Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn
  • giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng; điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm; điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa; trách nhiệm bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa về phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp hoạt
  • động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, ( Bà ) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Thủy sản; Giám đốc công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây : a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng quy định tại khoản 4 Điều 16 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được xác định theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và theo quy định sau đây :
  • a) Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng tối đa không quá 25 mét, tối thiểu không dưới 10 mét kể từ mép luồng trở ra mỗi phía bờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông, ( Bà ) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ
  • tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông -
  • Vận tải, Thủy sản; Giám đốc công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa giữa lực lượng Công an, Bộ đội Biên phòng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Thủy sản và ủy ban nhân dân các huyện, thi, thành phố trong tỉnh. 2. Nội đung phối hợp, gồm: trao đổi thông tin liên l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa; b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
  • 1. Điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa nói tại khoản 2 Điều 77 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • a) Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an
  • toàn giao thông đường thủy nội địa giữa lực lượng Công an, Bộ đội Biên
Rewritten clauses
  • Left: cấp trong hoạt động bảo đảm an toàn giao thông đường thuỷ nội ra trên địa Right: b) Phương tiện có đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa là hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông, vận tải đường thủy nội địa; hoạt động khai thác, báo về kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa và quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa. 2. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa là hoạt động của người,
  • phương tiện tham gia giao thông, vận tải đường thủy nội địa; hoạt động khai
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thuỷ nội địa 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chỉ đạo: a) Cơ quan đăng kiểm (Chi cục đăng kiếm 5) chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kiếm tra kỹ thuật phương tiện bao gồm: kiềm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật cho phương tiện trong thời hạn hiệu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm 1. Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 5 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện an toàn của phương tiện quy định tại khoản 1 Điều này để làm căn cứ cho việc đăng ký, kiểm tra, kiểm soát hoạt động của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông
  • đường thuỷ nội địa
  • 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chỉ đạo:
Rewritten clauses
  • Left: người điều khiển phương tiện tham gia lưu thông tại các cảng - bến trên địa Right: Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phối hợp về thông tin liên lạc, báo cáo, hội họp 1. Thành lập bộ phận giúp việc (tư vấn) cho Ban An toàn giao thông tỉnh dễ trao đổi thông tin, tình hình quản lý của từng ngành, từng lĩnh vực trong quá trình thực hiện phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thuỷ nội địa; tìm giải pháp xử lý những vướng mắc p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau: 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
  • Điều kiện của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa nói tại khoản 1 Điều 27 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau:
  • 1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất phù hợp với chủng loại, kích cỡ phương tiện được sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phối hợp về thông tin liên lạc, báo cáo, hội họp
  • 1. Thành lập bộ phận giúp việc (tư vấn) cho Ban An toàn giao thông
  • tỉnh dễ trao đổi thông tin, tình hình quản lý của từng ngành, từng lĩnh vực
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến pháp luật, đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành: 1. Bộ phận tuyên truyền phòng Cảnh sát Giao thông và Thanh tra Giao thông vận tảo qua rà soát tình hình thực tế của địa phương (trình độ dân trí, đối tượng, thành phần, phong tục tập quán dân cư) để cùng phối hợp biên soạn chương trình, bố trí thời gian...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây: a) Người sở hữu phương tiện; b) Người được người sở hữu phương tiện giao quyền quản lý, sử dụng phương tiện; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên và lập danh bạ thuyền viên của chủ phương tiện
  • 1. Chủ phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Giao thông đường thủy nội địa là một trong các đối tượng sau đây:
  • a) Người sở hữu phương tiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phối hợp tuyên truyền, phổ biến pháp luật, đào tạo nghiệp vụ
  • 1. Bộ phận tuyên truyền phòng Cảnh sát Giao thông và Thanh tra Giao
  • thông vận tảo qua rà soát tình hình thực tế của địa phương (trình độ dân trí,
Rewritten clauses
  • Left: chuyên ngành: Right: d) Thuyền trưởng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Thành lập các Đoàn kiểm tra liên ngành để kiểm tra theo các chuyên đề đã xây dựng hoặc theo yêu cầu thực tế của địa phương do đại diện Cơ quan, đơn vị quản lý chuyên ngành làm trưởng đoàn và các thành viên là Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh (Sở Giao thông Vận tải) và các cơ quan phố...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau : 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa
  • Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách tại cảng, bến thủy nội địa nói tại khoản 3 Điều 69 của Luật Giao thông đường thủy nội địa được quy định như sau :
  • 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa, phục vụ hành khách;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phối hợp kiểm tra và xử lý vi phạm
  • 1. Thành lập các Đoàn kiểm tra liên ngành để kiểm tra theo các chuyên
  • đề đã xây dựng hoặc theo yêu cầu thực tế của địa phương do đại diện Cơ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thường trực phối hợp liên ngành 1. Tổ giúp việc (tư vấn) theo dõi về phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thuỷ nội địa, giúp lãnh đạo về thông tin liên lạc, xây dựng nội dung, chương trình, kế hoạch hoạt động của từng ngành để đề ra các biện pháp phối hợp và tổ chức thực hiện giữa các ngành, đơn vị liên q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký. 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
  • 1. Phương tiện thủy nước ngoài là phương tiện thủy nội địa, tàu biển do nước ngoài cấp giấy chứng nhận đăng ký.
  • 2. Trong việc chủ trì phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài, Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm sau đây :
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thường trực phối hợp liên ngành
  • 1. Tổ giúp việc (tư vấn) theo dõi về phối hợp hoạt động quản lý bảo
  • đảm an toàn giao thông đường thuỷ nội địa, giúp lãnh đạo về thông tin liên
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí phục vụ hoạt động phối hợp liên ngành 1. Thỏa thuận đóng góp giữa các địa phương, đơn vị, ngành: 2. Uỷ ban An toàn giao thông Quốc gia hoặc Ban An toàn giao thông tỉnh cấp theo chương trình; 3. Các nguồn khác theo yêu cầu phối hợp của chính quyền địa phương, các chủ đầu tư để tăng cường công tác quản lý trên địa bàn.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy...
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc thực hiện tốt việc phối hợp hoạt động quả...
  • 2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí phục vụ hoạt động phối hợp liên ngành
  • 1. Thỏa thuận đóng góp giữa các địa phương, đơn vị, ngành:
  • 2. Uỷ ban An toàn giao thông Quốc gia hoặc Ban An toàn giao thông
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với giám đốc các Sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố tổ chức thực hiện phối hợp theo qui định của quy chế này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành, nghề giao thông vận tải đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với giám đốc
  • các Sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố tổ chức
  • thực hiện phối hợp theo qui định của quy chế này.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh cần điều chỉnh, bổ sung thì các thành viên đề xuất, thống nhất với Thường trực Ban An toàn giao thông - Sở Giao thông Vận tải, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Trọng Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.