Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 29
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy định trước đây của Ngân hàng Nhà nước có liên quan tới quản lý tiền mẫu, tiền lưu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương có một bộ phận thường trực đặt tại Văn phòng Chính phủ gồm một số chuyên gia có năng lực do Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương chọn trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Trường hợp cần thiết, Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương có thể mời một số chuyên gia giỏi trong nước và ngoà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy địn...
Added / right-side focus
  • Giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương có một bộ phận thường trực đặt tại Văn phòng Chính phủ gồm một số chuyên gia có năng lực do Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương chọn trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng, Chủ...
  • Trường hợp cần thiết, Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương có thể mời một số chuyên gia giỏi trong nước và ngoài nước có kinh nghiệm về cải cách và quản lý doanh nghiệp để tư vấn trong những chuyên đề cụ...
  • Kinh phí mời các chuyên gia tư vấn sẽ do Bộ Tài chính trực tiếp giải quyết theo đề nghị của Trưởng ban Ban chỉ đạo Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy địn...
Target excerpt

Điều 2. Giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương có một bộ phận thường trực đặt tại Văn phòng Chính phủ gồm một số chuyên gia có năng lực do Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương chọn trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn p...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Tiền mẫu trong quy chế này bao gồm tiền giấy mẫu, tiền kim loại mẫu, là đồng tiền có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được ngân hàng nhà nước công bố lưu hành, được in thêm chữ "Tiền mẫu" hoặc chữ "SPECIMEN". Ngoài 2 hàng số sê ri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấy) gồm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt nam thống nhất quản lý tiền mẫu và việc sử dụng tiền mẫu của hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, công ty vàng bạc đá quý Việt Nam (dưới đây gọi chung là ngân hàng), Kho bạc Nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước tổ chức hạch toán ngoại bảng tiền mẫu, tiền lưu niệm theo hiện vật, ghi chi tiết mệnh giá, số lượng, số sê ri của từng tờ tiền mẫu, tên người bảo quản tiền mẫu, tiền lưu niệm và định kỳ kiểm kê, báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TIỀN MẪU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc. 2. Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện tại các nhà máy in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định như đối với việc in, đúc tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Căn cứ mục đích, nhu cầu sử dụng và số lượng tiền mẫu được in, đúc, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ chịu trách nhiệm cấp tiền mẫu cho các đối tượng sau: a. Các bộ phận chức năng trong Vụ, các kho tiền Trung ương; b. Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, văn phòng đại diện của Ngân hàng Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. 1. Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, tổ chức tín dụng, Công ty vàng bạc đá quý, kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước như đối với bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền. Các đối tượng khác tự quản lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và các đồng chí có tên trong Điều 1 nêu trên có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, tổ chức tín dụng, Công ty vàng bạc đá quý, kho bạc Nhà nước được t...
  • Các đối tượng khác tự quản lý, bảo quản.
  • 2. Các kho tiền Trung ương giao cho tổ trưởng tổ kiểm đếm và trưởng phòng nghiệp vụ kho tiền
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
  • Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và các đồng chí có...
Removed / left-side focus
  • Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Sở Giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, tổ chức tín dụng, Công ty vàng bạc đá quý, kho bạc Nhà nước được t...
  • Các đối tượng khác tự quản lý, bảo quản.
