Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hàng khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hàng khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Chế độ chi tiêu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các cơ quan phục vụ trực tiếp hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 (sau đây gọi là khung theo dõi và đánh giá kế hoạch 5 năm) kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 (sau đây gọi là khung theo dõi và đánh giá kế hoạch 5 năm) kè...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Chế độ chi tiêu quy định tại Nghị quyết này được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các cơ quan phục vụ trực tiếp hoạt độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân phải có trong dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở chế độ, định mức được quy định tại Nghị quyết này và các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các bộ, ngành và địa phương) tổ chức theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện theo từng mục tiêu cụ thể được phân công tại khung theo dõi và đánh giá kế hoạch 5 năm kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các bộ, ngành và địa phương) tổ chức theo dõi v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
  • Việc chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân phải có trong dự toá...
  • 2. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân; đảm bảo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ chi cho công tác thẩm tra Nghị quyết 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra: a) Đối với các báo cáo thẩm tra về tình hình kinh tế - xã hội, ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển, các đề án, quy hoạch và thẩm tra về lĩnh vực tư pháp, mức chi như sau: - Cấp tỉnh: 500.000 đồng/báo cáo; - Cấp huyện: 250.000 đồng/báo cáo; - Cấp xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ khung theo dõi, đánh giá kế hoạch 5 năm kèm theo Quyết định này và đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực, vùng, các bộ, ngành và địa phương xây dựng và ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 của ngành và địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ khung theo dõi, đánh giá kế hoạch 5 năm kèm theo Quyết định này và đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực, vùng, các bộ, ngành và địa phương xây dựng và ban hành khung theo dõi và đánh gi...
  • xã hội 5 năm 2006
  • 2010 của ngành và địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ chi cho công tác thẩm tra Nghị quyết
  • 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra:
  • a) Đối với các báo cáo thẩm tra về tình hình kinh tế - xã hội, ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển, các đề án, quy hoạch và thẩm tra về lĩnh vực tư pháp, mức chi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật Khi có yêu cầu tham gia lấy ý kiến dự án Luật, căn cứ quy định tại Nghị quyết 524/2012/NQ-UBTVQH13 và các văn bản hướng dẫn có liên quan, Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định mức chi cho phù hợp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm báo cáo và thời gian gửi báo cáo 1. Các cơ quan nêu tại Điều 2 thuộc Quyết định này có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch 5 năm 2006 - 2010 theo định kỳ hàng năm, báo cáo giữa kỳ (2 năm) và báo cáo kết thúc kế hoạch 5 năm và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ để tổng hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm báo cáo và thời gian gửi báo cáo
  • 1. Các cơ quan nêu tại Điều 2 thuộc Quyết định này có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch 5 năm 2006
  • 2010 theo định kỳ hàng năm, báo cáo giữa kỳ (2 năm) và báo cáo kết thúc kế hoạch 5 năm và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ để tổng hợp báo cáo chung trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật
  • Khi có yêu cầu tham gia lấy ý kiến dự án Luật, căn cứ quy định tại Nghị quyết 524/2012/NQ-UBTVQH13 và các văn bản hướng dẫn có liên quan, Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định mức chi cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chế độ chi hoạt động giám sát: a) Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân: Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát), mức chi như sau: - Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/bộ; - Cấp huyện: 500.000 đồng/bộ; - Cấp xã:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ chi cho công tác giám sát, khảo sát
  • 1. Chế độ chi hoạt động giám sát:
  • a) Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ chi cho hoạt động chất vấn, giải trình 1. Chi xây dựng bộ hồ sơ chất vấn (tổng hợp ý kiến chất vấn, kế hoạch chi tiết phiên giải trình) tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/bộ. b) Cấp huyện: 250.000 đồng/bộ. c) Cấp xã: 100.000 đồng/bộ. 2. Ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vấn đề khó khăn vướng mắc, các Bộ, ngành và địa phương phản ánh gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xử lý./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương khác, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vấn đề khó khăn vướng mắc, các Bộ, ngành và địa phương phản ánh gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xử lý./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ chi cho hoạt động chất vấn, giải trình
  • 1. Chi xây dựng bộ hồ sơ chất vấn (tổng hợp ý kiến chất vấn, kế hoạch chi tiết phiên giải trình) tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, mức chi như sau:
  • a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/bộ.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri, mức chi như sau: a) Cấp tỉnh: 800.000 đồng/điểm. b) Cấp huyện: 400.000 đồng/điểm. c) Cấp xã: 200.000 đồng/điểm. (Trong trường hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân 02 cấp thì chỉ được hỗ trợ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Chi xây dựng báo cáo của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình 1. Chi xây dựng Tờ trình và dự thảo Nghị quyết do Thường trực Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân, mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTP-BTC của Liên Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính. 2. Chi cho việc rà soát nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ chi kỳ họp, phiên họp của Đảng đoàn, Thường trực Hội đồng nhân dân; Hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chế độ chi kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Chủ trì kỳ họp, mức chi như sau: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; - Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi; - Cấp x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Chế độ sinh hoạt phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Cấp tỉnh: Bằng 0,5 mức lương tối thiểu/đại biểu/tháng. b) Cấp huyện: Bằng 0,4 mức lương tối thiểu/đại biểu/tháng. c) Cấp xã: Bằng 0,3 mức lương tối thiểu/đại biểu/tháng. 2. Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm các chức dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ chi công tác xã hội 1. Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang cho đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân, mức chi như sau: a) Thăm hỏi khi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm): - Cấp tỉnh: 400.000 đồng/người/lần ; - Cấp huyện: 300.000 đồng/người/lần;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Các quy định về chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện từ kinh phí được giao hàng năm. Đối tượng chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và thực hiện quyết toán với ngân sách cùng cấp. 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức và giám sát thực hiện 1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà khóa V, kỳ họp chuyên đề th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.