Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2020 - 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2020 - 2030
Removed / left-side focus
  • Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung (sau đây gọi tắt là khu xử lý rác thải) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2020-2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung (sau đây gọi tắt là khu xử lý rác thải) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2020-2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã trong và ngoài nước (gọi tăt là nhà đâu tư) đảm bảo năng lực tài chính, kỹ thuật, công nghệ và kinh nghiệm tham gia đâu tư khu xử lý rác thải. Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có khu xử lý rác thải và xã, phường, thị trân giáp ranh khu xử lý rác thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã trong và ngoài nước (gọi tăt là nhà đâu tư) đảm bảo năng lực tài chính, kỹ thuật, công nghệ và kinh nghiệm tham gia đâu tư khu xử lý rác thải.
  • Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có khu xử lý rác thải và xã, phường, thị trân giáp ranh khu xử lý rác thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, nguyên tắc và phương thức hỗ trợ Cơ chế khuyến khích đầu tư quy định tại Nghị quyết này áp dụng đối với các khu xử lý rác thải cấp huyện, liên huyện (cấp tỉnh). Mỗi thành phố, thị xà, huyện đồng bằng được hỗ trợ đầu tư xây dựng 01 khu xử lý rác thải cấp huyện; mỗi huyện miền núi được hồ trợ đầu tư xây dựng tối đa 03...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, nguyên tắc và phương thức hỗ trợ
  • Cơ chế khuyến khích đầu tư quy định tại Nghị quyết này áp dụng đối với các khu xử lý rác thải cấp huyện, liên huyện (cấp tỉnh).
  • Mỗi thành phố, thị xà, huyện đồng bằng được hỗ trợ đầu tư xây dựng 01 khu xử lý rác thải cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
  • các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hồ trợ nhà đầu tư xây dựng khu xử lý rác thải Hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho các hộ dân theo quy định hiện hành của nhà nước để tạo mặt bằng sạch cho khu vực xây dựng khu xử lý rác thải (tính đến hàng rào dự án). Hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện công tác bồi th...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh đảm bảo 100%.
Điều 6. Điều 6. Tổ chúc thục hiện 1. Giao ủy ban nhân dân tình: Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; trường hợp phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đông nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp các vấn đề liên quan về công nghệ xử lý...