Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 200/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh ban hành về chính sách khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
  • 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 200/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh ban hành về chính sách khuyến nông trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng và quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
  • 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông Right: Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
  • Thông tư Liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/20...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc hộ nghèo, nông dân sản xuất hàng hóa; xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp, chủ trang trại, công nhân nông - lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt động trong các lĩnh vực khuyến nông. 2. Tổ chức khuyến nông thực hiện các hoạt động hỗ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
  • Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, q...
  • Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định (trong đó có lĩnh vực giảm tổn thất sau thu hoạch).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc hộ nghèo, nông dân sản xuất hàng hóa
  • xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp, chủ trang trại, công nhân nông
Rewritten clauses
  • Left: 3. Người hoạt động khuyến nông khi tham gia chỉ đạo kỹ thuật, bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông. Right: Mọi tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia đấu thầu cạnh tranh, đăng ký xét chọn các dự án khuyến nông.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp hàng năm và kinh phí thu hồi từ các mô hình, chương trình, dự án khuyến nông (nếu có). 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân. 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
  • 1. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo:
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp hàng năm và kinh phí thu hồi từ các mô hình, chương trình, dự án khuyến nông (nếu có).
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
  • 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông Right: Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông thuộc địa phương quản lý, thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố và phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch, đề án phát triển nông nghiệp của tỉnh theo chương trình, dự án khuyến nông được Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương
  • Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương cho phù hợp, để đạt được mục tiêu của khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
  • Kinh phí khuyến nông được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông thuộc địa phương quản lý, thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố và phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch, đề án phát triển n...
  • 2. Đơn vị sử dụng kinh phí khuyến nông phải đúng mục đích, đúng chế độ
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, mức chi cho hoạt động khuyến nông 1. Chi tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo. a) Đối tượng: (1) Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông, gồm: - Người hoạt động khuyến nông, nhân viên khuyến nông xã, thôn (bản) không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. -...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
  • 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
  • - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung, mức chi cho hoạt động khuyến nông
  • 1. Chi tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo.
  • (1) Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông, gồm:
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Lập, phân bổ và giao dự toán a) Đối với cấp tỉnh: Vào tháng 10 năm trước năm kế hoạch, căn cứ chương trình, dự án, mô hình khuyến nông nêu tại Điều 6, các nội dung khác theo yêu cầu nhiệm vụ từng năm Trung tâm Khuyến nông tỉnh xây dựng nội dung, lập dự toán khối lượng,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau:
  • 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư hướng dẫn lập dự toán ngân sách của Bộ Tài chính:
  • a. Đối với kinh phí khuyến nông trung ương: Căn cứ vào số kiểm tra về dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính thông báo
Removed / left-side focus
  • a) Đối với cấp tỉnh:
  • Vào tháng 10 năm trước năm kế hoạch, căn cứ chương trình, dự án, mô hình khuyến nông nêu tại Điều 6, các nội dung khác theo yêu cầu nhiệm vụ từng năm Trung tâm Khuyến nông tỉnh xây dựng nội dung, l...
  • b) Đối với huyện, thành phố:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông Right: Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước.
  • Left: 1. Lập, phân bổ và giao dự toán Right: 2. Phân bổ và giao dự toán:
  • Left: 3. Các nội dung khác liên quan: Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và văn bản quy định hiện hành. Right: Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo 1. Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng nội dung, đúng mục đích, có hiệu quả. Trạm Khuyến nông tổng hợ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND cấp tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ 6 tháng báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hoạt động khuyến nông tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Trạm Khuyến nông tổng hợp báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất theo yêu cầu gửi UBND cấp huyện, gửi Trung tâm Khuyến nông tổng hợp gửi Sở Nông nghiệp và PTNT để báo cáo UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo Right: Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo
  • Left: Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử d... Right: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự...
  • Left: 3. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT. Right: 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông trong phạm vi toàn quốc.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố. - Phê duyệt nội dung chương trình khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn. - Giao cho Hội đồng Khoa học và công nghệ huyện thẩm định cụ thể trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.