Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về công nghệ thông tin

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin để giúp Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết của Chính phủ số 49-CP ngày 4-8-1993 về phát triển công nghệ thông tin ở nước ta trong những năm 90.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.
Removed / left-side focus
  • Thành lập Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin để giúp Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết của Chính phủ số 49-CP ngày 4-8-1993 về phát triển công nghệ thông tin ở nước ta...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban Chỉ đạo Chương trình có nhiệm vụ và quyền hạn: Xây dựng các chính sách, chế độ, quy định liên quan đến việc triển khai Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin trình Thủ tướng Chính phủ ban hành. Xây dựng kế hoạch dài hạn, các kế hoạch hàng năm để thực hiện Chương trình Quốc gia về Công nghệ thông tin trình Thủ tướng Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích; Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích
  • Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ phát hành trái phiếu ngân hàng thươngmại, ngân hàng đầu tư và phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban Chỉ đạo Chương trình có nhiệm vụ và quyền hạn:
  • Xây dựng các chính sách, chế độ, quy định liên quan đến việc triển khai Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin trình Thủ tướng Chính phủ ban hành.
  • Xây dựng kế hoạch dài hạn, các kế hoạch hàng năm để thực hiện Chương trình Quốc gia về Công nghệ thông tin trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện các kế hoạch đó, bao gồm cả việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thành phần Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin gồm có: Trưởng ban: Giáo sư Đặng Hữu, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Phó trưởng ban thường trực: Giáo sư, tiến sĩ Phan Đình Diệu. Các Uỷ viên: Giám đốc Trung tâm Khoa học tự nhiên và Công nghệ quốc gia. 1 Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, 1 Ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỂ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NƯỚC (ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thành phần Ban Chỉ đạo Chương trình quốc gia về Công nghệ thông tin gồm có:
  • Trưởng ban: Giáo sư Đặng Hữu, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
  • Phó trưởng ban thường trực: Giáo sư, tiến sĩ Phan Đình Diệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trưởng ban và các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình Quốc gia về Công nghệ thông tin, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giảithích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ngườimua. 2.Giấy tờ có gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giảithích từ ngữ.
  • TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kế...
Removed / left-side focus
  • Trưởng ban và các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình Quốc gia về Công nghệ thông tin, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh,...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp l...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá. 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm: Cáctổ chức tín dụng nhà nước. Cáctổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân. QuỹTín dụng nhân...
Điều 3. Điều 3. Người mua giấy tờ có giá. Ngườimua giấy tờ có giá gồm: Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam. Cáctổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Hình thức phát hành. Tổchức tín dụng phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ và ghi sổ. 1.Hình thức chứng chỉ ghi danh áp dụng đối với người mua là cá nhân. Hình thứcchứng chỉ vô danh áp dụng đối với người mua là cá nhân và tổ chức. 2.Hình thức ghi sổ áp dụng đối với người mua là tổ chức có tài khoản tiền gửi tạitổ ch...
Điều 6. Điều 6. Hình thức và các yếu tố của giấy tờ có giá 1.Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: Têntổ chức tín dụng phát hành. Têngọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉtiền gửi dài hạn, trái phiếu...). Mệnhgiá. Thờihạn. Ngàyphát hành. Ngàyđến hạn thanh toán. Lãisuấ...
Điều 7. Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán. 1.Giấy tờ có giá được phát hành bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ. 2.Việc phát hành, thanh toán và chuyển nhượng giấy tờ có giá bằng ngoại tệ phảituân theo các quy định về quản lý ngoại hối của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam.
Điều 8. Điều 8. Phươngthức phát hành. Cáctổ chức tín dụng thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức: 1.Trực tiếp phát hành giấy tờ có giá. 2.Phát hành qua tổ chức tín dụng được hàm đại lý hoặc ủy thác phát hành giấy tờcó giá.