Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về sử dụng, thuê, thời hạn và các biện pháp quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về sử dụng, thuê, thời hạn và các biện pháp quản lý
  • điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thương nhân kinh doanh tại chợ; người kinh doanh không thường xuyên tại chợ; Ban quản lý chợ, đơn vị kinh doanh - khai thác - quản lý chợ (gọi chung là Ban quản lý chợ) và các tổ chức, cá nhân liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Thương nhân kinh doanh tại chợ; người kinh doanh không thường xuyên tại chợ; Ban quản lý chợ, đơn vị kinh doanh - khai thác - quản lý chợ (gọi chung là Ban quản lý chợ) và các tổ chức, cá nhân liên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đơn vị kinh doanh - khai thác - quản lý chợ là tên gọi chung cho các loại hình doanh nghiệp hoặc hợp tác xã kinh doanh khai thác và quản lý chợ. 2. Thương nhân kinh doanh tại chợ là các tổ chức, cá nhân có hợp đồng sử dụng hoặc hợp đồng thuê điểm kinh doanh tại chợ với Ban quản lý chợ và hoạt động kinh doan...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế: - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế:
  • - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
  • - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đơn vị kinh doanh - khai thác - quản lý chợ là tên gọi chung cho các loại hình doanh nghiệp hoặc hợp tác xã kinh doanh khai thác và quản lý chợ.
  • 2. Thương nhân kinh doanh tại chợ là các tổ chức, cá nhân có hợp đồng sử dụng hoặc hợp đồng thuê điểm kinh doanh tại chợ với Ban quản lý chợ và hoạt động kinh doanh thường xuyên, ổn định trong phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng, thuê điểm kinh doanh tại chợ 1. Điểm kinh doanh tại chợ bao gồm các loại sau: a) Loại giao cho thương nhân sử dụng kinh doanh trong trường hợp có hợp đồng góp vốn ứng trước để đầu tư xây dựng chợ hoặc trả tiền sử dụng một lần trong một thời hạn nhất định sau khi chợ được xây dựng xong đưa vào hoạt động; b) Loại cho thư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
  • Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành tại Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sử dụng, thuê điểm kinh doanh tại chợ
  • 1. Điểm kinh doanh tại chợ bao gồm các loại sau:
  • a) Loại giao cho thương nhân sử dụng kinh doanh trong trường hợp có hợp đồng góp vốn ứng trước để đầu tư xây dựng chợ hoặc trả tiền sử dụng một lần trong một thời hạn nhất định sau khi chợ được xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Người kinh doanh không thường xuyên tại chợ 1. Tuân thủ sự sắp xếp của Ban quản lý chợ, không được kinh doanh ở khu vực dành riêng cho người kinh doanh cố định tại chợ. 2. Không được tự ý dựng cọc, che phên, dựng lều quán, căng dây bừa bãi, … làm ảnh hưởng đến mỹ quan và quy hoạch chung của chợ. 3. Nộp phí chợ theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Đồng Văn Lâm
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người kinh doanh không thường xuyên tại chợ
  • 1. Tuân thủ sự sắp xếp của Ban quản lý chợ, không được kinh doanh ở khu vực dành riêng cho người kinh doanh cố định tại chợ.
  • 2. Không được tự ý dựng cọc, che phên, dựng lều quán, căng dây bừa bãi, … làm ảnh hưởng đến mỹ quan và quy hoạch chung của chợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn sử dụng, thuê điểm kinh doanh tại chợ 1. Thời hạn sử dụng hoặc thuê điểm kinh doanh tại chợ phải được thoả thuận bằng văn bản (hợp đồng) giữa Ban quản lý chợ và thương nhân kinh doanh tại chợ. 2. Thời hạn sử dụng hoặc thuê điểm kinh doanh tại chợ của thương nhân không vượt quá thời hạn được giao đất hoặc được cho thuê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư. 2. Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.
  • 2. Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn sử dụng, thuê điểm kinh doanh tại chợ
  • 1. Thời hạn sử dụng hoặc thuê điểm kinh doanh tại chợ phải được thoả thuận bằng văn bản (hợp đồng) giữa Ban quản lý chợ và thương nhân kinh doanh tại chợ.
  • 2. Thời hạn sử dụng hoặc thuê điểm kinh doanh tại chợ của thương nhân không vượt quá thời hạn được giao đất hoặc được cho thuê đất để đầu tư chợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm, quyền hạn của Ban quản lý chợ Ban quản ký chợ có trách nhiệm quản lý điểm kinh doanh tại chợ theo nội quy chợ đã được duyệt. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý chợ bao gồm: 1. Lập phương án tính giá cho thuê hoặc giao quyền sử dụng điểm kinh doanh và phương án bố trí, sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm ki...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách thuế Các loại thuế, mức thuế suất, thời gian miễn, giảm các loại thuế liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách thuế
  • Các loại thuế, mức thuế suất, thời gian miễn, giảm các loại thuế liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm, quyền hạn của Ban quản lý chợ
  • Ban quản ký chợ có trách nhiệm quản lý điểm kinh doanh tại chợ theo nội quy chợ đã được duyệt. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý chợ bao gồm:
  • 1. Lập phương án tính giá cho thuê hoặc giao quyền sử dụng điểm kinh doanh và phương án bố trí, sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án tính giá cho thuê hoặc giao quyền sử dụng điểm kinh doanh và phương án bố trí, sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm kinh doanh đối với chợ hạng 1. Giao Sở Tài chính và Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách đất đai Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và pháp luật về đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách đất đai
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai và pháp luật về đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án tính giá cho thuê hoặc giao quyền sử dụng điểm kinh doanh và phương án bố trí, sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm kinh doanh đối với chợ hạng 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai. 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặc chi phí đầu tư xây dựng các hạng mục công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho nhà đầu tư đầu tư xây dựng và kinh d...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Trà Vinh đối với các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh theo Luật Đầu tư năm 2005 và các luật khác có liên quan. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa theo Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của Ủy b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã; 3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nư...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục II về danh...
Điều 4 Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư Thực hiện theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng 1. Đối với dự án đầu tư ngoài Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp và Cụm Công nghiệp phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, quy hoạch phát triển của cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thuộc danh mục lĩnh vực hoặc danh mục địa bà...
Điều 10. Điều 10. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ tài sản trí tuệ; hỗ trợ áp dụng các công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp. 1. Hỗ trợ tư vấn cho tạo lập, đăng ký và bảo hộ (bao gồm: thiết kế, khai thác, bảo hộ) tài sản trí tuệ. a) Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu. - Đăng ký bảo hộ trong nước: Hỗ trợ 70% kinh phí...