Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
157/2012/QĐ-UBND
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
138/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động
- Left: của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận Right: Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận. Right: Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận triển khai thực hiện Điều lệ này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vốn hoạt động” là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm. 2. "Đầu tư trực tiếp vào các dự án" là việc Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng vốn hoạt động của mình để đầu tư vào các dự án; t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Vốn hoạt động” là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm.
- Điều 2. Giao Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận triển khai thực hiện Điều lệ này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương; thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương
- thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kh...
- 2. Tên gọi của Quỹ đầu tư phát triển địa phương là: Quỹ đầu tư phát triển, ghép với tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận Right: Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương (sau...
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận được thành lập và tổ chức hoạt động theo quy định tại Nghị định số 138/...
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa 1. Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: a) “Vốn điều lệ” là vốn ghi trong Điều lệ này; b) “Vốn điều lệ thực có” là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ; c) “Người có liên quan” là cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, vợ, chồng, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành viên Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Mức vốn đầu tư đối với một dự án đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn đầu tư đối với một dự án trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Mức vốn đầu tư đối với một dự án đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn đầu tư đối với một dự án trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- Điều 1. Định nghĩa
- 1. Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau:
- a) “Vốn điều lệ” là vốn ghi trong Điều lệ này;
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tin chung về Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận 1. Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ) là một tổ chức tài chính Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhằm mục đích tiếp nhận vốn ngân sách, huy động vốn từ các tổ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cho vay Quỹ đầu tư phát triển địa phương chỉ cho vay khi chủ đầu tư bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật; 2. Có phương án sản xuất, kinh doanh có lãi và phương án bảo đảm trả được nợ; 3. Có cam kết mua bảo hiểm đối với tài sản hình thành từ vốn vay thuộc đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện cho vay
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương chỉ cho vay khi chủ đầu tư bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Thông tin chung về Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
- 1. Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ) là một tổ chức tài chính Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉ...
- xã hội của tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bộ máy Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm có: Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư
- 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- Điều 3. Tổ chức bộ máy
- Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm có: Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ Đầu tư phát triển hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. 2. Đối với nguồn vốn phát triển đất và phát triển nhà ở: Quỹ có trách nhiệm quản lý, theo dõi riêng, sử dụng đúng mục đích, công khai, minh bạch, bảo toàn vốn, bù đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện các hoạt động sau: 1. Huy động vốn trung, dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; 2. Đầu tư, bao gồm đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; góp vốn thành lập doanh nghiệp hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện các hoạt động sau:
- 1. Huy động vốn trung, dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
- 1. Quỹ Đầu tư phát triển hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo đảm an toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro.
- Đối với nguồn vốn phát triển đất và phát triển nhà ở:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam và các đoàn thể của Quỹ hoạt động theo quy định của Điều lệ Đảng, Điều lệ của tổ chức đoàn thể và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quy định về tổ chức bộ máy, phê duyệt Điều lệ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, trực tiếp quản lý hoạt động và quyết định các vấn đề khác của Quỹ đầu tư phát triển đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quy định về tổ chức bộ máy, phê duyệt Điều lệ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, trực tiếp quản lý...
- 2. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính
- Điều 5. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam và các đoàn thể của Quỹ hoạt động theo quy định của Điều lệ Đảng, Điều lệ của tổ chức đoàn thể và các quy định khác của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý Nhà nước đối với Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và quy định của pháp luật hiện hành. 2. Sở Tài chính Ninh Thuận thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp the...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng đầu tư Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm: 1. Các dự án xây dựng kết cấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng đầu tư
- Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm:
- Điều 6. Quản lý Nhà nước đối với Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Sở Tài chính Ninh Thuận thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ khác có liên quan theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 7.
Điều 7. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn thực hiện các dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Dự án đầu tư phải có hiệu quả và có khả năng thu hồi vốn trực tiếp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật.
- 2. Dự án đầu tư phải có hiệu quả và có khả năng thu hồi vốn trực tiếp.
