Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc thông qua “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ
  • hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh
Removed / left-side focus
  • về việc thông qua “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thông qua “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” (có báo cáo kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thông qua “Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” (có báo cáo kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao UBND tỉnh hoàn chỉnh các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy hoạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Riêng phụ cấp đối với Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên khác của Ban Hội đồng nhân dân xã thí điểm được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2012. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
  • Riêng phụ cấp đối với Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên khác của Ban Hội đồng nhân dân xã thí điểm được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao UBND tỉnh hoàn chỉnh các thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện Quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thường trực HĐND, các ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ tư thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thường trực HĐND, các ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ tư thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh. Các chế độ về hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khác nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong Hội đồng nhân dân vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này. Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong Hội đồng nhân dân thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất.
Điều 3. Điều 3. Các khoản chi thuộc Hội đồng nhân dân cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của Hội đồng nhân dân cấp đó để chi cho các hoạt động của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Điều 4. Điều 4. Đại biểu Hội đồng nhân dân đang giữ các chức vụ Đảng, Nhà nước, đoàn thể, nếu kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 1,0 mức lương tối thiểu. b) Trưởng Ban Hội đồng nhân dân: 0,8 mức lương tố...
Điều 5. Điều 5. Đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng Ban, thành viên Ban, Tổ trưởng, Phó Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc, như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Phó Trưởng Ban: 0,6 mức lương tối thiểu. b) Tổ trưởng Tổ đại biểu: 0,6 mức lương tối thiểu. c) Phó Tổ trưởng Tổ đại biểu: 0,4...