  • 2. Các kho tiền Trung ương giao cho tổ trưởng tổ kiểm đếm và trưởng phòng nghiệp vụ kho tiền
Target excerpt

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn ph...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có quyền thu hồi một phần hoặc toàn bộ số tiền mẫu đã được cấp cho các đối tượng sử dụng: 1. Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo đình chỉ lưu hành một hay nhiều loại tiền, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ghi trong thông báo, tổ chức tín dụng, Công ty vàng bạc đá quý, Kho bạc Nhà nước phải gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước có trách mhiệm hướng dẫn, thực hiện phân phối tiền mẫu đúng đối tượng; định kỳ hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra việc bảo quản, sử dụng tiền mẫu tại đơn vị mình và tại các đối tượng được cấp trên địa bàn; kiểm kê, báo cáo và tổ chức thu hồi tiền mẫu theo quy định của Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Các tổ chức, cá nhân mang, gửi tiền mẫu của các loại tiền Việt Nam ra nước ngoài phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ xem xét, cấp giấy phép mang, gửi tiền mẫu Việt Nam ra nước ngoài cho các trường hợp nêu ở khoản 1 điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TIỀN LƯU NIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tự tổ chức hoặc hợp tác với các đối tác (hoặc đại lý) trong và ngoài nước sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm. Việc hợp tác sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với các đối tác (hoặc đại lý) trong và ngoài nước được thực hiện theo hợp đồng trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các nhà máy in, đúc tiền trực thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng hợp đồng in, đúc tiền lưu niệm về số lượng và chất lượng, đảm bảo an toàn như đối với in, đúc tiền, giao sản phẩm đúng thời hạn, quy cách, số lượng, chủng loại tiền lưu niệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Thống đốc Nhà nước Ngân hàng quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác (hoặc đại lý) sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước ở trong và ngoài nước theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và Kho quỹ. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao cho Vụ trưởng Vụ nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc giao nhận, vận chuyển, bảo quản tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước được thực hiện theo các quy định như đối với bảo quản, vận chuyển, giao nhận tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt việc cấp hoặc tặng tiền lưu niệm theo tờ trình của các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt nam cho những đối tượng sau: a. Các đoàn cán bộ của Ngân hàng Nhà nước đi công tác nước ngoài; b. Các đoàn khách quốc tế đến thăm, làm việc với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ BÁN TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM, TIỀN ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ngân hàng Nhà nước tổ chức trưng bày, giới thiệu, bán tiền mẫu, tiền lưu niệm và tiền đình chỉ lưu hành hoăc bán thông qua các đại lý của Ngân hàng Nhà nước ở trong và ngoài nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước khi bán cho các đối tượng có nhu cầu phải được đóng dấu "Đình chỉ lưu hành" ở mặt trước để phân biệt với các loại tiền đang lưu hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Các đối tượng có nhu cầu về các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành có thể trực tiếp mua tại các đại lý của Ngân hàng Nhà nước hoặc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ). 2. Các trường hợp không trực tiếp liên hệ, muốn mua các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm, đình chỉ lưu hành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định phương thức, giá bán tiền mẫu, tiền lưu niệm và tiền đình chỉ lưu hành theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ. 2. Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ xem xét, quyết định số lượng tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành bán cho các đối tượng có nhu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các khoản thu, chi về sản xuất, bán tiền mẫu, tiền lưu niệm và tiền đình chỉ lưu hành được hạch toán vào thu, chi nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thành lập Ban chỉ đạo Trung ương đổi mới doanh nghiệp
Điều 1. Điều 1. Thành lập ban chỉ đạo trung ương đổi mới doanh nghiệp gồm các đồng chí sau: Trần Đức Lương Phó Thủ tướng Chính phủ: Trưởng ban
Phan Văn Tiệm, Bộ trưởng phụ trách một số công tác của Chính phủ: Phan Văn Tiệm, Bộ trưởng phụ trách một số công tác của Chính phủ: Phó trưởng ban thường trực 1 Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Uỷ viên Thường trực Đại diện lãnh đạo các cơ quan làm uỷ viên: Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước Các Bộ Tài chính, Lao động - Thương binh và xã hội, Công nghiệp nhẹ, Công nghiệp nặng, Thương mại, Nông nghiệp và công n...
Điều 3. Điều 3. Ban chỉ đạo Trung ương đổi mới doanh nghiệp có nhiệm vụ chủ yếu: 1. Nghiên cứu và xây dựng chương trình tổng thể dài hạn và từng năm trình Chính phủ về tiếp tục đổi mới tổ chức và quản lý doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng yêu cầu của tình hình mới. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các chương trình đổi mới doanh nghiệp...
Điều 4. Điều 4. Trưởng ban Ban chỉ đạo Trung ương định quy chế độ hoạt động của Ban để bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ.
Điều 5. Điều 5. Để sự chỉ đạo được tiến hành sâu rộng và thống nhất cả nước, mỗi Bộ Quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có một Tiểu ban chỉ đạo đổi mới doanh nghiệp do một Thứ trưởng hoặc một phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương làm Trưởng Tiểu ban. Tiểu ban ở các Bộ bao gồm c...