- 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ
- huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn thực hiện các dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế
- xã hội của địa phương.
- Left: Điều 7. Chức năng của Quỹ Right: Điều 7. Điều kiện đầu tư
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Đối với nguồn vốn phát triển nhà ở của tỉnh, Quỹ thực hiện đầu tư, cho vay đầu tư phát tri...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương thức đầu tư 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phương thức đầu tư
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân c...
- 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặc thuê các tổ chức chuyên môn quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn của Quỹ 1. Tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu và phạm vi hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 2. Được lựa chọn các dự án thuộc đối tượng, có hiệu quả, phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức đầu tư 1. Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương lựa chọn các hình thức đầu tư sau đây: a) Đầu tư theo các hình thức: hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) theo quy định của pháp luật; b) Tìm kiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hình thức đầu tư
- a) Đầu tư theo các hình thức: hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) theo quy định của pháp luật;
- b) Tìm kiếm dự án, thực hiện các công việc chuẩn bị đầu tư sau đó thực hiện đầu tư, hoặc chuyển nhượng lại dự án cho chủ đầu tư khác thực hiện đầu tư.
- Điều 9. Quyền hạn của Quỹ
- 2. Được lựa chọn các dự án thuộc đối tượng, có hiệu quả, phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- 3. Được tuyển chọn, bố trí, sử dụng, đào tạo lao động theo quy định của pháp luật.
- Left: 1. Tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu và phạm vi hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP. Right: 1. Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương lựa chọn các hình thức đầu tư sau đây:
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH NINH THUẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH NINH THUẬN Right: VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: a) Vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng vay vốn. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về vay nợ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua, bao gồm: 1. Các dự án về: giao thông; cấp nước; nhà ở khu đô thị, khu dân cư; di chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua, bao gồm:
- 1. Các dự án về: giao thông; cấp nước; nhà ở khu đô thị, khu dân cư; di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất; xử lý rác thải của các đô thị;
- 1. Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm:
- a) Vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng vay vốn. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về vay nợ nước ngoài;
- b) Phát hành trái phiếu Quỹ Đầu tư phát triển Ninh Thuận theo quy định của pháp luật;
- Left: Điều 10. Huy động vốn Right: Điều 11. Đối tượng cho vay
Left
Điều 11.
Điều 11. Đầu tư trực tiếp vào các dự án 1. Đối tượng, điều kiện, phương thức, hình thức đầu tư trực tiếp vào các dự án được thực hiện như sau: a) Đối tượng đầu tư: Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân d...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa là 15 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 15 năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời hạn cho vay
- Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa là 15 năm.
- Trường hợp đặc biệt vay trên 15 năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- Điều 11. Đầu tư trực tiếp vào các dự án
- 1. Đối tượng, điều kiện, phương thức, hình thức đầu tư trực tiếp vào các dự án được thực hiện như sau:
- a) Đối tượng đầu tư:
Left
Điều 12.
Điều 12. Cho vay đầu tư 1. Đối tượng, điều kiện, thời hạn cho vay: a) Đối tượng cho vay: là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự án về: giao thông, cấ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước.
- 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
- 1. Đối tượng, điều kiện, thời hạn cho vay:
- a) Đối tượng cho vay: là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, bao gồm:
- Left: Điều 12. Cho vay đầu tư Right: Điều 15. Lãi suất cho vay
Left
Điều 13.
Điều 13. Góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế 1. Việc góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định: Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc cá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Bảo đảm tiền vay Tuỳ thuộc vào từng dự án cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Bảo đảm tiền vay
- Tuỳ thuộc vào từng dự án cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
- Điều 13. Góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế
- 1. Việc góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định: Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các h...
- xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, sử dụng nguồn vốn Quỹ phát triển đất 1. Nội dung ứng vốn: a) Ứng vốn cho tổ chức phát triển quỹ đất để tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; tạo quỹ đất và phát triển quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; nhận chuyển nhượng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được làm đầu mối cho vay hợp vốn hoặc cùng hợp vốn với tổ chức tín dụng và tổ chức khác để cho vay dự án. 2. Việc cho vay hợp vốn phải lập thành hợp đồng và phải tuân theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 và Điều 16 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn
- 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được làm đầu mối cho vay hợp vốn hoặc cùng hợp vốn với tổ chức tín dụng và tổ chức khác để cho vay dự án.
- 2. Việc cho vay hợp vốn phải lập thành hợp đồng và phải tuân theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 và Điều 16 Nghị định này.
- Điều 14. Quản lý, sử dụng nguồn vốn Quỹ phát triển đất
- 1. Nội dung ứng vốn:
- a) Ứng vốn cho tổ chức phát triển quỹ đất để tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác: a) Quỹ được nhận ủy thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách Nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận ủy thác giữa Quỹ với...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.
- Điều 15. Nhận ủy thác và ủy thác
- 1. Nhận ủy thác:
- a) Quỹ được nhận ủy thác:
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
- NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Vốn hoạt động 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ, bao gồm: vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm vốn điều lệ thực có và các khoản tiền đóng góp tự nguyện, các khoản tiền tài trợ, viện trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 2. Việc thay đổi vốn điều lệ của Qu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Xử lý rủi ro Rủi ro xảy ra cho các dự án vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do nguyên nhân khách quan được xử lý như sau: 1. Trường hợp do chính sách Nhà nước thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của dự án mà dẫn đến việc chủ đầu tư gặp khó khăn trong trả nợ vay thì chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ; xoá,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Xử lý rủi ro
- Rủi ro xảy ra cho các dự án vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do nguyên nhân khách quan được xử lý như sau:
- 1. Trường hợp do chính sách Nhà nước thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của dự án mà dẫn đến việc chủ đầu tư gặp khó khăn trong trả nợ vay thì chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ
- Điều 16. Vốn hoạt động
- Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ, bao gồm:
- vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm vốn điều lệ thực có và các khoản tiền đóng góp tự nguyện, các khoản tiền tài trợ, viện trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại khoản 1 Điều...
Left
Điều 17.
Điều 17. Vốn nhận ủy thác 1. Vốn nhận ủy thác từ ngân sách Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 2. Vốn nhận ủy thác không thuộc vốn hoạt động của Quỹ.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hình thức góp vốn Quỹ đầu tư phát triển địa phương được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hình thức góp vốn
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trì...
- xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- Điều 17. Vốn nhận ủy thác
- 1. Vốn nhận ủy thác từ ngân sách Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định 138/2007/NĐ-CP.
- 2. Vốn nhận ủy thác không thuộc vốn hoạt động của Quỹ.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
- TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 7 người do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Mỗi thành viên này được gọi là một ủy viên Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Trong số các ủy viên Hội đồng quản lý có 01 ủy viên giữ chức Chủ tịch; 01 ủy viên giữ chức...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Giới hạn huy động vốn Tổng mức vốn huy động theo các hình thức quy định tại Điều 27 Nghị định này tối đa bằng 6 lần vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại cùng thời điểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Giới hạn huy động vốn
- Tổng mức vốn huy động theo các hình thức quy định tại Điều 27 Nghị định này tối đa bằng 6 lần vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại cùng thời điểm.
- Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 7 người do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Mỗi thành viên này được gọi là một ủy viên Hội đồng quản lý Quỹ.
- 2. Trong số các ủy viên Hội đồng quản lý có 01 ủy viên giữ chức Chủ tịch
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hằng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ. 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ trong v...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Vốn nhận uỷ thác Vốn nhận uỷ thác theo quy định tại Điều 23 Nghị định này không thuộc vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Vốn nhận uỷ thác
- Vốn nhận uỷ thác theo quy định tại Điều 23 Nghị định này không thuộc vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
- Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hằng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 19 của Điều lệ này. 3. Thay m...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Cấp nào quyết định cho vay thì quyết định gia hạn nợ. Thời gian gia hạn nợ tối đa không vượt quá 1/3 thời hạn của khoản vay. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc xoá nợ lãi. 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc khoanh nợ, xoá nợ gốc. Trường hợp xoá nợ, sau khi quyết định, Chủ tịch Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- 1. Cấp nào quyết định cho vay thì quyết định gia hạn nợ. Thời gian gia hạn nợ tối đa không vượt quá 1/3 thời hạn của khoản vay.
- 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc khoanh nợ, xoá nợ gốc. Trường hợp xoá nợ, sau khi quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Điều 20. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ.
- 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 19 của Điều lệ này.
- Left: Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: Right: 2. Hội đồng quản lý quyết định việc xoá nợ lãi.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Q...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn 1. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn
- 1. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- Điều 21. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
- Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ.
- Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ hoặc theo đề nghị của Giám đốc Quỹ hoặc Trưởng Ban...
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Mọi chi phí hoạt động của Hội đồng quản lý theo quy định được tính vào chi phí quản lý của Quỹ. 2. Các ủy viên chuyên trách của Hội đồng quản lý được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng cho công ty Nhà nước. Ủy viên kiêm nhiệm của Hộ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nhận ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận uỷ thác giữa Quỹ đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Nhận ủy thác
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác:
- quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân...
- Điều 22. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Mọi chi phí hoạt động của Hội đồng quản lý theo quy định được tính vào chi phí quản lý của Quỹ.
- Các ủy viên chuyên trách của Hội đồng quản lý được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng cho công ty Nhà nước.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát có tối đa 5 thành viên, giúp Hội đồng quản lý giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Ngoại trừ Trưởng Ban kiểm soát hoạt động theo chế độ chuyên trách, các thành viên còn lại hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Trưởng Ban kiểm soát là thành viên của Ban kiểm soát, do Chủ tịch Ủ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được uỷ thác cho các tổ chức tín dụng và Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện cho vay và thu hồi nợ một số dự án thuộc đối tượng vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương thông qua hợp đồng uỷ thác giữa Quỹ đầu tư phát triển địa phương với tổ chức nhận uỷ thác. 2. Các tổ chức n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Ủy thác
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được uỷ thác cho các tổ chức tín dụng và Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện cho vay và thu hồi nợ một số dự án thuộc đối tượng vay vốn của Quỹ đầu tư phát triể...
- 2. Các tổ chức nhận uỷ thác được hưởng phí dịch vụ uỷ thác. Mức phí cụ thể được thoả thuận và ghi trong hợp đồng uỷ thác.
- Điều 23. Tổ chức Ban kiểm soát Quỹ
- Ban kiểm soát có tối đa 5 thành viên, giúp Hội đồng quản lý giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ.
- Ngoại trừ Trưởng Ban kiểm soát hoạt động theo chế độ chuyên trách, các thành viên còn lại hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài các nhiệm vụ quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định 138/2007/NĐ-CP, Ban kiểm soát còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Ban kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, nhằm bảo đảm hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; b) Lập kế hoạch thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Ban kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, nhằm bảo đảm hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ đầu tư phát triển...
- Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
- Ban kiểm soát hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài các nhiệm vụ quyền hạn quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định 138/2007/NĐ-CP, Ban kiểm soát còn có các nhiệm vụ và quyề...
- Kịp thời phát hiện và báo cáo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về những hoạt động không bình thường, có dấu hiệu vi phạm pháp luật, thua lỗ hoặc các vi phạm...
- Left: 5. Thành viên Ban kiểm soát được hưởng lương, phụ cấp và các quyền lợi khác theo quy định hiện hành. Chi phí hoạt động của Ban kiểm soát được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ. Right: 2. Ban Kiểm soát có tối đa 5 thành viên, được hưởng phụ cấp và các quyền lợi khác theo quy định của Hội đồng quản lý.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau 1. Giám đốc là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm. 2. Ngoài các quy định về nhiệm vụ quyền hạn của Giám đốc Quỹ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Giới hạn đầu tư 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện; 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Giới hạn đầu tư
- 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện;
- 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện.
