Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
12/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16
864/2003/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16
- Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16, ngày 07/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Sửa đổi Khoản 5, Khoản 7, Điều 3 như sau: “5. Các thiết bị chuyên dụng kèm theo gồm máy in, máy quét (Scanner), máy rút...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống tin học trong ngành Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 14/2000/QĐ-NHNN16, ngày 07/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng N...
- 1. Sửa đổi Khoản 5, Khoản 7, Điều 3 như sau:
- Các thiết bị chuyên dụng kèm theo gồm máy in, máy quét (Scanner), máy rút tiền tự động (ATM), máy đọc các loại thẻ, thiết bị mã hoá dữ liệu (Encryptor), thiết bị bảo vệ và chống truy nhập dữ liệu (...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 200/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh ban hành về chính sách khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 200/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh ban hành về chính sách khuyến nông trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng và quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc hộ nghèo, nông dân sản xuất hàng hóa; xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp, chủ trang trại, công nhân nông - lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt động trong các lĩnh vực khuyến nông. 2. Tổ chức khuyến nông thực hiện các hoạt động hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp hàng năm và kinh phí thu hồi từ các mô hình, chương trình, dự án khuyến nông (nếu có). 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông thuộc địa phương quản lý, thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố và phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch, đề án phát triển nông nghiệp của tỉnh theo chương trình, dự án khuyến nông được Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, mức chi cho hoạt động khuyến nông 1. Chi tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo. a) Đối tượng: (1) Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông, gồm: - Người hoạt động khuyến nông, nhân viên khuyến nông xã, thôn (bản) không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
- Điều 5. Nội dung, mức chi cho hoạt động khuyến nông
- 1. Chi tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo.
- (1) Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông, gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Lập, phân bổ và giao dự toán a) Đối với cấp tỉnh: Vào tháng 10 năm trước năm kế hoạch, căn cứ chương trình, dự án, mô hình khuyến nông nêu tại Điều 6, các nội dung khác theo yêu cầu nhiệm vụ từng năm Trung tâm Khuyến nông tỉnh xây dựng nội dung, lập dự toán khối lượng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo 1. Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng nội dung, đúng mục đích, có hiệu quả. Trạm Khuyến nông tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố. - Phê duyệt nội dung chương trình khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn. - Giao cho Hội đồng Khoa học và công nghệ huyện thẩm định cụ thể trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.