Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh, bổ sung Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về một số quy định tạm thời để cải tiến công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước.
106/2001/QĐ-UB
Right document
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
91/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về một số quy định tạm thời để cải tiến công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Về điều chỉnh, bổ sung Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về một số quy định tạm thời để cải tiến công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung Mục 16.1, Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý đấu thầu như sau : 16.1.1- Đối với các dự án đầu tư chuyên ngành thuộc các nhóm B, C (thủy lợi, điện, cấp nước, thóat nước, cầu, đường) do các Sở Giao thông công chánh, Sở Nông nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí, đối tượng nộp phí
- quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại khoả...
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung Mục 16.1, Điều 16, Quyết định số 82/2001/QĐ-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý đấu thầu như sau :
- Đối với các dự án đầu tư chuyên ngành thuộc các nhóm B, C (thủy lợi, điện, cấp nước, thóat nước, cầu, đường) do các Sở Giao thông công chánh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Ủy quyền cho Giám đốc Sở : Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ mời thầu, duyệt giá xét thầu (không vượt quá giá dự tóan được du...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Tổng Giám đốc và Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc thành phố quản l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí 1. Đối tượng chịu phí Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu . 2. Đối tượng không chịu phí a) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng; hàng hóa xuất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí, không chịu phí và đối tượng nộp phí
- 1. Đối tượng chịu phí
- Hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu .
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các c...
Unmatched right-side sections