- Điều 25. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau
- Giám đốc là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận bổ nhiệm...
- 2. Ngoài các quy định về nhiệm vụ quyền hạn của Giám đốc Quỹ quy định tại khoản 5 Điều 39 Nghị định 138/2007/NĐ-CP, Giám đốc Quỹ có các nhiệm vụ quyền hạn sau:
Left
Điều 26.
Điều 26. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc giúp Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ. 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiễm Phó Giám đốc và Kế toán trưởng thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 39 Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 3. Kế toán trưởng phải đáp ứng được các điề...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Vốn chủ sở hữu 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định này; b) Tiền đóng góp tự nguyện, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Vốn chủ sở hữu
- 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm:
- a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định...
- Điều 26. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng
- 1. Phó Giám đốc giúp Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ.
- 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiễm Phó Giám đốc và Kế toán trưởng thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 39 Nghị định 138/2007/NĐ-CP.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ máy nghiệp vụ 1. Các bộ phận nghiệp vụ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ giao. 2. Lãnh đạo các bộ phận nghiệp vụ do Giám đốc Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Vốn huy động Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm: 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài; 2. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm:
- 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài;
- 2. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định của pháp luật;
- Các bộ phận nghiệp vụ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý...
- 2. Lãnh đạo các bộ phận nghiệp vụ do Giám đốc Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ luật.
- 3. Lãnh đạo các bộ phận nghiệp vụ và cán bộ, công chức, viên chức làm nhiệm vụ chuyên môn, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Quỹ và trước pháp luật về nhiệm vụ được giao.
- Left: Điều 27. Bộ máy nghiệp vụ Right: Điều 27. Vốn huy động
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ tài chính, kế toán 1. Chế độ tài chính: a) Quỹ là đơn vị hạch toán kinh tế độc lập; tự chủ về tài chính; tự chịu trách nhiệm về hoạt động của mình trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; tuân thủ nguyên tắc bảo toàn và phát triển vốn; bù đắp chi phí và rủi ro hoạt động tín dụng. Cơ chế tài chính của Quỹ thực h...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. Ngân sách nhà nước không cấp kinh phí cho hoạt động của bộ máy của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 2. Quỹ đầu tư phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro.
- Ngân sách nhà nước không cấp kinh phí cho hoạt động của bộ máy của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
- 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của mình.
- Điều 28. Chế độ tài chính, kế toán
- 1. Chế độ tài chính:
- a) Quỹ là đơn vị hạch toán kinh tế độc lập
- Left: tuân thủ nguyên tắc bảo toàn và phát triển vốn Right: Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Left
Chương VII
Chương VII XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương gồm Ban Giám đốc (Giám đốc, Phó Giám đốc) và các Phòng, Ban nghiệp vụ. 2. Giám đốc Quỹ là Uỷ viên của Hội đồng quản lý do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, là người đại diện pháp nhân của Quỹ đầu tư phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương gồm Ban Giám đốc (Giám đốc, Phó Giám đốc) và các Phòng, Ban nghiệp vụ.
- Giám đốc Quỹ là Uỷ viên của Hội đồng quản lý do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, là người đại diện pháp nhân của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân...
- Điều 29. Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Left
Điều 30.
Điều 30. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ đầu tư phát triển tỉnh do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng. 3. Bộ máy hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải có năng lực về chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
- 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng.
- Điều 30. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ đầu tư phát triển tỉnh do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 31.
Điều 31. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trên cơ sở phương thức tổ chức bộ máy quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sự cần thiết thành lập Quỹ đầu tư phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm:
- a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sự cần thiết thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương; quy mô, phạm vi hoạt động; cơ cấu tổ chức của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
- Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trên cơ sở p...
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết hoạt động, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ này phù hợp tình hình thực tế của địa phương và đảm bảo theo quy định hiện hành./.
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích. 3. Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
- Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết hoạt động, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ này phù hợp tình hình thực tế của địa phương...
Unmatched right-side sections