Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
280/TTg
Right document
Về việc sửa đổi thuế suất một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu1/4/98
386/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu1/4/98
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi thuế suất một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu1/4/98
- Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 2710 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức t...
- Nhóm mặt hàng
- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô
- Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Ban Vật giá Chính phủ cùng Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan điều chỉnh lại hoặc xoá bỏ mức phụ thu đối với những mặt hàng hiện đang phụ thu để đảm bảo hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được bình thường và không xáo trộn giá cả thị trường.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 và được áp dụng cho tất cả các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/04/1998. Các mặt hàng khác trong nhóm 2710 vẫn thực hiện theo Quyết định số 590/TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997 của Bộ trưởng Bộ T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 326/1998/QĐ/BTC ngày 21/3/1998 và được áp dụng cho tất cả các lô hàng xăng dầu nhập khẩu có Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ...
- Căn cứ Biểu thuế suất này, Ban Vật giá Chính phủ cùng Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan điều chỉnh lại hoặc xoá bỏ mức phụ thu đối với những mặt hàng hiện đang phụ thu để đảm bảo hoạt động kinh doanh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào chính sách xuất khẩu, nhập khẩu từng nhóm, mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để quyết định điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu này trong phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/1994. Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu cũ còn có hiệu lực thi hành đối với các lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu đã được ký hợp đồng và mở thư tín dụng (L/C) trước ngày 1 tháng 7 năm 1994.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.