Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Điều chỉnh bổ sung Quyết định số 2389/QĐ-UB ngày 27/6/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc hạn chế xe vận tải nặng lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh bổ sung Quyết định số 2389/QĐ-UB ngày 27/6/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc hạn chế xe vận tải nặng lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh bổ sung Quyết định số 2389/QĐ-UB ngày 27/6/2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc hạn chế xe vận tải nặng lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh.
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế hành nghề thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2 Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy chế này.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp&PTNT (Thay b/c) - Cục thú y (để biết) - Thường trực tỉnh ủy (Thay b/c) - Thường t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thú y cơ sở là những thú y viên thuộc Ban thú y xã, phường, thị trấn trực tiếp thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thú y theo yêu cầu của địa phương và các hộ chăn nuôi. Dịch vụ kỹ thuật thú y bao gồm: tiêm phòng, chữa bệnh, thiến hoạn, thụ tinh nhân tạo, tư vấn kỹ thuật phòng chống dịch cho gia súc, gia cầm và các loại động vật khác.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng hành nghề thú y được quản lý trong quy chế này bao gồm bác sĩ, kỹ thuật viên thú y (thú y viên) có giấy phép hành nghề do Chi cục thú y cấp, chịu sự quản lý về chuyên môn của cơ quan thú y các cấp, tuân thủ Pháp lệnh thú y và những quy định khác của Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Thú y viên (thuộc điều 2 của quy chế này) phải làm thủ tục xin hành nghề bao gồm: - Đơn xin hành nghề thú y (theo mẫu qui định) - Văn bằng chứng chỉ đào tạo trình độ chuyên môn từ sơ cấp trở lên do các cơ quan chức năng đào tạo. - Phải có đầy đủ phương tiện hành nghề theo quy định của ngành thú y (có hướng dẫn)
Chương II Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÁC SĨ, KỸ THUẬT VIÊN THÚ Y