Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
06/2010/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt tiêu chí lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
04/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt tiêu chí lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt tiêu chí lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước
- thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận với những nội dung sau: 1. Các tiêu chí bắt buộc: a) Năng lực tài chính: - Nguồn vốn tự có của nhà đầu tư có tỷ lệ ít nhất 30% tổng mức đầu tư của dự án. Trường hợp đặc biệt, cơ quan thẩm quyền có thể xem xét q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận với những nội dung sau:
- 1. Các tiêu chí bắt buộc:
- a) Năng lực tài chính:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành và địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn tỉnh trên cơ sở các tiêu chí ban hành theo Quyết định này theo đúng trình tự thủ tục của pháp luật về đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành và địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án điện sử dụng năng lượng gió trên địa bàn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở
- thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước do địa phương quản lý tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội xã hội
- Left: Quyết định này quy định việc phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước do địa phương quản lý tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở
- thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước.
- 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp Căn cứ vào quy mô, tính chất của dự án đầu tư và khả năng quản lý, thực hiện dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng các phương thức sau đây: 1. Giao cho tổ chức có chức năng thực hiện đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Q...
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
- Căn cứ vào quy mô, tính chất của dự án đầu tư và khả năng quản lý, thực hiện dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng cá...
- 1. Giao cho tổ chức có chức năng thực hiện đầu tư xây dựng trụ sở làm việc.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp 1. Được Nhà nước giao vốn đầu tư để xây dựng trụ sở làm việc cơ sở hoạt động sự nghiệp cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý sử dụng theo phạm vi nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng trụ sở làm việc theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền mua sắm tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Bao gồm các tài sản: - Nhà gắn liền với quyền sử dụng đất ở; - Xe ôtô, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải các loại; - Tài sản khác có giá trị từ 500.000.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức mua sắm tài sản Nhà nước 1. Việc mua sắm tài sản Nhà nước được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: a) Mua sắm tập trung; b) Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện mua sắm. 2. Việc mua sắm tài sản Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thuê trụ sở làm việc 1. Cơ quan Nhà nước được thuê trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động trong các trường hợp sau đây: a) Chưa có trụ sở làm việc hoặc thiếu diện tích trụ sở làm việc so với tiêu chuẩn, định mức mà làm ảnh hưởng tới việc thực hiện nhiệm vụ được giao; b) Trụ sở làm việc hiện có đã xuống cấp nghiêm trọng, không đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thuê tài sản không phải là trụ sở làm việc 1. Cơ quan Nhà nước được thuê tài sản là máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và các tài sản khác không phải là trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động trong các trường hợp sau đây: a) Chưa có tài sản hoặc thiếu tài sản so với tiêu chuẩn, định mức mà làm ảnh hưởng tới việc thực hiện nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản Nhà nước 1. Tài sản Nhà nước phải được bảo dưỡng, sửa chữa theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền quy định. Thủ trưởng cơ quan Nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước quyết định việc bảo dưỡng, sửa chữa tài sản. 2. Việc lập dự toán, chấp hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập hồ sơ; quy chế quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 1. Hồ sơ tài sản Nhà nước gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản Nhà nước theo quy định của pháp luật; b) Báo cáo kê khai tài sản Nhà nước theo quy định tại Điều 32 và Điều 33 Quy định này; c) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản Nhà nước 1. Cơ quan Nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước phải quản lý, lưu trữ đầy đủ các hồ sơ về tài sản do mình quản lý, sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Quy định này. 2. Cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan Nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THU HỒI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp thu hồi tài sản Nhà nước 1. Tài sản Nhà nước là trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 tháng; quyền sử dụng đất được giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc mà tiến độ sử dụng đất bị chậm phải thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền thu hồi tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản thuộc phạm vi quản lý của địa phương: a) Thu hồi tài sản Nhà nước của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý theo thẩm quyền đối với tài sản là: đất đai; nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản Nhà nước 1. Cơ quan tài chính, các cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước và cơ quan có chức năng thanh tra, kiểm tra, kiểm toán khi phát hiện tài sản Nhà nước thuộc các trường hợp quy định tại Điều 12 Quy định này phải quyết định thu hồi theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các trường hợp điều chuyển tài sản Nhà nước 1. Từ nơi thừa sang nơi thiếu theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản Nhà nước do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Để mang lại hiệu quả sử dụng cao hơn. 3. Cơ quan Nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước nhưng không có nhu cầu sử dụng thường xuyên. 4. Tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản Nhà nước từ cơ quan Nhà nước sang các cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý, cụ thể: điều chuyển tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, các công trình gắn liền với đất; xe ôtô, xe chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản Nhà nước 1. Khi có tài sản cần điều chuyển, cơ quan Nhà nước đang quản lý, sử dụng tài sản đó (sau đây gọi chung là cơ quan có tài sản) phải lập hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gửi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 16 Quy định này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị điều ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các trường hợp bán tài sản Nhà nước 1. Cơ quan Nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc giảm nhu cầu sử dụng do thay đổi về tổ chức hoặc thay đổi chức năng, nhiệm vụ và các nguyên nhân khác mà không xử lý theo phương thức thu hồi hoặc điều chuyển tài sản. 2. Việc sử dụng tài sản Nhà nước không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền quyết định bán tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc bán tài sản của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; bao gồm các loại tài sản: - Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất); - Xe ôtô, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải các loại; - Tài sản có n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phương thức bán tài sản Nhà nước 1. Việc bán tài sản Nhà nước thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước; trừ các trường hợp được bán chỉ định quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các trường hợp được bán chỉ định tài sản Nhà nước, gồm: a) Tổ chức hoặc cá nhân đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục bán tài sản Nhà nước 1. Cơ quan có tài sản Nhà nước thuộc các trường hợp quy định tại Điều 18 Quy định này lập hồ sơ đề nghị bán tài sản Nhà nước gửi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 19 Quy định này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị bán tài sản Nhà nước, gồm: a) Văn bản đề nghị bán tài sản Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bán đấu giá tài sản Nhà nước 1. Xác định giá khởi điểm: a) Đối với tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất), cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản bán thuê tổ chức có đủ điều kiện thẩm định giá xác định giá tài sản, gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bán chỉ định tài sản Nhà nước 1. Việc xác định giá bán chỉ định tài sản Nhà nước thực hiện như sau: a) Đối với tài sản là trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất bao gồm cả quyền sử dụng đất, cơ quan Nhà nước có tài sản bán thuê tổ chức có đủ điều kiện thẩm định giá xác định giá tài sản, gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản Nhà nước 1. Số tiền thu được từ bán tài sản Nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí quy định tại khoản 2 Điều này (nếu có) được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước và pháp luật có liên quan, trừ trường hợp cơ quan Nhà nước được sử dụng để thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 THANH LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các trường hợp thanh lý tài sản Nhà nước 1. Đã sử dụng vượt quá thời gian sử dụng theo quy định của chế độ mà không thể tiếp tục sử dụng. 2. Bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. 3. Trụ sở làm việc hoặc tài sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản Nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản Nhà nước của các cơ quan Nhà nước thuộc phạm vi quản lý, bao gồm các loại tài sản sau: - Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất có nguồn gốc là tài sản Nhà nước, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phương thức thanh lý tài sản Nhà nước 1. Tài sản Nhà nước được thanh lý theo các phương thức sau: a) Bán tài sản Nhà nước; b) Phá dỡ, hủy bỏ tài sản Nhà nước. 2. Việc thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức bán được thực hiện đấu giá theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp sau đây được bán chỉ định: a) Tài sản Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản Nhà nước 1. Cơ quan Nhà nước có tài sản thuộc các trường hợp quy định tại Điều 25 Quy định này lập hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản Nhà nước, gửi cơ quan chủ quản, các sở, ban, ngành hoặc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xem xét, quyết định. Riêng đối với tài sản thuộc thẩm quyền tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức bán 1. Việc xác định giá khởi điểm và tổ chức bán đấu giá tài sản thanh lý thực hiện theo quy định tại Điều 22 Quy định này. 2. Việc xác định giá bán và tổ chức bán chỉ định tài sản thanh lý thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức phá dỡ, hủy bỏ 1. Cơ quan Nhà nước có tài sản thanh lý tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc phá dỡ, hủy bỏ tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Việc phá dỡ, hủy bỏ tài sản thanh lý được thực hiện như sau: a) Trường hợp phá dỡ đối với trụ sở làm việc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản Nhà nước 1. Số tiền thu được từ thanh lý tài sản Nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí quy định tại khoản 2 Điều này được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước. Trường hợp số tiền thu được từ thanh lý tài sản không đủ bù đắp chi phí thì ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 CHẾ ĐỘ, BÁO CÁO, KÊ KHAI, THANH TRA, KIỂM TRA TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo tài sản Nhà nước 1. Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước thực hiện hạch toán và báo cáo đối với tất cả tài sản Nhà nước được giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê. 2. Đối với các loại tài sản Nhà nước sau đây, cơ quan được giao quản lý, sử dụng báo cáo các cơ quan quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo kê khai tài sản Nhà nước 1. Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản quy định tại khoản 2 Điều 32 Quy định này thực hiện báo cáo kê khai tài sản Nhà nước, cụ thể như sau: a) Báo cáo kê khai lần đầu: - Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những tài sản Nhà nước hiện đang quản lý, sử dụng tại thời điểm Nghị địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 1. Hằng năm, cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước của năm trước đối với các tài sản quy định tại khoản 2 Điều 32 Quy định này và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Thời hạn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước Tài sản Nhà nước phải công khai việc quản lý, sử dụng theo quy định tại Quyết định số 153/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành công khai quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước được quy định như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính, việc đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê, sử dụng, sửa chữa, bảo dưỡng, điều chuyển, thu hồi, thanh lý, bán, tiêu hủy, kiểm kê, hạch toán, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản Nhà nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Xác định giá trị tài sản Nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Toàn bộ tài sản Nhà nước do đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính đang quản lý, sử dụng đều được xác định giá trị để giao cho đơn vị quản lý, trừ các tài sản quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các tài sản không thực hiện xác định gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức giao tài sản Nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Căn cứ kết quả định giá quy định tại Điều 38 Quy định này, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao tài sản Nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc phạm vi tỉnh quản lý. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định giao tài sản Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý, sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được Nhà nước xác định giá trị quyền sử dụng đất để giao cho đơn vị quản lý theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 38 Quy định này được sử dụng tài sản đã đầu tư trên đất để sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, mua sắm tài sản thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước và Mục 1 Chương II Quy định này. 2. Việc mua sắm trụ sở làm việc, xe ôtô từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ 1. Việc sử dụng tài sản Nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 32 Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước. 2. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được cho thuê tài sản Nhà nước trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản sử dụng chưa hết công suất; b) Tài sản được đầu tư xây dựng để cho thuê theo dự án được cấp có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được sử dụng tài sản Nhà nước để liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản chưa sử dụng hết công s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Toàn bộ tài sản cố định tại đơn vị được trích khấu hao theo chế độ áp dụng đối với doanh nghiệp Nhà nước. 2. Chi phí khấu hao tài sản cố định của Nhà nước phải được phân bổ cho từng hoạt động sự nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý, sử dụng số tiền trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Số tiền trích khấu hao tài sản cố định được đầu tư, mua sắm từ nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước được bổ sung quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị. 2. Số tiền trích khấu hao tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thu hồi, điều chuyển tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc thu hồi, điều chuyển tài sản Nhà nước tự chủ tài chính được thực hiện theo quy định tại Mục 4 và Mục 5 Chương II Quy định này. 2. Đơn vị có tài sản bị thu hồi, điều chuyển được ghi giảm vốn do ngân sách Nhà nước giao; đơn vị được nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Bán, thanh lý tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc bán, thanh lý tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất; xe ôtô; tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500.000.000 đồng (năm trăm triệu đồng) trở lên/1 đơn vị tài sản thực hiện theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thuê tài sản Nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc thuê tài sản Nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước và Mục 2 Chương II Quy định này. 2. Kinh phí thuê tài sản Nhà nước do đơn vị bảo đảm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Tiêu hủy tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc tiêu hủy tài sản Nhà nước được thực hiện theo Điều 24 Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước. 2. Kinh phí tiêu hủy tài sản Nhà nước do đơn vị bảo đảm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản Nhà nước, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản Nhà nước thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương II Quy định này. 2. Việc báo cáo, công khai,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC Áp dụng Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và các văn bản khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC KHÔNG PHẢI LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Sắp xếp lại, xử lý tài sản Nhà nước không phải là trụ sở làm việc 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước có trách nhiệm: a) Lập báo cáo kê khai đầy đủ, đúng hiện trạng sử dụng, đúng biểu mẫu do Bộ Tài chính ban hành; b) Đề xuất phương án xử lý đối với từng tài sản Nhà nước gửi cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHƯA SỬ DỤNG HẾT CÔNG SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Tài sản Nhà nước được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung 1. Tài sản Nhà nước tại cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội chưa sử dụng hết công suất được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung gồm: a) Hội trường, phòng họp; b) Ôtô, tàu, thuyền và các phương tiện vận tải khác. 2. Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Đối tượng được sử dụng chung tài sản Nhà nước Cơ quan, tổ chức, đơn vị được sử dụng chung tài sản Nhà nước quy định tại khoán 1 Điều 53 Quy định này gồm: 1. Cơ quan Nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Chi phí sử dụng chung tài sản Nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị khi được sử dụng chung tài sản Nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 53 Quy định này phải trả cho cơ quan, tổ chức có tài sản một khoản kinh phí để bù đắp chi phí điện, nước, xăng dầu, nhân công phục vụ và các chi phí khác có liên quan nhưng không bao gồm khấu hao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Hiệu lực thi hành 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đúng theo các nội quy định tại Quy định này. Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện đúng theo Quy định này. 2. Những nội dung chưa được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections