Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các nội dung liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu t...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này bãi bỏ các nội dung liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trong Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu); 1.2. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở: bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở phải thể hiện được vị trí, hình dáng, kíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có:
  • 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất.
  • Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở Right: HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở), hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu), trong đó nêu rõ lý do mất giấy chứng nhận và cam đoan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở), hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu), trong đó nêu rõ lý do mất giấy chứng nhận và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm:
  • 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước;
  • 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu); b. Hợp đồng (văn bản) mua bán, thuê mua, tặng cho, đổi, thừa kế nhà ở theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở
  • 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
  • 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
  • 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.-

Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho cá nhân 1. Nhà ở khu vực đô thị: Nhà ở đô thị bao gồm nhà ở nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố, thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn. Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho cá nhân
  • 1. Nhà ở khu vực đô thị: Nhà ở đô thị bao gồm nhà ở nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố, thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn.
  • Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có nhà ở và nộp lệ phí cấy giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG
Rewritten clauses
  • Left: NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở Right: QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho tổ chức Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho tổ chức
  • Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
  • Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Removed / left-side focus
  • Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.-

Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở) 1. Nhà ở khu vực đô thị: Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nh...
  • 1. Nhà ở khu vực đô thị:
  • Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có nhà ở và nộp lệ phí cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở h...
Removed / left-side focus
  • Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.-

Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở) Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận tại bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nh...
  • Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận...
  • Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu hồ sơ đã có đủ giấy tờ theo quy định thì viết giấy biên nhận ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau:
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hộ...
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp, nếu nhà, đất này không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.-

Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm: a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh) 1. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thị xã, thành phố và cán bộ, công chức của các sở có liên quan về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. 2. Lập và đăng ký sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh)
  • 1. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thị xã, thành phố và cán bộ, công chức của các sở có liên quan về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
  • 2. Lập và đăng ký sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vấn đề sở hữu nhà ở đối với những trường hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.-

Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Cục thuế tỉnh Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các khoản nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm Cục thuế tỉnh
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.-

Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định pháp luật nhà ở về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp Giấy chứng nhận quyền sở h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định pháp luật nhà ở về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
  • Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo nhiệm vụ được giao phù hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.-

Điều 14.- Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhận thì phải báo cho đương sự biết rõ lý do.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết về quy định quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở về Phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định. Trong quá trình thực hiện các đơn vị và địa phương, nếu có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết về quy định quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
  • Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở về Phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhậ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.-

Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức, cá nhân thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đối với tổ chức, cá nhân có nhà ở tạo lập hợp pháp: a. Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; b. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức, cá nhân thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân có nhà ở tạo lập hợp pháp:
Removed / left-side focus
  • Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.-

Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà;
  • 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.-

Điều 17.- Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường hợp nói tại điểm a1, điểm c, khoản 3, điều 10 của Nghị định này thì chỉ được cấp giấy chứng nhận sau khi nộp tiền sử dụng đất theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức, cá nhân thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đối với tổ chức, cá nhân có nhà ở tạo lập hợp pháp: a. Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; b. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức, cá nhân thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân có nhà ở tạo lập hợp pháp:
Removed / left-side focus
  • Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường h...
  • Trong trường hợp nhà ở được phép thay đổi về quy mô, cấu trúc thì khi hoàn thành việc thay đổi, chủ nhà phải đăng ký bổ sung tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
  • Trong trường hợp tách, nhập thửa đất ở thì phải xin phép và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho chủ mới nếu là tách thửa, hoặc xoá giấy chứng nhận của chủ cũ nếu là nhập thửa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Removed / left-side focus
  • CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở Right: quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.-

Điều 18.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận với Chính phủ các nước và các tổ chức quốc tế có quy định khác.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho tổ chức Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho tổ chức
  • Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
  • Bước 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Removed / left-side focus
  • Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điề...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.-

Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam. Việc mua nhà ở, thuê đất ở, xây nhà ở, nhận thừa kế nhà ở p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở) 1. Nhà ở khu vực đô thị: Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nh...
  • 1. Nhà ở khu vực đô thị:
  • Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có nhà ở và nộp lệ phí cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở h...
Removed / left-side focus
  • Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu:
  • Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở;
  • Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.-

Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê; 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam; 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam;
  • 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy thừa kế hợp pháp;
  • 4. Hợp đồng thuê đất;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm: Right: Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Left: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê; Right: 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước.
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê do Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh cấp. Right: 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.-

Điều 21.- Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh; nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân...
  • nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.-

Điều 22.- Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đương nhiên mất giá trị và Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước.
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyề...
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.-

Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: a. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (gồm tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân). b. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở:
  • a. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (gồm tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân).
Removed / left-side focus
  • Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.-

Điều 24.- Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu); 1.2. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở: bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở phải thể hiện được vị trí, hình dáng, kíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có:
  • 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi ph...
  • Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân khác mà làm sai lệch các số liệu đăng ký nhà đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trái với pháp...
  • Trường hợp gây ra thiệt hại vật chất thì phải bồi thường.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.-

Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở), hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu), trong đó nêu rõ lý do mất giấy chứng nhận và cam đoan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở), hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu), trong đó nêu rõ lý do mất giấy chứng nhận và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.-

Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu); b. Hợp đồng (văn bản) mua bán, thuê mua, tặng cho, đổi, thừa kế nhà ở theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở
  • 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này.
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất tổ chức thực hiện nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 27.-

Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi hành nghị định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho cá nhân 1. Nhà ở khu vực đô thị: Nhà ở đô thị bao gồm nhà ở nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố, thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn. Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (lần đầu) cho cá nhân
  • 1. Nhà ở khu vực đô thị: Nhà ở đô thị bao gồm nhà ở nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố, thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn.
  • Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có nhà ở và nộp lệ phí cấy giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các nội dung liên qu...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: a. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (gồm tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân). b. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành...
Chương II Chương II HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Chương III Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 10. Điều 10. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở) Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận tại bộ...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm Cục thuế tỉnh Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các khoản nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định pháp luật nhà ở về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp Giấy chứng nhận quyền sở h...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết về quy định quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở về Phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định. Trong quá trình thực hiện các đơn vị và địa phương, nếu có...