Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất năm 2015 áp dụng trong thời hạn 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể ở 09 bảng phụ lục như sau: Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục III: Bảng giá đất nuôi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng bảng giá đất 1. Đối tượng điều chỉnh: Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; 2. Phạm vi áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 114, Luật Đất đai; 3. Giá đất trong bảng giá đất này là căn cứ xác định giá đất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không áp dụng quy định của bảng giá đất: 1. Giá đất trong các khu công nghiệp, cụm tuyến công nghiệp, khu tái định cư, cụm dân cư hoặc tuyến dân cư vùng ngập lụt, khu dân cư mới, các dự án xây dựng nhà ở tại đô thị và nông thôn không quy định trong bảng giá đất này sẽ được tính theo quy định riêng của Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 . Quy định một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất như sau: 1. Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, Khoản 1, Điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm (Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm), đất trồng cây lâu năm (Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm)...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảng giá các loại đất Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh gồm 09 (chín) phụ lục kèm theo, cụ thể như sau: Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục III: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; Phụ lục IV: Bảng giá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Quy định một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất như sau:
  • Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, Khoản 1, Điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm (Phụ lục I:
  • Bảng giá đất trồng cây hàng năm), đất trồng cây lâu năm (Phụ lục II:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảng giá các loại đất
  • Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh gồm 09 (chín) phụ lục kèm theo, cụ thể như sau:
  • Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quy định một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất như sau:
  • Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, Khoản 1, Điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm (Phụ lục I:
  • Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng và đất phi nông nghiệp khác quy định tại điểm c, e, h và điểm k, Khoản 2, Điều 1...
Rewritten clauses
  • Left: Bảng giá đất trồng cây hàng năm), đất trồng cây lâu năm (Phụ lục II: Right: Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác);
  • Left: Bảng giá đất trồng cây lâu năm) hoặc đất nuôi trồng thuỷ sản (Phụ lục III: Right: Phụ lục III: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
  • Left: Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản); Right: Phụ lục IV: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
Target excerpt

Điều 10. Bảng giá các loại đất Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh gồm 09 (chín) phụ lục kèm theo, cụ thể như sau: Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng nă...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; tổ chức theo dõi thường xuyên biến động về giá đất, xây dựng báo cáo, để công bố chỉ số biến động giá đất thị trường; tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được đăng công báo tỉnh. / .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024. Các Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND, ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND, ngày 06/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Cục Kiểm tra văn bả...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về bảng giá các loại đất và cách xác định vị trí thửa đất để tính giá đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ven đường giao thông: là các thửa đất dọc hai bên của đường giao thông, tính từ chân taluy ra hai bên đến 200m; 2. Ven sông: Là các thửa đất dọc theo sông tính từ mép bờ sông trở vào đất liền đến 200m; 3. Đường huyện còn lại: Là đường tương đương đường huyện, có chiều rộng mặt đường từ 3,5m chưa có ghi nhận...