Đăng ký với Chi cục Thủy sản để được cấp giấy chứng nhận đăng ký nuôi bè theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Sử dụng vùng nước ảnh hưởng đến giao thông đường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân nuôi nhuyễn thể. 1. Phải thực hiện việc khai báo nuôi thủy sản với Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Thực hiện các biện pháp phòng bệnh thủy sản theo hướng dẫn của Cơ quan Thú y. 3. Phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Cơ quan Thú y gần nhất khi phát hiện thủy sản nuôi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra về điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh. b) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình, Báo Ấp Bắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm nuôi thủy sản trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nhận hộ đăng ký kinh doanh đúng quy định. 3. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện cấp sổ theo dõi hoạt động nuôi thủy sản theo hướng dẫn của cơ quan chức năng. 2. Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về Ủy ban nhân dân cấp huyện về tình hình quản lý nuôi thủy sản định kỳ hàng tháng và đột xuất theo yêu cầu. Điều 12. Trách nhiệm di dời bè của tổ chức,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn việc thực hiện thủ tục môi trường và các quy định bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt các báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc các đề án bảo vệ môi trường...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện cấp sổ theo dõi hoạt động nuôi thủy sản theo hướng dẫn của cơ quan chức năng.
  • 2. Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về Ủy ban nhân dân cấp huyện về tình hình quản lý nuôi thủy sản định kỳ hàng tháng và đột xuất theo yêu cầu.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Hướng dẫn việc thực hiện thủ tục môi trường và các quy định bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh.
  • Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt các báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc các đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện cấp sổ theo dõi hoạt động nuôi thủy sản theo hướng dẫn của cơ quan chức năng.
  • 2. Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về Ủy ban nhân dân cấp huyện về tình hình quản lý nuôi thủy sản định kỳ hàng tháng và đột xuất theo yêu cầu.
Target excerpt

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn việc thực hiện thủ tục môi trường và các quy định bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Ủy ban...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về quản lý hoạt động của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất, kinh doanh giống thủy sản là các hoạt động nhân giống, ương nuôi, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản thương phẩm. 2. Giống thủy sản thương phẩm là giống của các loài thủy sản sử dụng để nuôi thương phẩm. 3. Cơ sở nuôi tôm sú t...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI THỦY SẢN