Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, khai thác hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, khai thác hoạt động Right: Ban hành Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt".

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt".
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; Bãi bỏ Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 3385/QĐ-PC-VT ngày 23 tháng 12 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vận tải khách công cộng bằng ô tô buýt trong các thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Chiến Thắng 2 CÔNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ...
  • Hồ Nghĩa Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở:
  • Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu 1. Tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động vận tải khách công cộng (sau đây viết tắt là VTKCC) bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà. 2. Phát triển hệ thống VTKCC bằng xe buýt, khuyến khích các doanh nghiệp tham gia kinh doanh VTKCC bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh trên cơ sở Quy hoạch phát triển giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định việc quản lý, khai thác hoạt động VTKCC bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà. Đối với các tuyến xe buýt liên tỉnh sẽ do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh có liên quan để thực hiện công tác quản lý. 2. Đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại 1. Theo nguồn vốn đầu tư: Gồm 03 loại: Xe buýt đầu tư bằng vốn ngân sách, xe buýt đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách hoặc nguồn vốn hỗn hợp dưới hình thức công ty liên doanh hoặc cổ phần. 2. Theo chế độ ưu đãi: Gồm 02 loại: Xe buýt có trợ giá và không trợ giá. 3. Theo địa bàn hoạt động: Gồm có 03 loại: Xe buýt nội thị, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tham gia khai thác VTKCC bằng xe buýt Khi tham gia hoạt động VTKCC bằng xe buýt các doanh nghiệp phải tuân theo những nguyên tắc sau: 1. Đối với các tuyến xe buýt nội thị: - Nhà nước sẽ thực hiện đặt hàng đối với các tuyến xe buýt triển khai thực hiện trước ngày 31/12/2007 trong 3 năm (từ 2008 - 2010, bao gồm cả tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH TRONG KHAI THÁC HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký khai thác 1. Doanh nghiệp đăng ký khai thác tuyến xe buýt nộp hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải, hồ sơ bao gồm: - Công văn đăng ký khai thác tuyến; - Phương án kinh doanh: Phương án kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện, quy định tại Nghị định số 110/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2006, Quyết định số 34/2006/QĐ-BGTVT ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí cơ bản để xét chọn nhà đầu tư và mời thầu 1. Các thông số về tuyến: Tên tuyến, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, chiều dài tuyến, lộ trình. 2. Phương tiện: Loại xe, chất lượng, trọng tải; 3. Thời gian hoạt động trong ngày; 4. Tần suất chạy xe; 4. Giá vé phục vụ khách; 5. Năng lực tài chính; 6. Khả năng quản lý điều hành;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền lợi của doanh nghiệp Khi tham gia VTKCC bằng xe buýt doanh nghiệp có các quyền lợi sau: 1. Được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước và các Nghị định hướng dẫn thi hành. 2. Được xem xét cho thuê đất sử dụng vào mục đích làm văn phòng, nhà xưởng, bãi đỗ xe và được hưởng các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với xe buýt Phải là xe ôtô khách đủ điều kiện hoạt động quy định tại số 110/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô; và các tiêu chuẩn do ngành giao thông vận tải quy định; tuyệt đối không được làm ba ga trên mui xe để hàng; phải có chuông (hoặc còi điện) báo hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vé xe buýt 1. Vé xe buýt bao gồm vé lượt và vé tháng: - Vé lượt: Gồm loại vé hành khách đi theo từng chặng và vé đi suốt tuyến của từng lượt đi. - Vé tháng: Có giảm giá, gồm loại vé hành khách đi theo từng chặng và vé đi suốt tuyến theo mỗi tháng, hoặc ½ tháng. 2. Ngoài các loại vé nêu trên, còn có các loại vé phát hành cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Hệ thống điểm dừng, nhà chờ, biển báo cho hoạt động xe buýt phải được xây dựng, lắp đặt tại những địa điểm, vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách, có kiểu dáng, kích thước thiết kế phù hợp, bảo đảm an toàn giao thông và mỹ quan đô thị. Các nhà chờ phải thông tin về hành tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải Là cơ quan chuyên môn, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định những vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về khai thác VTKCC bằng xe buýt. Ngoài những nhiệm vụ quy định tại điều 15 Quyết định số 34/2006/QĐ- BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham gia tổ tư vấn, xét thầu, xét chọn nhà đầu tư. 2. Thẩm định dự án đầu tư xe buýt đối với các nhà đầu tư được xét chọn trình Ủy ban nhân dân tỉnh thỏa thuận cho phép đầu tư. 3. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính thẩm định đơn đặt hàng theo sản phẩm đối với hoạt động xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán ngân sách hàng năm để thanh toán sản phẩm VTKCC bằng xe buýt đối với xe buýt trợ giá theo đúng qui định. 2. Chủ trì và phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và đầu tư thẩm định đơn đặt hàng theo sản phẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Phối hợp với các cơ quan chức năng trong việc triển khai các dự án xe buýt đi qua địa bàn huyện, thị, thành phố mình. 2. Đảm bảo trật tự an ninh, trật tự an toàn giao thông, trật tự vận tải trên địa bàn có hoạt động xe buýt. 3. Tạo điều kiện về quỹ đất và các vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện biểu đồ chạy xe và các tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ khách (theo phương án do doanh nghiệp đăng ký khi tham gia dự thầu hoặc do nhà nước quy định), kiểm tra việc thực hiện các định mức kinh tế kỹ thuật, việc chấp hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý và tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phổ biến tuyên truyền rộng rãi Quyết định số 34/2006/QĐ-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải và Quyết định này đến các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết để thực hiện. Đồng thời, phối hợp cùng các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.